Thư mời chào giá
Bệnh viện Từ Dũ có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu Mua sắm Vật tư y tế năm 2026 phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Từ Dũ, với nội dung cụ thể như sau:
I. THÔNG TIN CỦA ĐƠN VỊ YÊU CẦU BÁO GIÁ
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Từ Dũ.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
CN. Đoàn Thị Là – Tổ Đấu thầu, phòng Hành chính Quản trị
Điện thoại: (028) 39526568-680
Nhận qua Email (file excel): quanlydauthau@tudu.com.vn
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp hoặc theo đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Thông tin hỗ trợ Cổng số 1 Bệnh viện Từ Dũ. Địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh (Bản giấy có đóng dấu, ký ghi rõ họ tên).
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:
Từ giờ phút, ngày 13 tháng 03 năm 2026 đến trước giờ phút ngày. 27 tháng 03 năm 2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá:
Tối thiểu 150 ngày, kể từ ngày tháng 03 năm 2026.
II. NỘI DUNG YÊU CẦU BÁO GIÁ
- 1. Danh mục hàng hóa: 471 mặt hàng (Nhà thầu có thể chào giá cho từng mặt hàng hoặc tất cả mặt hàng).
- Đính kèm danh mục chi tiết theo Phụ lục I
2. Địa điểm cung cấp hàng hóa:
- Bệnh viện Từ Dũ, 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Thời gian giao hàng dự kiến:
- Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện.
4. Thành phần và quy cách hồ sơ báo giá
- Bảng chào giá theo Phụ lục II đính kèm
- Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Phụ lục III đính kèm
Lưu ý: Nhà thầu gửi Bảng chào giá và Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật file excel qua địa chỉ Email quanlydauthau@tudu.com.vn hoặc USB.
Các thông tin khác (nếu có): Tài liệu kỹ thuật hàng hóa
Các hồ sơ gửi kèm bảng chào giá phải được sao y bản chính hoặc sao y công ty hoặc đóng mộc treo của công ty
Nhà cung cấp cần cung cấp đầy đủ các tài liệu các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các tài liệu liên quan mà công ty đã kê khai trong bảng chào giá.
Các báo giá không thể hiện đầy đủ việc đáp ứng cấu hình, tính năng kỹ thuật của thiết bị chào giá so với yêu cầu mời báo giá sẽ không được xem xét.
Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Công ty.
Trân trọng./.
|
Nơi nhận: - Các Công ty; - Lưu: HCQT (Tổ Đấu thầu). |
KT. GIÁM ĐỐCPHÓ GIÁM ĐỐC
BS.CKII. Vương Đình Bảo Anh |
|
|
|
|
Phụ lục II MẪU BÁO GIÁ (Đính kèm theo Thông báo số /TB-BVTD ngày tháng năm 2026) |
|
|
||||||||||||||||||||
|
Kính gửi: BỆNH VIỆN TỪ DŨ |
|
|
||||||||||||||||||||
|
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Bệnh viện Từ Dũ, chúng tôi .... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; |
|
|||||||||||||||||||||
|
|
|
1. Báo giá cho các hàng hóa/thiết bị y tế |
|
|
||||||||||||||||||
|
STT |
Mã theo quyết định 5086/QĐ-BYT (nếu có) |
Tên hàng hóa theo quyết định 5086 |
Tên hàng hóa/ thiết bị y tế |
Tên thương mại |
Tính năng kỹ thuật |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Ký, mã, nhãn hiệu, model |
Hãng sản xuất/ Nước sản xuất |
Năm sản xuất |
Quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng/ khối lượng |
Đơn giá có thuế GTGT (VND) |
Chi phí cho các dịch vụ liên quan (VND) |
Thuế, phí, lệ phí (nếu có) (%) |
Thành tiền (VND) |
Mã HS |
|||||
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế) 2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: …. ngày, kể từ ngày ….. tháng ….. năm 2025. |
|
|
||||||||||||||||||
|
|
|
3. Chúng tôi cam kết: ……., Ngày…. tháng…..năm Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(18) (Ký tên, đóng dấu (nếu có)) |
|
|
||||||||||||||||||
Ghi chú:
(1) Mã theo quyết định 5086/QĐ-BYT(nếu có): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã vật tư y tế theo quyết định 5086/QĐ-BYT(nếu có);
(2) Tên hàng hóa theo quyết định 5086: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chính xác tên hàng hóa đã đăng ký mã vật tư y tế theo quyết định 5086/QĐ-BYT (Nếu có) trên cổng Bảo hiểm xã hội tương ứng;
(3)Tên hàng hóa/ thiết bị y tế: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi tên hàng hóa hoặc thiết bị y tế theo đúng yêu cầu trong Yêu cầu báo giá
(4) Tên thương mại: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên thương mại ương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột(3)
(5) Tính năng kỹ thuật: Hãng sản xuất, nhà cung cấp miêu tả khái quát thông số kỹ thuật của thiết bị và gửi kèm các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật
(6) Tiêu chuẩn chất lượng: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể các giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng và c1c tài liệu chứng imnh gửi kèm các tài liệu chứng minh
(7) Ký, mã, nhãn hiệu, model: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột (3)
(8) Hãng sản xuất/ Nước sản xuất: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể Hãng sản xuất, nước sản xuất (xuất xứ) của thiết bị y tế
(9) Năm sản xuất: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất của thiết bị y tế
(10) Quy cách đóng gói: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể nquy cách đóng gói của thiết bị y tế
(11) Đơn vị tính: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể đơn vị tính của thiết bị y tế
(12) Số lượng/khối lượng: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.
(13) Đơn giá có thuế GTGT (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá đã bao gồm thuế tương ứng với từng thiết bị y tế và bằng đồng Việt Nam (VND)
(14) Chi phí cho các dịch vụ liên quan (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo hành cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước và bằng đồng Việt Nam (VND)
(15)Thuế, phí, lệ phí (nếu có) (%): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) (5% hoặc 8% hoặc 10%) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế.
(16) Thành tiền (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá và bằng đồng Việt Nam (VND)
(17) Mã HS: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế
(18) Người đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.
