trang-trong.jpg

03/09/2019

Thư mời chào giá

Bệnh viện Từ Dũ đang có nhu cầu mua sắm các mặt hàng hóa chất sau: (danh mục đính kèm)

Hình thức mua sắm: Đấu thầu rộng rãi.

Kính mời các nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm tham gia chào giá.

PHÒNG PHỤ TRÁCH : PHÒNG VẬT TƯ  - THIẾT BỊ Y TẾ - BỆNH VIỆN TỪ DŨ

- Địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp.HCM

- Điện thoại: 028.54042811 – line nội bộ 619

- Thời gian đăng thông tin và nhận báo giá: từ ngày 03/09/2019 đến hết ngày 13/09/2019.

Trân trọng ./.   

                                                                                                TRƯỞNG PHÒNG


 

 

                                 DANH MỤC HÓA CHẤT

   

STT

Tên hàng hóa

ĐVT

Số lượng

Lô 1

Hóa chất xét nghiệm miễn dịch 1 (máy Alinity i hoặc tương đương)

 

 

1

Hóa chất phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus.

test

1.400

2

Hóa chất định lượng Ferritin.

test

2.600

3

Hóa chất định lượng Triiodothyronine tự do (Free T3)

test

1.200

4

Hóa chất định lượng Thyroxine tự do (Free T4)

test

400

5

Hóa chất định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A (IgG anti -HAV).

test

400

6

Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV).

test

400

7

Hóa chất để khẳng định sự tồn tại của kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg).

test

200

8

Hóa chất định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 (HIV-1/HIV-2).

test

7.400

9

Hóa chất định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella.

test

5.000

10

Hóa chất định tính kháng thể kháng Treponema Pallidum (TP)

test

4.000

11

Hóa chất định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii.

test

1.200

12

Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii.

test

800

13

Hóa chất tiền xử lý kích hoạt phản ứng CMIA

ml

58.500

Lô 2

Hóa chất xét nghiệm miễn dịch 2 (Máy Acess 2 hoặc tương đương)

 

 

1

Chất kiểm tra của hóa chất định lượng

ml

24

2

Hóa chất định lượng AMH. Dung trong đánh giá dự trữ buồng trứng, điều trị vô sinh hiếm muộn

test

700

3

Giếng phản ứng

cái

3.136

4

Cơ chất phát quang

ml

520

Lô 3

Hóa chất xét nghiệm miễn dịch 3 (Máy Cobas e801 hoặc tương đương)

 

 

1

Dung dịch hệ thống dùng phát tín hiệu

lít

96

2

Dung dịch hệ thống dùng rửa bộ phát hiện

lít

208

3

Dung dịch pha loãng mẫu cần thiết

ml

46

4

Dung dịch rửa dùng loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu, công nghệ điện hóa phát quang ECL

ml

20.000

5

Hóa chất chuẩn Estradiol,

ml

12

6

Hóa chất chuẩn HE4,

ml

16

7

Hóa chất chuẩn Progesterone,

ml

4

8

Hóa chất chuẩn Testosterone,

ml

12

9

Hóa chất chứng AMH,

ml

40

10

Hóa chất chứng dấu ấn ung thư,

ml

36

11

Hóa chất chứng HBeAg,

ml

167

12

Hóa chất chứng HBsAg,

ml

146

13

Hóa chất chứng HE4,

ml

32

14

Hóa chất chứng HIV,

ml

144

15

Hóa chất chứng Syphilis,

ml

104

16

Hóa chất xét nghiệm dấu ấn ung thư AFP,

test

1.200

17

Hóa chất xét nghiệm giang mai Syphilis,

test

25.500

18

Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên kháng thể kết hợp,

test

28.000

19

Hóa chất xét nghiệm Nội tiết sản Estradiol,

test

2.700

20

Hóa chất xét nghiệm Nội tiết sản HCG Beta,

test

15.000

21

Hóa chất xét nghiệm Nội tiết sản LH,

test

300

22

Hóa chất xét nghiệm Nội tiết sản Progesterone,

test

3.000

23

Hóa chất xét nghiệm thiếu máu Feritin,

test

900

24

Hóa chất xét nghiệm Tiền sản giật sFLT1,

test

100

25

Hóa chất xét nghiệm viêm gan HBeAg,

test

900

26

Hóa chất xét nghiệm viêm gan HBsAg,

test

13.500

27

Pha loãng mẫu cần thiết

ml

136

28

Tip/cup chạy mẫu trên máy miễn dịch tự động,

cái

196.560

Lô 4

Hóa chất xét nghiệm phân tích miễn dịch hóa phát quang BioFlash (Acustar hoặc tương đương)