Phụ lục I
DANH MỤC HÀNG HÓA
(Đính kèm theo Thông báo số /TB-BVTD ngày tháng năm 2026)
|
STT |
TÊN HÀNG HÓA |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
YÊU CẦU KỸ THUẬT THAM KHẢO |
|
1 |
Bông gòn hút nước |
Kg |
6 |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, có khả năng thấm hút, màu trắng, không lẫn tạp chất, không mùi và đã giảm thiểu tối đa xơ thừa. Đóng gói 1kg/gói |
|
2 |
Bông gòn không thấm nước |
Kg |
8 |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, không thấm hút, bông mềm, trơn, không mùi. Đóng gói 1kg/ gói |
|
3 |
Gòn chích tiệt trùng 3*3 |
Gói/50gr |
31.821 |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, kích thước (3cm x 3cm x 0,5cm)±0,2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất. Đóng gói: 50gram/gói. Tiệt trùng. |
|
4 |
Gòn vấn không tiệt trùng fi 1,5*3 |
Gói/500g |
1.992 |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính: 1.5cm±0,2cm, dài 3cm±0,2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, sợi mảnh, mềm, se chắc chắn, không mùi và không lẫn tạp chất. Đóng gói: 500gram/ gói. Không tiệt trùng. |
|
5 |
Gòn vệ sinh tiệt trùng fi 3*6 |
Gói |
400 |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính: 3cm±0.2cm, dài 6cm±0.2cm, thấm hút tốt, màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất. Đóng gói: 100gram/ gói. Tiệt trùng |
|
6 |
Gòn vấn tiệt trùng fi 1,5*3 |
Gói |
1.873 |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính: 1.5cm±0,2cm, dài 3cm±0,2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất. Đóng gói: 100gram/ gói. Tiệt trùng |
|
7 |
Gòn vệ sinh tiệt trùng fi 3*4 |
Gói |
358 |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính: 3cm±0,2cm, dài 4cm±0,2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất. |
|
8 |
Tăm bông xét nghiệm nhựa 15cm, một đầu gòn nhỏ |
Cây / que |
26.600 |
Thân que bằng nhựa, dài 15cm±0,5cm, một đầu quấn gòn bằng bông xơ tự nhiên 100% cotton (đường kính 3mm±0.2mm), hút nước. Đóng gói: 05 que/gói, tiệt trùng |
|
9 |
Tăm bông nhựa 1 đầu gòn, dài 7cm |
Cái / cây |
473.223 |
Thân que bằng nhựa, dài 7cm-8cm, một hoặc hai đầu quấn gòn. Đầu bông làm từ bông y tế, màu trắng, không mùi, hút nước Đóng gói: 20 que/ gói, tiệt trùng. |
|
10 |
Băng keo lụa lõi liền 2,5cm x 5m |
Cuộn |
24.060 |
Vải lụa Taffeta màu trắng, được sản xuất từ sợi cellulose acetate. Phủ lớp keo oxit kẽm, có độ bám dính. Lõi nhựa liền 2 cánh, có bờ răng cưa để xé. Kích thước: rộng 2,5cm, dài 5m. |
|
11 |
Gạc hút tiệt trùng 20 x 7cm x 8 lớp |
Cái |
35.918 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt. |
|
12 |
Gạc cản quang nhỏ 10cm x 40cm x 5 lớp |
Miếng |
69.040 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt, sợi chắc và có cản quang. |
|
13 |
Gạc cản quang trung 40cm x 40cm x 5 lớp |
Miếng |
199.248 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt, sợi chắc và có cản quang. |
|
14 |
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp, tiệt trùng |
Cái |
1.144 |
Chất liệu: Vải không dệt màu trắng. Kích thước: 0,75-1,5cm x 100cm x 4 lớp. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
15 |
Gạc lót đốc kim 3cm x 4cm x 4 lớp, tiệt trùng |
Miếng |
31.730 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt. |
|
16 |
Gạc hút 6x8cmx4 lớp |
Cái |
3.000 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt. |
|
17 |
Gạc 6x8cmx4 lớp KVT (200 miếng/gói) |
Miếng |
12.000 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt. |
|
18 |
Băng keo hấp chỉ thị màu |
Cuộn |
249 |
Băng keo hấp chỉ thị màu, có đường kè xéo thể hiện sự chuyển màu của chỉ thị. |
|
19 |
Gel chống dính (dùng trong phẫu thuật) 5ml/1type |
Tuýp |
500 |
Thành phần: Gel natri hyaluronate tiệt trùng được chứa sẵn trong bơm tiêm |
|
20 |
Gel chống dính (dùng trong phẫu thuật) 2,5ml/1type |
Tuýp |
500 |
Thành phần: Gel natri hyaluronate tiệt trùng được chứa sẵn trong bơm tiêm |
|
21 |
Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m |
cuộn |
10 |
Kích thước: rộng 10cm, dài 10m. Vải nền chất liệu sợi polyester đan không dệt, co giãn. Phủ lớp keo acrylic hoặc keo oxid kẽm có độ bám dính. Có vạch in cắt sẵn theo kích cỡ. |
|
22 |
băng keo dán dạ dày |
Cuộn |
1 |
|
|
23 |
Gạc 30 x 40 x 6 lớp tiệt trùng có cản quang |
Miếng |
12.000 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt, sợi chắc và có cản quang. |
|
24 |
Gạc mét y tế khổ 0,8m |
Mét |
10 |
|
|
25 |
gạc metche 3,5x10 |
miếng |
100 |
|
|
26 |
Gòn cuộn |
Cục |
20 |
Chất liệu 100% cotton, đường kính khoảng 8mm - 10mm và chiều dài khoảng 38mm, mềm mại, thấm hút tốt. |
|
27 |
Ugro cuộn |
cái |
3.600 |
|
|
28 |
Gạc cản quang đại 40cm x 80cm x 5 lớp |
Miếng |
1.600 |
Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, có khả năng thấm hút, sợi chắc và có cản quang. Kích thước: (40cm x 80cm)±1cm x 5 lớp. Đóng gói: 20 cái/ gói. Không tiệt trùng. |
|
29 |
Bơm tiêm 50ml không kim, đầu lớn, sử dụng cho ăn |
Cái |
1.822 |
Chất liệu nhựa y tế không chứa DEHP, dung tích 50ml, không kim, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn, có vạch chia dung tích rõ ràng. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
30 |
Bơm tiêm 50ml không kim, đầu nhỏ |
Cái |
10.917 |
Chất liệu nhựa y tế không chứa DEHP, dung tích 50ml, không kim, đốc xi lanh nhỏ. Xi lanh có vạch chia dung tích rõ ràng, chính xác và sắc nét, không bong tróc hoặc mờ khi tiếp xúc với hóa chất, vạch chia nhỏ nhất 1ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
31 |
Bơm tiêm 3ml kim 25 |
Cái |
6.000 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, dung tích 3ml, cỡ kim 25G x 1 inch. Kim chích bằng thép không rỉ, nhẵn, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,1-0,2ml. Píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đóng gói tiệt trúng từng cái |
|
32 |
Bơm tiêm 10ml kim 25 |
Cái |
440 |
Chất liệu nhựa y tế không chứa DEHP; thể tích 10ml, kim 25Gx 1 inch. Kim chích bằng kim loại không rỉ, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,1-0,2ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái |
|
33 |
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml, 23G |