 

 

1

Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgM kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động.

test

200

2

Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động.

test

50

Lô 5

Hóa chất xét nghiệm nhóm máu & Rhesus (máy miễn dịch tự động Erytra Eflexis hoặc tương đương) 

 

 

1

định nhóm ABO và Rh thuận nghịch, xác định D yếu, 8 giếng

card

100

2

Chất chuẩn cho xét nghiệm định nhóm máu

ml

240

3

định nhóm ABO và Rh thuận nghịch, xác định D (CDE), 8 giếng

card

48000

4

Hồng cầu mẫu A1 và B

ml

40

5

Dịch pha loãng hồng cầu

ml

9.800

6

Dung dịch rửa máy

ml

41.250

7

Dung dịch rửa kim

ml

3.000

Lô 6

Hóa chất xét nghiệm Realtime PCR tự động 1 (máy CAP/CTM 48 hoặc tương đương)

 

 

1

Hóa chất chạy xét nghiệm định lượng HBV

test

288

2

Nước rửa cho xét nghiệm HBV/HIV

ml

76.500

Lô 7

Hóa chất xét nghiệm Real-time PCR tự động 2 (máy Samag 12 hoặc tương đương)

 

 

1

Kít phát hiện và định lượng group B streptococcus (streptococcus agalactiae) bằng realtime PCR

test

400

2

Kit tách chiết DNA/ RNA virus

test

384

3

Kit tách chiết DNA STD

test

96

Lô 8

Hóa chất xét nghiệm định danh Group B Streptococus

 

 

1

Kit định danh GBS

test

60

2

Kit định danh GBS control

test

54

Lô 9

Hóa chất xét nghiệm huyết học sơ sinh (Máy Micros CRP 200 hoặc tương đương)

 

 

1

Dung dịch đối chứng mức 2

ml

25

2

Dung dịch dung giải

ml

1.200

3

Dung dịch rửa

lít

5

4

Dung dịch rửa đậm đặc

ml

1.000

Lô 10

Hóa chất xét nghiệm thử đường huyết

 

 

1

Que thử đường huyết 0,4µl, GDH-FAD hạn dùng kéo dài

test

33.400

Lô 11

Hóa chất xét nghiệm chuyên dụng xử lý tế bào Liqui Prep

 

 

 

Bộ dung dịch xử lý - xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo kỹ thuật Liqui-Prep

bộ

14.100

Lô 12

Hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học 1 (máy XN- 550  hoặc tương đương )

 

 

1

Hóa chất rửa cho máy phân tích huyết học. Sử dụng cho quy trình shutdown và rửa buồng đo khi cần.

ml

560

2

Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học, tham gia vào các quá trình rửa, start up và shut down. Là dung môi pha loãng cho chế độ PD (tiền pha loãng).

lít

1.120

3

Dung dịch pha loãng cho kênh đo Hồng cầu lưới và kênh đo PLT-F (tiểu cầu huỳnh quang).

lít

3

4

Hóa chất nhuộm kênh WDF - sau khi ly giải màng tế bào, thuốc nhuộm sẽ nhuộm nhân tế bào và các bào quan (DIFF)

ml

420

5

Hóa chất ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF - kênh đo các thành phần bạch cầu (DIFF)

lít

100

6

Hóa chất ly giải hồng cầu đo hemoglobin

lít

27

Lô 13

Hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học 2 (Máy Alinity hq hoặc tương đương)

 

 

1

Thuốc thử HGB dùng cho máy phân tích huyết học

lít

12

2

 Thuốc thử WBC dành cho máy phân tích huyết học

lít

16

Lô 14

Hóa chất xét nghiệm phân tích cắn lặng và sinh hóa nước tiểu tự động 1 (máy Atellica UAS 800, Clinitek Novus hoặc tương đương)

 

 

1

Cuvettes dùng cho máy phân tích cắn lặng

test

300

2

Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu

ml

416

3

Que thử nước tiểu 12 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu hoàn toàn tự động

test

7.650

4

Que thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu (+)

test

75

5

Que thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu (-)

test

75

Lô 15

Hóa chất xét nghiệm phân tích cắn lặng và sinh hoá nước tiểu tự động 2 (máy UN - 2011b hoặc tương đương)