Chiếc |
8.540 |
Bơm tiêm 1ml kim 23G, chất liệu Polypropylene, tráng sẵn Lithium Heparin trên thành ống, hàm lượng 30UI/ml. |
|
34 |
Bơm tiêm 50ml ko kim (sử dụng bơm tiêm tự động) |
Cái |
97.775 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, thể tích 50ml, không kim. Thân ống trong suốt, có chia vạch rõ nét với vạch chia nhỏ nhất là 1ml, có đầu vặn xoắn (luer lock). Đóng gói tiệt trùng từng cái. Tương thích với các loại máy bơm tiêm tự động hãng B. Braun hoặc Terumo. |
|
35 |
Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da |
Cây |
200 |
Kim tiêm Huber needles 20G, 22G; đường kính kim: 0,7 - 1,1mm, chiều dài 15 - 30 mm. Tương thích MRI. |
|
36 |
Kim lấy máu (Lancets) |
Cái |
72.830 |
Kim loại thép không rỉ, đầu mũi kim được vát nhọn. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
37 |
Kim luồn tĩnh mạch có van 24G |
Cây |
47.107 |
Kim luồn không cánh, không cửa chích thuốc (cổng tiêm thuốc), ống thông (catheter) làm bằng chất liệu nhựa y tế. Đầu kim ≤ 3 mặt vát. Kích cỡ kim 24G x 3/4", tương thích với đầu nối của dây truyền, dây nối. Đóng gói tiệt trùng từng cây. |
|
38 |
Kim luồn tĩnh mạch 16G |
Cái / cây |
955 |
Kim luồn không cánh, không cửa chích thuốc (cổng tiêm thuốc), ống thông (catheter) làm bằng chất liệu nhựa PU/ETFE/Teflon (PTFE) 16G x 1 3/4" - 2''. Đóng gói tiệt trùng từng cây/ cái. |
|
39 |
Kim cánh bướm 23G |
Cái |
10.000 |
Kim 23G, làm bằng thép không gỉ, sắc bén, vát nhọn; có dây ≥ 30cm; có đầu khóa vặn. Đóng gói tiệt trùng từng cây/cái |
|
40 |
Kim chích các số |
Cái |
406.678 |
Kim (20G x 1 1/2"), (23Gx1''), ( 25Gx1''), làm bằng thép không gỉ. Đế kim được làm bằng nhựa. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
41 |
Kim hút mẫu tube chân không, đốc trong |
Cây |
171.955 |
- Kim lấy máu chân không đốc trong dạng flashback. |
|
42 |
Kim lấy máu gót chân tự động dùng trong sàng lọc sơ sinh |
Cái |
93.400 |
Làm bằng nhựa an toàn cho da bé, vỏ ngoài bao bọc hoàn toàn đầu kim đảm bảo vô trùng cho đến khi sử dụng. Thiết kế kim nằm phía trong, khi tiêm xong kim sẽ tự động rút vào trong. Thiết kế dạng chữ T, dễ dàng cầm nắm khi thao tác. Đầu kim có kích thước phù hợp 17G, độ sâu kim phù hợp với nhu cầu lấy máu mao mạch ở gót chân (1,5mm). Lấy đủ lượng máu nhỏ cần thiết và giảm thiểu hiệu quả cảm giác đau. |
|
43 |
Kim gây tê tủy sống 20G |
Cây |
4.515 |
- Đầu kim ≥ 3 mặt vát |
|
44 |
Dao mổ các loại |
Cái |
59.828 |
Chất liệu thép không gỉ, đóng gói tiệt trùng từng cái, có các loại 10, 11, 15, 20, 21. |
|
45 |
Bộ gây tê giảm đau sản khoa |
Bộ |
1.800 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng bao gồm: |
|
46 |
Kim nước |
Cái |
20 |
Kim nước chọc vào bình chứa dịch (Dùng với dây dẫn dịch bằng silicone) |
|
47 |
Bộ dụng cụ mở đường dài 7cm đến 10cm |
Bộ |
285 |
Cấu tạo gồm: |
|
48 |
Dụng cụ đặt nội khí quản khó |
Cái |
20 |
Dụng cụ đặt nội khí quản khó, dài 60-70cm, size 4 đến 10mm. Đường thông khí có vạch chia đánh dấu rõ ràng. Tiệt trùng từng cái |
|
49 |
Kim đánh dấu định vị có móc zic zac |
Cái |
200 |
Đầu kim có dạng dây móc zic zac, có thể đưa vào khối U và lấy ra được. Cả kim và dây móc có độ cản quang cao Kim có tay cầm, điều khiển kim bằng pistol bấm để đưa dây vào từng đoạn đến khi cố định. Có kèm ống thông cố định kim để dùng trong phòng mổ. đường kính 9mm. Kim có kích thước 18G-20G, dài 7-10cm. |
|
50 |
Kim đánh dấu định vị có móc tròn |
Cái |
200 |
Đầu kim có dạng móc tròn, có thể đưa vào khối U và lấy ra được. Kim có tay cầm, điều khiển kim bằng pistol bấm để đưa dây vào từng đoạn đến khi cố định. Có kèm ống thông cố định kim để dùng trong phòng mổ. Đầu móc tròn, đường kính 9mm. Kim có kích thước 19/20G, dài 7-10cm. |
|
51 |
Kim luồn tĩnh mạch có van 26G |
Cây |
7.800 |
Kim luồn không cánh, không cửa chích thuốc (cổng tiêm thuốc), ống thông (catheter) làm bằng chất liệu nhựa y tế. Đầu kim ≤ 3 mặt vát. Kích cỡ kim 26G x 3/4", tương thích với đầu nối của dây truyền, dây nối. |
|
52 |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn cho Sơ sinh |
Bộ |
500 |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường gồm: |
|
53 |
Bộ đo huyết áp động mạch Art-line có dây nối phụ hoặc tương đương |
Cái |
5 |
|
|
54 |
Kim bướm các cỡ |
Cái |
300 |
Kim bướm các cỡ, làm bằng thép không gỉ, sắc bén, vát nhọn; có dây ≥ 30cm; có đầu khóa vặn. Đóng gói tiệt trùng từng cây/cái |
|
55 |
Kim chọc tủy xương |
Cây |
3 |
|
|
56 |
Kim gai |
Vĩ |
20 |
|
|
57 |
Kim luồn an toàn 22G |
Cây |
300 |
Kim luồn có cánh, không cửa chích thuốc (cổng tiêm thuốc), ống thông (catheter) làm bằng chất liệu nhựa PU/ETFE/Teflon(PTFE)/FEP. Đầu kim ≤ 3 mặt vát. Kích cỡ kim 22G. Tiệt trùng từng cây, đóng gói riêng. |
|
58 |
Kim luồn an toàn 24G |
Cái |
500 |
Kim luồn có cánh, không cửa chích thuốc (cổng tiêm thuốc), ống thông (catheter) làm bằng chất liệu nhựa PU/ETFE/Teflon(PTFE)/FEP. Đầu kim ≤ 3 mặt vát. Kích cỡ kim 24G x 3/4". Tiệt trùng từng cây, đóng gói riêng. |
|
59 |
Nòng NKQ |
Cái |
4 |
|
|
60 |
Bơm tiêm 0,1ml kim 27 BCG |
Cái |
5.000 |
|
|
61 |
Dụng cụ sinh thiết nội mạc tử cung sử dụng một lần |
Cái |
293 |
Thiết kế dạng ống hút, dùng sinh thiết mô học tại niêm mạc tử cung. Màu sắc: Trong suốt. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
62 |
Kim sinh thiết gai nhau, dài 150mm, tiệt trùng |
Cây |
520 |
- Dụng cụ dùng để sinh thiết gai nhau (CVS - Chorionic Villus Sampling) dưới sóng siêu âm |
|
63 |
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ Fr 4;5 |
Cái |
1.400 |
Chất liệu PVC trong suốt, có cản quang, đánh dấu từng cm, có kích cỡ Fr 4, 5, có đầu nối Luer-lock. Tiệt trùng từng cái, đóng gói riêng. |
|
64 |
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ Fr 2,5 |
Cái |
100 |
Chất liệu PUR trong suốt, độ cản quang tốt, xác định rõ đầu tận trên phim XQ,đánh số từng Centimet, rõ ràng, chiều dài ≥30cm,đầu tận tù giúp mạch máu không bị tổn thương khi đặt, đầu nối luer lock kết nối hiệu quả, tốc độ truyền>2ml/phút. |
|
65 |
Catheter tĩnh mạch rốn 2 nòng |
Cái |
200 |
Catheter rốn 2 nòng: có 1 nắp bảo vệ, 1 van 3 ngã Vyclic. |
|
66 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F |
Bộ |
11 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng chất liệu polyurethane có chất cản quang, có vạch chia cm |
|
67 |
Mảnh ghép Dynamesh-SIS Direct Soft, PVDF, 1cmx50cm |
Cái |
11 |
Chất liệu: 100% PVDF (Polyvinylidene Fluoride). Kích thước 1cm x 50cm, lỗ hiệu quả: 67%, phản ứng bề mặt: 2,2 m2/m2 |
|
68 |
Mảnh ghép điều trị thoát vị 15cmx15cm |
Miếng / Cái |
109 |
- Chất liệu: Polypropylen không tiêu. |
|
69 |
Guide-wire Hycirophilip |
Cái |
49 |
Dây dẫn đường chụp chẩn đoán đầu thẳng |
|
70 |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
Cái |
404 |
Bao gồm: |
|
71 |
Mảnh ghép Polyvinylidene Fluoride 3cm x 15cm, điều trị sa tạng chậu, treo vào mỏm nhô |
Cái |
20 |
- Mô tả: Mảnh ghép điều trị sa tạng chậu, theo phương pháp phẫu thuật nội soi treo vào mỏm nhô. Trong trường hợp bảo tồn tử cung (tử cung nhỏ), cố định vào mỏm cụt âm đạo hoặc mỏm cụt cổ tử cung |
|
72 |
Trocar chọc dò dẫn lưu tràn khí màng phổi có nòng size: 08, 10, 12 |
Cái |
50 |
Bộ dùng để mở đường vào khoang màng phổi bao gồm; |
|
73 |
Mảnh ghép Dynamesh-PR Soft 04cm x 23cm |
Cái |
20 |
- Mô tả: Mảnh ghép điều trị sa sàn chậu hỗ trợ ổn định cấu trúc cân cơ, dây chằng. |
|
74 |
Bộ chăm sóc Catherter đã tiệt trùng |
Bộ |
1.000 |
|
|
75 |
Bộ Dẫn lưu màng phổi |
Cái |
3 |
- Nắp bằng nhựa PVC, đường kính trong: 3.6cm, đường kính ngoài 4cm |
|
76 |
Catheter tĩnh mạch rốn (3.5F, 5F) |
Cái |
5 |
Chất liệu PVC trong suốt, có cản quang, đánh dấu từng cm, có kích cỡ Fr 3,5 - 5, có đầu nối Luer-lock. Tiệt trùng từng cái, đóng gói riêng. |
|
77 |
Mảnh ghép propylen 6x11 |
cái |
10 |
|
|
78 |
Ống dẫn lưu màng phổi số 28 |
cái |
2 |
|
|
79 |
Ống dẫn lưu màng phổi số 32 |
cái |
3 |
|
|
80 |
Ram canula màu cam |
Cái |
5 |
|
|
81 |
Ram canula màu vàng |
Cái |
5 |
|
|
82 |
Ram canula màu xanh |
Cái |
5 |
|
|
83 |
Trocar đặt dẫn lưu màng phổi (6F, 8F, 12F) |
cái |
5 |
|
|
84 |
Trocar nhựa 12 mm |
bộ |
2 |
|
|
85 |
Chỉ Nylon 3/0, kim tam giác |
Sợi |
50.941 |
Chỉ nylon 3/0 dài 70-100cm, kim tam giác 3/8C 24-26mm. |
|
86 |
Chỉ Silk số 3/0, kim tròn |
Sợi |
171 |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk, số 3/0 kim tròn 1/2C 20mm, chỉ dài 70-80cm. |
|
87 |
Chỉ Silk số 3/0, không kim |
Sợi |
13.084 |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk, số 3/0 không kim, chỉ dài 70-80cm. |
|
88 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 |
Sợi |
703 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 Polyglycolic acid kim tròn 1/2C 25-26mm, chỉ dài 70-80cm. |
|
89 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi tan nhanh số 2/0 |
Sợi |
26.661 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 tan nhanh Polyglycolic acid hoặc Polyglactin 910, kim tròn 36-37mm 1/2C, chỉ dài 90-100cm. Tan hoàn toàn ≤ 45 ngày. |
|
90 |
Chỉ tổng hợp đa sợi tan nhanh số 3/0 |
Sợi |
1.270 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglycolic acid hoặc polyglactin 910 tan nhanh số 3/0 kim tam giác 22-26mm, chỉ dài 70-80cm. Tan hoàn toàn ≤ 45 ngày |
|
91 |
Chỉ tiêu Catgut Chromic số 0, kim tròn 26mm |
Sợi |
693 |
Chỉ tiêu sinh học tan chậm Catgut Chromic số 0 kim tròn 1/2C 25-30mm, chỉ dài 70-80cm |
|
92 |
Chỉ tiêu Cagut Chromic số 1, kim tròn 40mm |
Sợi |
11.557 |
Chỉ tiêu sinh học tan chậm Catgut Chromic số 1 kim tròn 1/2C 40mm, chỉ dài 70-80cm. |
|
93 |
Chỉ tiêu Cagut Chromic số 2/0, kim tròn 30mm |
Sợi |
43.869 |
Chỉ tiêu sinh học tan chậm Catgut Chromic số 2/0 kim tròn 1/2C 30mm, chỉ dài 70-80cm. |
|
94 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 0 |
Sợi |
1.552 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 Polyglycolic acid kim tròn 40mm, chỉ dài 90-100cm. |
|
95 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
Sợi |
3.782 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3/0 Polyglactin 910, kim tròn 20mm 1/2C, chỉ dài 70-80cm |
|
96 |
Chỉ tiêu tổng hợi đơn sợi polyglecaprone số 0 |
Sợi |
952 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 polyglecaprone, kim tròn 30-31mm 1/2C, chỉ dài 70-80cm. |
|
97 |
Chỉ tan tổng hợp có gai |
Tép |
3.605 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 có gai polyglyconate hoặc polydioxanone, kim tròn 32-37mm 1/2C, chỉ dài 30-45cm. |
|
98 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi tan nhanh số 3/0 |
Tép |
1.116 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 tan nhanh polyglyconate, kim tròn 26mm 1/2C, chỉ dài 70-80cm. Tan hoàn toàn ≤ 70 ngày. |
|
99 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 |
Tép |
600 |
Chỉ khâu Polyglactin 910 số 5/0 là chỉ khâu tổng hợp, bện, được phủ bởi chất đặc biệt Poly (glycolide-Co-L-lactide) có khả năng tự tiêu, kim tròn 1/2C 17mm, dài 75 cm |
|
100 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
Tép |
1.020 |
Chỉ khâu Polyglactin 910 số 4/0 là chỉ khâu tổng hợp, bện, được phủ bởi chất đặc biệt Poly (glycolide-Co-L-lactide) có khả năng tự tiêu, kim tròn, 1/2C 20mm, dài 70 cm |
|
101 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi tan nhanh số 5/0 |
Sợi |
340 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 5/0 dài 45cm, 1 kim tam giác ngược PS-3 Prime bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 16mm 3/8 vòng tròn |
|
102 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 2/0 |
Tép |
20 |
Chỉ nylon 2/0 dài 70-100cm, kim tam giác 3/8C 24-26mm. |
|
103 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 4-0, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25(VP-761-X) |
cái |
240 |
|
|
104 |
Chỉ không tiêu sinh học tơ tằm đa sợi 3/0 dài ≥75cm, kim cong tam giác 3/8C hoặc tương đương |
Tép |
200 |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk, số 3/0 kim tam giác 3/8C 18-20mm, chỉ dài 70-80cm. |
|
105 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorb số 4-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm(GL-121) |
cái |
84 |
|
|
106 |
Chỉ thép bánh chè |
cái |
20 |
Chỉ phẫu thuật được làm bằng thép không gỉ đơn sợi. Kích cỡ số 7, chỉ dài 60-70cm, kim tam giác 1/2C, kim dài 120mm. |