 

 

1

Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu

ml

500

2

Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động

ml

120

3

Que xét nghiệm phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn : pH, leukocytes, nitrite, protein, glucose, ketones, urobilinogen, bilirubin, Blood ,Creatinine, Albumin

test

5.500

Lô 16

Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động 1 ( máy CS-5100 hoặc tương đương)

 

 

1

Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động

ml

60

2

Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer

ml

10

3

Hóa chất Calcium Chloride bổ trợ cho xét nghiệm APTT

ml

600

4

Hóa chất CA Clean I cần cho quá trình rửa trên máy đông máu tự động

ml

400

5

Hóa chất CA Clean II cần cho quá trình rửa trên máy đông máu tự động

ml

2.000

6

Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông Lupus

ml

30

7

Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu Citrol 1E mức bình thường của PT & APTT

ml

60

8

Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu Citrol 2E mức bất thường của PT & APTT

ml

80

9

Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu Control Plasma P mức bất thường của Fibrinogen

ml

280

10

Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu

cái

9.000

11

Chất chuẩn cho xét nghiệm kháng đông Lupus mức cao

ml

24

12

Chất chuẩn cho xét nghiệm kháng đông Lupus mức thấp

ml

12

13

Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Fibrinogen

ml

600

14

Hóa chất sử dụng trong xét nghiệm PT

ml

1.400

Lô 17

Hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học 3 (máy XN-3000 hoặc tương đương)

 

 

1

Hóa chất rửa cho máy phân tích huyết học. Sử dụng cho quy trình shutdown và rửa buồng đo khi cần.

ml

640

2

Dung dịch pha loãng cho kênh đo Hồng cầu lưới và kênh đo PLT-F (tiểu cầu huỳnh quang).

lít

9

3

Hóa chất nhuộm kênh tiểu cầu nhuộm huỳnh quang - sau khi ly giải màng tế bào

ml

144

4

Hóa chất nhuộm kênh WNR - sau khi ly giải màng tế bào, thuốc nhuộm sẽ nhuộm nhân tế bào và các bào quan (NRBC và bạch cầu Baso)

ml

1.148

5

Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 (thấp) cho chế độ máu toàn phần.

ml

198

6

Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 (trung bình) cho chế độ máu toàn phần.

ml

198

7

Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 (cao) cho chế độ máu toàn phần.

ml

198

8

Hóa chất ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF - kênh đo các thành phần bạch cầu (DIFF)

lít

50

9

Hóa chất ly giải màng tế bào trên kênh WNR - kênh đo hồng cầu nhân, bạch cầu Baso.

lít

90

Lô 18

Hóa chất xét nghiệm phân tích sinh hóa tự động 1 (máy Alinity c hoặc tương đương)

 

 

1

dung dịch rửa kim cho máy xét nghiệm sinh hóa

ml

2.260

2

dung dịch bazo rửa cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa

ml

3.000

3

dung dịch rửa B cho máy xét nghiệm sinh hóa

ml

1.130

Lô 19

Hóa chất xét nghiệm phân tích sinh hóa tự động 2 (máy AU 680 hoặc tương đương)

 

 

1

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid

test

3.520

2

Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT

test

19.600

3

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin

test

4.960

4

Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST

test

35.280

5

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp

test

6.240

6

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin

test

6.280

7

Dung dịch rửa điện giải

ml

1.350

8

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine

test

15.840

9

Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP

test

8.000

10

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose

test

15.600

11

Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol

test

1.400

12

Hóa chất đệm điện giải

ml

2.000

13

Hóa chất điện giải mức giữa

ml

2.000

14

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate

ml

480

15

Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH

test

5.120

16

Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol

test

1.400

17

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium

test

6.000

18

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein

test

11.520

19

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen

test

19.680

20

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein

test

1.000

Lô 20

Hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học 4 (máy DxH 600/900 hoặc tương đương)

 

 

1

Hóa chất ly giải hồng cầu

lít

10

2

Chất kiểm chuẩn Control 6C cell

ml

84

3

Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu

ml

8.250

4

Dịch rửa máy cuối ngày

lít

50

Lô 21

Hóa chất xét nghiệm phân tích sinh hóa tự động 3 (máy Cobas c501 hoặc tương đương)