|
107 |
Mask thở silicon số 0 |
Cái |
86 |
Chất liệu: Silicone, size 0. Có thể hấp tiệt trùng để tái sử dụng. |
|
108 |
Túi chứa oxy (dùng cho bóp bóng) |
Cái |
30 |
Túi chứa oxy dự trữ, tương thích với bóng giúp thở người lớn |
|
109 |
Túi chứa oxy 600ml |
Cái |
32 |
Túi chứa oxy loại 600 ml dùng thay thế trong bóp bóng giúp thở silicon, chất liệu nhựa y tế. Vật liệu an toàn dễ làm sạch, độ bền cao sử dụng nhiều lần. |
|
110 |
Dây truyền dịch 20 giọt không màng lọc |
Sợi |
97.918 |
Chất liệu nhựa PVC, không chứa DEHP, trong suốt, thành trong dây trơn nhẵn, đồng nhất. Chỉnh được 20 giọt/ml, đầu nối không có luerlock, bộ điều chỉnh trơn tru dễ kiểm soát. Đầu kim 23G sắc bén dễ tiêm, không màng lọc, dài 150-180cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
111 |
Găng tay y tế dài tiệt trùng |
Đôi |
2.347 |
Chất liệu cao su thiên nhiên, chiều dài 500-600mm; bề mặt găng tay nhẵn/ nhám hoặc đầu ngón tay nhám, không gây dị ứng da, có bột. Đóng gói tiệt trùng 01 đôi / túi; mép găng xếp phải thấy được hai ngón tay cái để phân biệt phải trái |
|
112 |
Găng tay chưa tiệt trùng, không bột |
Đôi |
24.840 |
• Chiều dài: ≥ 230 mm |
|
113 |
Găng tay sản khoa chưa tiệt trùng |
đôi |
333 |
Chất liệu cao su thiên nhiên, chiều dài 500-600mm; bề mặt găng tay nhẵn/nhám hoặc đầu ngón tay nhám, có bột. Đóng gói tiệt trùng 01 đôi / túi; mép găng xếp phải thấy được hai ngón tay cái để phân biệt phải trái. |
|
114 |
Dây cho ăn số 10 |
Sợi |
837 |
Chất liệu nhựa PVC, không chứa DEHP, có nắp; kích cỡ: số 10. Đầu bo tròn, 2 lỗ so le, chiều dài 45 - 50cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
115 |
Ống thông niệu quản có lỗ số 7 |
Cái |
25 |
Chất liệu Pebax. Chiều dài 70cm-75cm. Thân có vạch chia đánh dấu, 1 đầu có lỗ, 1 đầu có luer lock. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
116 |
Sonde foley 2 nhánh số 8 |
Sợi |
1.064 |
Chất liệu cao su thiên nhiên phủ silicon, đầu ống phân thành 2 nhánh tròn mềm, bóng nhẵn được hàn kín liền lạc vào thân ống, loại có nòng trong. Chiều dài 30-40cm, số 8, van bơm bóng bằng nhựa (plastic). Đóng gói tiệt trùng từng sợi. |
|
117 |
Ống thông dẫn dịch tiệt trùng số 28 |
Cái |
2.202 |
Chất liệu cao su thiên nhiên, đầu ống tròn đều, chiều dài 30cm-40cm, số 28. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
118 |
Penrose dẫn dịch |
Sợi |
113 |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, dùng để dẫn dịch ổ bụng ra ngoài. |
|
119 |
Bóp bóng giúp thở silicon người lớn |
Bộ |
26 |
Bóng bóp giúp thở 1.500 - 1.600ml. Mask thở, dây dẫn oxy, túi chứa oxy, van thông minh khi sử dụng, chỉ đưa không khí hoặc oxy vào khí quản và không qua thực quản. Cấu tạo bằng Silicon, hấp tiệt trùng được |
|
120 |
Bóp bóng giúp thở silicon trẻ em, sơ sinh |
Bộ |
68 |
Sản phẩm gồm: |
|
121 |
Mask thở silicon số 1 |
Cái |
111 |
Chất liệu: Silicone, size 1. Có thể hấp tiệt trùng để tái sử dụng. |
|
122 |
Mask thanh quản Proseal |
Cái |
7 |
Vật liệu silicone y tế, mềm dễ luồn, không độc hại, không kích ứng, tương thích sinh học tốt. Mask thanh quản 2 nòng có đường dẫn dây bơm khí bên trong thân mask, đặt ống nội khí quản và ống hút dịch thông qua mask thanh quản, các cỡ 1; 1.5; 2; 2.5; 3; 4; 5. Tiệt trùng, sử dụng nhiều lần, không DEHP, không Latex. |
|
123 |
Bo huyết áp kế |
Cái |
85 |
Bằng cao su, phụ tùng thay thế trong bộ huyết áp kế. |
|
124 |
Ballon cho máy mê 3 lít |
Cái |
240 |
Túi chứa khí chất liệu cao su hoặc silicon, thể tích 3 lít, tương thích các máy gây mê đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
125 |
Bộ dây silicon soi buồng tử cung |
Bộ |
15 |
Dây bơm hút dịch dùng trong buồng tử cung tương thích với máy bơm hút dịch tự động HAMOU ENDOMAT. |
|
126 |
Bóng giúp thở 1500ml |
Cái |
5 |
|
|
127 |
Bóng giúp thở 250ml |
Cái |
5 |
|
|
128 |
Bóng giúp thở 450ml |
Cái |
5 |
|
|
129 |
Dây cho ăn ( Feeding tube) có nắp, có đường cản quang Xline, các số |
dây |
40 |
Chất liệu bằng sililcon hoặc nhựa PVC, không chứa DEHP, không latex. |
|
130 |
Dây dẫn lưu màng phổi |
Cái |
5 |
|
|
131 |
Dây hút đàm |
Sợi |
170 |
|
|
132 |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml nuôi ăn |
dây |
20 |
|
|
133 |
Găng tay PE vô khuẩn |
Cái |
600 |
|
|
134 |
Mask có túi dự trữ |
Cái |
5 |
|
|
135 |
Mask hồi sức người lớn (Mặt nạ giúp thở sử dụng cho người lớn) |
Cái |
1 |
|
|
136 |
Mask oxy túi |
Bộ |
600 |
|
|
137 |
Ống thông dạ dày số 16 (dây cho ăn không nắp) |
Cái |
384 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, không nắp; kích cỡ: số 16. Đầu bo tròn, 2 lỗ so le giúp dẫn lưu tối đa tránh tắc nghẽn, chiều dài 40-50cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
138 |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
cái |
7 |
|
|
139 |
Tấm silicon lót khay 20 cm x 60 cm |
Cái |
4 |
|
|
140 |
Ống thông hậu môn |
cái |
13 |
Chất liệu silicon, dài 40-50cm, số 14, đầu ống bo tròn, thân ống trơn láng. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
141 |
Lamel 24x50 |
Miếng |
100 |
Chất liệu thủy tinh, trong suốt, kích thước: 24 mm x 50 mm. |
|
142 |
Kẹp rốn tiệt trùng |
Cái |
47.010 |
Dùng để kẹp rốn trẻ sau sinh. Chất liệu nhựa. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
143 |
Túi đo máu |
Cái |
1.800 |
Chất liệu nhựa y tế, có vạch chia ml, dây buộc cố định, dung tích: 450 - 500ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
144 |
Gá mũi cho trẻ sinh non |
Cái |
1.200 |
- Chất liệu nhựa dùng trong y tế. |
|
145 |
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (XS) |
Sợi |
20.773 |
Chất liệu nhựa PVC, chiều dài từ 200-220 cm, đầu thở mũi mềm. Đóng gói tiệt trùng từng sợi. Cỡ XS và S. |
|
146 |
Ống đặt nội khí quản không bóng chèn, các số |
Cái / Sợi |
5.510 |
- Chất liệu nhựa dùng trong y tế. |
|
147 |
Bộ hút đàm kín các số |
Cái |
1.435 |
Chất liệu nhựa PVC, chiều dài 45-50cm. Bộ bao gồm: |
|
148 |
Bộ dây bơm hút dịch phẫu thuật nội soi |
Bộ |
14.430 |
Bộ dây gồm: dây bơm nước, dây bơm khí CO2, dây hút dịch. Chất liệu bằng nhựa PVC, dẻo dễ uốn cong. Dây bơm nước: đường kính 6mm, chiều dài 250cm ± 2cm, đầu dây có kim nước đầu nhọn gắn trực tiếp vào chai dịch truyền và đầu kia gắn vào cây bơm hút dịch. Dây bơm khí CO2: đường kính 8mm, chiều dài 250cm ± 2cm, hai đầu dây có nút gắn vào máy bơm CO2 và đầu kia có nút xoắn gắn trực tiếp vào đầu trocar 10mm. Dây hút dịch: đường kính 8mm, chiều dài 250cm ± 2cm, dây chịu được áp lực của máy hút, ống không bị bẹp, có cục gù gắn phù hợp với đầu bình hút và đầu kia gắn vào cây bơm hút dịch. Tiệt trùng từng bộ đóng gói riêng. |
|
149 |
Bộ điều kinh (Karman 1 vale) |
Cái |
20.454 |
Chất liệu nhựa y tế gồm có: |
|
150 |
Ống hút nhớt số 6 có kiểm soát |
Sợi |
2.000 |
Chất liệu nhựa PVC, dài 45-50cm, 1 đầu bo tròn có đục lỗ, 1 đầu có gắn phễu, số 06. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
151 |
Ống hút điều kinh 4,5,6 |
Ống |
13.073 |
Chất liệu nhựa y tế, chiều dài 22 cm ± 0,5 cm, một đầu bo tròn có đục lỗ. Có nhiều kích cỡ (4,5,6). Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
152 |
Ống hút thai các số |
Ống |
1.560 |
Chất liệu nhựa, Không chứa DEHP; dài 22cm, một đầu bo tròn có đục lỗ. 2 van, có nhiều kích cỡ (số 7, 8, 10, 12) |
|
153 |
Dây nối máy bơm tiêm 140 cm |
Cái |
31.230 |
Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP dài 140cm. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn, đầu nối khóa vặn xoắn (Luer Lock). Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
154 |
Dây nối truyền dịch bơm tiêm điện 140cm Sơ sinh |
Cái |
40.400 |
Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP dài 140cm. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn, đầu nối khóa vặn xoắn (Luer Lock), có khóa dừng. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
155 |
Khóa 3 chia không dây cho sơ sinh |
Cái |
6.382 |
Chất liệu nhựa, khóa 3 chia có 2 đầu khóa luer lock điều chỉnh. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
156 |
Màng lọc dung dịch màu vàng (Millex GV) |
Cái |
100 |
Màng lọc dung dịch (chất lỏng) màu vàng, chất liệu PTFE (polytetrafluoroethylene), kích thước lỗ lọc 0.2µm, tiệt trùng |
|
157 |
Đầu cone có phin lọc 100 mcl |
Cái |
56.064 |
Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 10-100 mcl, có lọc, không bám dính tuyệt đối. Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Có khử trùng hoặc tiệt trùng. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện |
|
158 |
Đầu cone vàng 200 mcl |
Cái |
216.000 |
Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 2-200 mcl, không lọc, không bám dính hoặc có độ bám dính thấp. Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Hấp được ở 121 độ C. Có khía hoặc không khía. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện |
|
159 |
Đầu cone 10 mcl |
Cái |
18.000 |
Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 0,1-10 mcl, không lọc, không bám dính tuyệt đối. Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Hấp được ở 121 độ C. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
160 |
Đầu côn 1000mcl có lọc |
Cái |
50.112 |
Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 100-1.000 mcl, có lọc, không bám dinh (non-stick). Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Có khử trùng hoặc tiệt trùng. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện |
|
161 |
Đầu cone 1000 mcl |
Cái |
36.200 |
Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 100-1.000 mcl, không lọc, không bám dính hoặc có độ bám dính thấp. Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Hấp được ở 121 độ C. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
162 |
Mặt nạ gây mê các cỡ |
Cái |
4.230 |
Chất liệu nhựa PVC, không chứa latex. Kích cỡ số 4 và 5. Đầu nối 15mm-22mm tuỳ số. Đóng gói từng cái. |
|
163 |
Mặt nạ xông khí dung trẻ em, sơ sinh |
Cái |
70 |
Điều trị được ≥ 20 lần ngắt quãng, có thể dùng cùng hoặc không cùng với oxy. Dùng thông qua co ngậm hoặc mặt nạ thở |
|
164 |
Que phết tế bào âm đạo |
Cái |
57.400 |
Chất liệu nhựa/ gỗ, cây có dạng thanh dẹp, các góc cạnh trơn láng. Kích thước (180x18) ±2mm x2mm. Đóng gói từng cái. |
|
165 |
Chai nuôi cấy 25cm2 |
Chai |
1.400 |
Chất liệu nhựa Polystyrene; tiệt trùng; Nắp HPDE; Diện tích nuôi cấy 25cm2 |
|
166 |
Holder sử dụng nhiều lần |
Chiếc |
250 |
- Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và các loại kim lấy máu chân không. |
|
167 |
Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml |
Ống |
36.500 |
Chất liệu nhựa trong suốt; kích thước 5ml, hình trụ tròn, đáy tròn, không nắp. |
|
168 |
Ống nghiệm Citrate |
Ống |
101.573 |
Ống nghiệm nhựa y tế, kích thước 12(± 1) x75mm, có nắp. Hóa chất bên trong là Citrate, nồng độ 3,2% |
|
169 |
Ống nghiệm Citrate chân không 13*75mm |
Ống |
105.660 |
- Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng. |
|
170 |
Ống nghiệm thủy tinh không nắp 12x75 |
Ống |
27.942 |
Chất liệu thủy tinh trong suốt, hình trụ tròn, kích thước 12x75mm; Không nắp, đáy tròn. |
|
171 |
Ống mao dẫn |
Cái |
6.000 |
Chất liệu thủy tinh 75mm/ 75mcl. Bên trong có tẩm chất chống đông Heparin. |
|
172 |
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 16x100mm, có nắp |
Cái |
117.033 |
Chất liệu nhựa y tế, trong suốt, kích thước 16x100mm, có nắp. |
|
173 |
Pipet nhựa xét nghiệm 1ml |
Cái |
20.000 |
Chất liệu nhựa, có chia vạch, dung tích 1ml, chiều dài 140mm-160mm. |
|
174 |
Tube biopure 1,5 ml có nắp |
Cái |
112.000 |
Chất liệu polypropylene, dung tích 1,5ml, loại có nắp bật, thân ống nghiệm có vạch chia thể tích rõ ràng, sắc nét, không chứa: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố. Hấp tiệt trùng được. |
|
175 |
Tube 0,2 ml PCR |
Cái |
28.000 |
Ống dùng trên máy luân nhiệt để thực hiện phản ứng PCR thường |
|
176 |
Tube 0,2ml PCR (Thực hiện xét nghiệm RT-PCR) |
Cái |
17.000 |
Ống dùng trên máy luân nhiệt để thực hiện phản ứng PCR thường hoặc PCR định lượng (qPCR hoặc realtime PCR) |
|
177 |
Đĩa petri nhựa 90mm x 15mm |
Cái |
35.000 |
Chất liệu: nhựa trong suốt. Kích thước: 90 x 15mm. Tiệt trùng. |
|
178 |
Bình trữ sữa mẹ dùng nhiều lần 250ml |
Cái |
6.000 |
Bình sữa và nắp nhựa tái sử dụng |
|
179 |
Bình hút 2000ml |
Bình |
20 |