 

 

1

Điện cực CL .

cái

2

2

Điện cực K .

cái

2

3

Điện cực NA .

cái

2

4

Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng.

lít

15

5

Dung dịch rửa hàng ngày .

ml

3.540

6

Hóa chất chuẩn  xét nghiệm điện giải mức cao .

ml

60

7

Hóa chất chuẩn  xét nghiệm điện giải mức thấp .

ml

60

8

Hóa chất chuẩn xét nghiệm LPLA .

ml

30

9

Hóa chất chuẩn xét nghiệm RPR .

ml

25

10

Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ure .

test

2.000

11

Hóa chất chứng xét nghiệm RPR mức bất thường .

ml

10

12

Hóa chất chứng xét nghiệm TPLA mức bất thường .

ml

36

13

Hóa chất xét nghiệm ALTL .

test

11.000

14

Hóa chất xét nghiệm Amoniac (NH3) .

test

300

16

Hóa chất xét nghiệm ALB BCG

test

6.000

15

Hóa chất xét nghiệm ASLT .

test

11.000

16

Hóa chất xét nghiệm Biliburin toàn phần .

test

6.750

17

Hóa chất xét nghiệm Biliburin trực tiếp .

test

6.300

18

Hóa chất xét nghiệm Canxi .

test

6.300

19

Hóa chất xét nghiệm Cholesterone .

test

1.200

20

Hóa chất xét nghiệm Creatinine .

test

7.000

21

Hóa chất xét nghiệm CRP LX .

test

8.700

22

Hóa chất xét nghiệm điện giải .

ml

15.000

23

Hóa chất xét nghiệm Glucose .

test

4.000

24

Hóa chất xét nghiệm LDH .

test

300

25

Hóa chất xét nghiệm LDL .

test

400

26

Hóa chất xét nghiệm ma-nhê (Mg) .

test

2.000

27

Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh .

test

400

Lô 22

Hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động 2 (máy STA-R MAX hoặc tương đương)

 

 

1

Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy

ml

13.152

2

Xét nghiệm aPTT

ml

330

3

Xét nghiệm Fibrinogen

ml

240

4

Xét nghiệm PT

ml

13.440

Lô 23

Hóa chất xét nghiệm nhuộm mẫu mô tự động Hematoxylin & Eosin

 

 

1

Lamen (cover glass) kích thước 24x50mm

cái

37.000

Lô 24

Hóa chất xét nghiệm miễn dịch sàng lọc sơ sinh

 

 

1

Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh

test

1.152

Lô 25

Hóa chất xét nghiệm miễn dịch sàng lọc trước sinh 03 tháng giữa (Tripple test )

 

 

1

Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu free beta HCG dùng cho sàng lọc trước sinh (double test-thai kì I hoặc triple test - thai kỳ II

test

4.128

Lô 26

Hóa chất xét nghiệm miễn dịch sàng lọc trước sinh 3 tháng đầu (Phương pháp huỳnh quang)

 

 

1

Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PLGF dùng cho sàng lọc tiền sản giật từ quý 1-2-3 của thai kỳ

test

288

Lô 27

Hóa chất xét nghiệm sàng lọc trước sinh không xâm lấn

 

 

1

Bộ Kit xét nghiệm trước sinh không xâm lấn (NIPS)

Test

960

Lô 28

Hóa chất định lượng HBA1C tự động phương pháp sắc ký (máy ADAMS A1c HA-8180V hoặc tương đương)

 

 

1

Cột sắc ký 2500 test

test

5.000

2

Dung dịch ly giải hồng cầu 80H

ml

18.000

3

Dung dịch rửa giải 80A

ml

19.200

4

Dung dịch rửa giải 80B

ml

6.000

5

Dung dịch rửa giải 80CV

ml

6.000

6

Hóa chất kiểm chuẩn HbA1c

ml

4

Lô 29

Hóa chất xét nghiệm nhóm máu & Rhesus, Test Coombs, Cross Match

 

 

1

Huyết thanh mẫu A

ml

290

2

Huyết thanh mẫu B

ml

320

3

Huyết thanh mẫu D

ml

1.200

4

Gelcard 6 cột môi trường ( IgG/C3d/IgM )

card

336

5

Dung dịch rửa kim

lít

3

6

Ống nhựa chứa hồng cầu pha loãng

cái

16.320

7

Hóa chất nội kiểm nhóm máu/Coombs

ml

544

Lô 30

Hóa chất xét nghiệm cấy định danh và kháng sinh đồ tự động

 