Dung tích 2000ml, đường kính 10cm, chiều cao 20cm. Có nắp đậy trên nắp bình có 2 van dẫn tương thích với hệ thống máy hút sử dụng tại bệnh viện. Chất liệu nhựa y tế, chịu áp lực tốt, và hấp tiệt trùng nhiệt độ cao. Tái sử dụng được nhiều lần |
|
180 |
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch |
Hộp |
18 |
Chất liệu: thủy tinh cao cấp, kích thước 76x26mm ± 1mm. |
|
181 |
Túi hậu môn |
Cái |
42 |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, túi xả, túi có lớp vải không dệt mềm, và lớp phim chống thấm để chứa chất thải. Mặt ngoài túi trong suốt. Đế làm từ hydrocolloid và đế có vòng cắt 15-60mm. Miệng xả của túi rộng 7cm. Tích hợp khóa cuốn và có lọc khí chống mùi. Chiều dài túi 283mm. Không chứa latex, không chứa DEHP. Sử dụng 1 lần. |
|
182 |
Dây hút nội soi BTC |
Cái |
3.650 |
Dây hút dịch soi buồng tử cung, dài 2m-2,1m, đường kính trong 8,0mm. chất liệu nhựa PVC, mềm dẻo, đầu có cục gù để gắn vào máy hút dịch. Đóng gói tiệt trùng từng cái |
|
183 |
Que cấy nhựa dùng một lần cỡ 1 mcl, đầu tròn |
Cái |
3.000 |
Chất liệu bằng nhựa, gắn liền đầu khuyên cấy hình tròn, thể tích 1 mcl, tiệt trùng |
|
184 |
Lọc khí màu xanh (Millex FG) |
Cái |
50 |
Màng lọc không khí (màu xanh), chất liệu PTFE (polytetrafluoroethylene), kích thước lỗ lọc 0.2µm, tiệt trùng. |
|
185 |
Màng lọc tế bào (Cell trainer) |
Cái |
50 |
Khuôn bằng polypropylene có tay cầm dễ sử dụng, lọc làm bằng lưới nylon chắc chắn có kích thước lỗ lọc 70µm, tiệt trùng, đóng gói riêng. |
|
186 |
Lọc dung môi |
Gói |
1 |
- Vật liệu Polyether ether ketone (PEEK). |
|
187 |
Chai cấy tế bào ối, gai nhau 9cm2 có thể tách thành tiêu bản (slide flask) |
Cái |
500 |
Chai cấy có diện tích nuôi cấy 9cm2, kích thước 18 x 50mm, nắp vặn, trong suốt, vô trùng, 1 giếng/1 chai. Tiêu bản chất liệu polystyrene, bề mặt được xử lý để nuôi cấy tế bào, gắn với chai cấy bằng mối hàn siêu âm, chịu được ủ lâu dài, không rò rỉ. Cấu trúc chai phía trên dễ tháo rời khỏi tiêu bản. |
|
188 |
Cục lọc máy thở R860 |
Cái |
60 |
Bộ lọc Máy R860 hít vào sử dụng 1 lần. Giúp lọc vi khuẩn, ngăn chặn nước xâm nhập vào hệ thống máy thở. Bảo vệ an toàn |
|
189 |
Cục lọc máy thở C1,C3,G5, ACU |
Cái |
120 |
Bộ lọc Máy C1,C3,G5 hít vào sử dụng 1 lần. Giúp lọc vi khuẩn, ngăn chặn nước xâm nhập vào hệ thống máy thở. Bảo vệ an toàn |
|
190 |
Que khuấy thủy tinh dài >40cm |
Cái |
2 |
Đũa thuỷ tinh được sản xuất bằng thuỷ tinh chất lượng, trơn bóng, không trầy xước, mẽ vỡ phần ruột thuỷ tinh như loại đũa thông thường, sản phẩm được đóng gói thành từng bao mỗi cây, kích thước đũa: 40cm hoặc 60cm. |
|
191 |
Bộ lọc HEPA 0.3 micromet |
Cái |
26 |
Bộ lọc lồng ấp JW, theo lồng ấp |
|
192 |
Bình xét nghiệm |
Cái |
100 |
- Thể tích: 130ml |
|
193 |
Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh gồm phần túi |
Cái |
10 |
- Phần túi: Đường kính vòng khớp miệng túi: 70mm |
|
194 |
Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh gồm phần đế |
Đế |
2 |
Phần đế: Đường kính vòng khớp miệng túi: 70mm |
|
195 |
Bình chứa dịch - 1000ml |
cái |
660 |
|
|
196 |
Bình chứa dịch hút áp lực âm kci 500ml |
cái |
180 |
|
|
197 |
Bình dẫn lưu áp lực âm |
cái |
5 |
|
|
198 |
Bình dẫn lưu màng phổi |
cái |
5 |
|
|
199 |
Bình làm ẩm oxy |
Cái |
10 |
|
|
200 |
Bình oxy rời + lưu lượng kế |
Bình |
3 |
|
|
201 |
Bộ dây hút dịch ECO 14Fr có nắp |
cái |
840 |
Chất liệu nhựa PVC, dài 45-50cm, có nắp, 1 đầu bo tròn có đục lỗ, số 14. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
202 |
BỘ NTA (MUCUS) |
BỘ |
10 |
|
|
203 |
Bộ phun khí dung qua NKQ |
Cái |
2 |
|
|
204 |
Bộ van benvernist |
Cái |
5 |
|
|
205 |
Cannual mở khí quản thân ống phủ silicon, 1 nòng, có bóng các số |
cái |
1 |
|
|
206 |
Canula size L |
Cái |
5 |
|
|
207 |
Canula size M |
Cái |
5 |
|
|
208 |
Canula size S |
Cái |
5 |
|
|
209 |
Canula size XS |
Cái |
5 |
|
|
210 |
Dây hút dịch phẫu thuật KT 8x2m |
Sợi |
500 |
Chất liệu bằng nhựa PVC, đường kính trong 08mm, đường kính ngoài 10mm; dài 2m, chịu được áp lực của máy hút, có cục gù. Đóng gói tiệt trùng 2 lớp từng sợi. |
|
211 |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
Cái |
50 |
Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP dài 75cm. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn, đầu nối khóa vặn xoắn (Luer Lock). Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
212 |
Lam kính nhám |
hộp |
1 |
|
|
213 |
Nẹp cổ cứng |
Cái |
5 |
|
|
214 |
Nẹp cổ mềm |
Cái |
5 |
|
|
215 |
Ống mở khí quản 2 nòng |
Cái |
120 |
|
|
216 |
Ống nội khí quản các số có bóng chèn (2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5,5.5,6) |
Cái |
10 |
Ống nội khí quản bóng trái kế. chất liệu PVC không chứa Latex, không chứa DEHP, trong suốt, có vạch chia trên thân ống, có dây cản quang dọc thân ống. Thân ống trơn láng, có bóng oval, có dây bơm, xả bóng. Các số 2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5,5.5,6. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
217 |
Ống nội khí quản các số không bóng chèn (2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5,5.5,6) |
cái |
10 |
- Chất liệu nhựa dùng trong y tế. |
|
218 |
RÂU NHỰA THỞ CPAP CÁC CỠ |
RÂU |
9 |
|
|
219 |
Ruột huyết áp |
Cái |
60 |
|
|
220 |
Vật liệu cầm máu mũi Merocel |
Miếng |
5 |
- Miếng cầm máu mũi là một loại bọt xốp có hình hốc mũi. |
|
221 |
Giấy cầm máu 10 x 20 cm tiệt trùng |
Miếng |
105 |
Chất liệu: Cellulose oxi hóa tái tổ hợp, nguồn gốc thực vật, dạng lưới mềm, tự tiêu 7- 14 ngày, chứa hoạt tính kháng khuẩn, pH thấp ≤ 3. Kích thước: (10cm x 20cm) ±1cm. Đóng gói tiệt trùng từng miếng. |
|
222 |
Xốp cầm máu |
Miếng |
23 |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng, tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm |
|
223 |
Túi ép 200mm x 70m |
Cuộn |
24 |
- Giấy gói dụng cụ để hấp tiệt trùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng H2O2 loại có 2 mặt. Mặt Tyvek cho phép thẩm thấu H2O2. Mặt Milag trong suốt, không thẩm thấu H2O2. |
|
224 |
Túi ép 350mm x 70m |
Cuộn |
15 |
- Giấy gói dụng cụ để hấp tiệt trùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng H2O2 loại có 2 mặt. Mặt Tyvek cho phép thẩm thấu H2O2. Mặt Milag trong suốt, không thẩm thấu H2O2. |