 

1

Chai cấy máu Bactec

chai

2.450

2

Canh trường định danh

tube

2.500

3

Canh trường làm kháng sinh đồ

tube

2.600

4

Chỉ thị làm kháng sinh đồ

tube

150

5

Môi trường Blood Agar pha sẵn

đĩa

30

6

Môi trường Chocolate Agar XV
pha sẵn

đĩa

10

7

Môi trường Chrom Agar pha sẵn

đĩa

20

8

Môi trường Maconkey Agar
pha sẵn

đĩa

20

9

Môi trường Muller Hinton II
Agar pha sẵn

đĩa

30

10

Môi trường Sabauraud Agar
pha sẵn

đĩa

10

11

Môi trường SS Agar pha sẵn

đĩa

10

12

Panel định danh vi khuẩn Gram âm

panel

125

13

Panel định danh vi khuẩn Gram dương

panel

175

14

Panel định danh vi nấm

panel

25

15

Panel định danh, kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm

panel

1.325

16

Panel định danh, kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương

panel

1.170

Lô 31

Hóa chất xét nghiệm thực hiện phản ứng hòa hợp miễn dịch hồng cầu (máy SA-120  hoặc tương đương)

 

 

17

Khay pha loãng hồng cầu 96 giếng

cái

480

18

Gelcard 6 giếng định nhóm ABO/Rho(D) 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu

card

2.232

19

Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu phù hợp với loại gelcard

ml

500

20

Test thử sốt rét kháng nguyên ( PF/PV )

test

200

Lô 32

Hóa chất thụ tinh ống nghiệm

 

 

1

Môi trường chọc hút trứng Ferticult Aspiration 5 x 100ml hoặc tương đương

ml

1.000

2

Môi trường tạo ẩm, rửa trứng và tinh trùng Ferticult Flusing 5 x 50ml hoặc tương đương

ml

3.750

3

Môi trường đông phôi Kitazato hoặc tương đương

kit

24

4

PVP Clinical

ml

16

5

Môi trường phân loại tinh trùng dùng trong kỹ thuật swim-up

ml

100

6

Môi trường bắt tinh trùng làm ICSI

mcl

3.000

7

Môi trường đệm để hút trứng

ml

600

8

Môi trường nhặt và rửa trứng

ml

550

9

Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1 đến ngày 3

ml

200

Lô 33

Hóa chất nội kiểm

 

 

4

Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 1

ml

12

5

Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 2

ml

12

6

Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 3

ml

12

7

Hóa chất nội kiểm đông máu mức 1

ml

24

8

Hóa chất nội kiểm đông máu mức 2

ml

24

9

Hóa chất nội kiểm đông máu mức 3

ml

24

Lô 34

Hóa chất cơ bản

 

 

1

Dung dịch đệm điện di Hemoglobine

ml

1

2

Kit khuếch đại bộ Gene cho PGS  (Array-CGH)

kit

3

3

Kit lai Oligo DNA trong Array CGH

kit

1

10

DNA Ladder 1kb

bộ 500 mcl

3

11

DNA Ladder 100 bp

bộ 250 mcl

2

12

DNTP set 4x250 mcl

bộ

1

13

Amniomax C100

 ml

1.530

14

Antibiotic 15240 - 0966

 ml

20

15

Bộ kit ly trích DNA 250 assay

test

250

16

Complement Amniomax 1X

 ml

300

17

DNA Sequencing clean up kit

test

500

18

Dung dịch Demecolcine

ml

150

19

Kit sàng lọc các marker STS AZF cơ bản

 test

200

20

Kit xét nghiệm mở rộng hơn cho các vùng AZF

test

175

21

Kit tách chiết DNA genome, DNA/RNA virus bằng công nghệ cột lọc, tiêu chuẩn CE-IVD

test

750

22

Formol đệm trung tính 10%

lít

120

23

Primer không gắn huỳnh quang có trình tự Nucleotide theo yêu cầu cụ thể

ống

13

24

Enzym giới hạn MSE I  2500 Unit

 unit

3.500

25

Hóa chất tạo tạo điện cực điện di 10X

 ml

25

26

Hóa chất Hi-Di

 ml

50