|
225 |
Áo làm lạnh trẻ sơ sinh |
Cái |
12 |
Áo làm lạnh trẻ sơ sinh, bao phủ > 80% bề mặt cơ thể, tương thích máy hạ thân nhiệt CRITICOOL đang sử dụng tại Bệnh viện. |
|
226 |
Bao đo huyết áp theo máy monitor (SS,TE,NL) |
Cái |
5 |
- Loại bao vải kèm túi cao su có dây 1 nhánh, đễ thay thế cho Monitor theo dõi bệnh nhân. |
|
227 |
Bao vải huyết áp cơ |
Cái |
391 |
Loại bao vải mềm, đường may chắc chắn để không bị bung khi bơm phình túi cao su, không gây đau rát hay trầy xước da người sử dụng, phụ tùng thay thế trong bộ huyết áp kế. |
|
228 |
Giấy kiểm tra máy hấp tiệt trùng |
Tờ |
2.160 |
Tờ chỉ thị hóa học Bowie-Dick thời gian test 3.5 phút ở nhiệt độ 134°C. Không chì, không có kim loại nặng độc hại. Chỉ thị chuyển từ màu xanh dương sang đen là đạt. Kích thước là 279mm x 216mm |
|
229 |
Que test hóa học máy hấp nhiệt độ thấp |
Que |
24.000 |
Que có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, có chuyển màu sau khi test. Dùng cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2. |
|
230 |
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Ống |
171 |
Chỉ thị sinh học nhanh cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp bằng công nghệ plasma hoặc hơi hydrogen peroxide.Cho kết quả đọc từ 25 phút đến 30 phút.Tương thích với các máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp đang sử dụng tại bệnh viện. Mỗi ống chứa ≥ 105 bào tử vi khuẩn Geobacillus stearothermophilus. |
|
231 |
Bộ khăn PT phụ khoa ổ bụng có áo PT và gạc |
Bộ |
1.768 |
Bộ khăn bao gồm |
|
232 |
Bộ khăn sanh thường |
Bộ |
9.090 |
Bộ khăn bao gồm: |
|
233 |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi có áo PT và gạc |
Bộ |
5.137 |
Bộ khăn bao gồm: |
|
234 |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi Buồng tử cung |
Bộ |
1.572 |
Chất liệu vải không dệt SMMS, màng nhựa PE |
|
235 |
Bộ khăn tê tủy sống |
Bộ |
7.200 |
- Gạc bông dệt 8 lớp: 5x5cm: 5 miếng |
|
236 |
Giấy in monitor sản TOITU 152mm*150mm |
Xấp |
500 |
Giấy in nhiệt, in rõ nét, tương thích tất cả máy TOITU đang sử dụng tại bệnh viện. Kích thước: 152mmx150mmx200 sheets |
|
237 |
Giấy điệm tim 3 kênh 80x20m |
Cuộn |
718 |
Giấy in nhiệt, in rõ nét, sử dụng cho máy đo điện tim 3 kênh tương thích máy Suzuken đang sử dụng tại bệnh viện. Kích thước 80mm x 20m |
|
238 |
Giấy in máy điện tim 110mm*140mm |
Xấp |
516 |
Giấy in nhiệt, sử dụng cho máy đo điện tim 6 kênh tương thích máy Nihon Kohden đang sử dụng tại bệnh viện. Kích thước 110mm x 140mm. |
|
239 |
Giấy in monitor huntleigh đơn thai 142mm*150mm |
Xấp |
1.289 |
Giấy in monitor sản khoa, tương thích máy Huntleigh. Kích thước 142mm ± 1mm x150mm ± 1mm x 300 sheets |
|
240 |
Giấy in 2 lớp máy hấp nhiệt độ thấp |
Cuộn |
36 |
- Giấy in 2 lớp dùng in kết quả tiệt trùng cho máy STERRAD 100S. |
|
241 |
Giấy lau kính hiển vi |
Cái |
6.576 |
Chất liệu giấy, không tạo xơ, không vụn bụi bẩn. |
|
242 |
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng dây cột |
Cái |
174.790 |
Chất liệu vải PP không dệt, ≥3 lớp, có dây cột. Đóng gói tiệt trùng từng cái |
|
243 |
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng dây thun |
Cái |
123.950 |
Chất liệu vải PP không dệt, ≥3 lớp, có dây thun. Đóng gói tiệt trùng từng cái |
|
244 |
Khẩu trang dây thun không tiệt trùng |
Cái |
108.160 |
Chất liệu vải PP không dệt, ≥3 lớp, có dây thun. Đóng gói 50 cái / hộp |
|
245 |
Giấy in máy Amsco V-pro Max - STERID |
Cuộn |
15 |
Giấy in 2 lớp dùng in kết quả tiệt trùng cho máy Amsco V-pro Max - STERID, chiều rộng cuộn giấy 55mm |
|
246 |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát sử dụng 1 lần |
bộ |
100 |
Bộ khăn gồm: |
|
247 |
Bộ khăn tổng quát sử dụng 1 lần |
bộ |
100 |
Bộ khăn gồm có: |
|
248 |
Bộ khăn xương chi dưới |
bộ |
50 |
Bộ khăn gồm có: |
|
249 |
Bộ khăn xương chi trên |
bộ |
50 |
Bộ khăn gồm có: |
|
250 |
Bộ khăn xương đòn |
bộ |
50 |
|
|
251 |
Giấy đo điện tim 12 cần |
Cuộn |
180 |
|
|
252 |
Giấy y tế |
Kg |
30 |
|
|
253 |
Giấy y tế 25*40 |
Cái |
24 |
|
|
254 |
Khẩu trang y tế 4 lơp tiệt trùng |
Cái |
2.200 |
Chất liệu vải PP không dệt, 4 lớp, có dây thun. Đóng gói tiệt trùng từng cái |
|
255 |
Săn có lỗ |
Cái |
600 |
Săng mổ kích thước 50 x 50cm có lỗ, chất liệu vải không dệt, không thấm nước. |
|
256 |
Săn không lỗ |
Cái |
600 |
Săng mổ kích thước 50 x 50cm không lỗ, chất liệu vải không dệt, không thấm nước. |
|
257 |
Săn lỗ sử dụng 1 lần |
Cái |
10 |
Săng mổ kích thước 50 x 50cm có lỗ, chất liệu vải không dệt, không thấm nước. |
|
258 |
Bơm tiêm sử dụng trong TTON 1ml kim 26 |
Cái |
7.020 |
Chất liệu polyethylene/polypropylene, trong suốt; thể tích 1ml, có vạch chia rõ ràng, kim sắc bén với kích thước 26Gx1/2 hoặc 27Gx1/2, không độc tố, không chất gây sốt., không latex. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
259 |
Catheter chuyển phôi 2 nòng |
Cái |
2.893 |
Chất liệu nhựa polyetylen, cản quang trên siêu âm. Gồm có 3 phần: |
|
260 |
Straw trữ tinh trùng |
Cái |
300 |
Straw 0.5ml dùng để chứa tinh dịch trong quá trình trữ lạnh tinh trùng; làm bằng nhựa ionomeric, gồm 2 đầu: một đầu có nút bông chặn an toàn có màu, một đầu dùng để chứa 0.5ml mẫu tinh trùng. |
|
261 |
Lọ chứa tinh trùng 150ml |
Cái |
21.950 |
Lọ bằng nhựa PP trong suốt, có nắp vặn. Thể tích 150ml. Đường kính nắp 61-63mm. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
262 |
Pipette Pasteur 150mm tiệt trùng |
Cái |
38.675 |
Chất liệu thủy tinh hoặc thủy tinh và cerium, chiều dài 150mm, tiệt trùng, có bông chặn |
|
263 |
Catheter chuyển phôi 1 nòng |
Cái |
1.320 |
Catheter có chiều dài 170mm-190mm, đường kính ngoài 1,6mm - 1,7mm, đường kính trong 1,1mm - 1,2mm, chiều dài đầu là 4,5cm - 5cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
264 |
Cassette chứa straw |
Cái |
1.430 |
Dùng để chứa dụng cụ trữ phôi. Chịu được nhiệt độ lạnh ≤ -196 độ C, trong môi trường nitơ lỏng. Chiều dài 280mm ± 0,5mm. |
|
265 |
Cassette 140mm chứa dụng cụ trữ phôi |
Cái |
2.100 |
Dùng để chứa dụng cụ trữ phôi. Chịu được nhiệt độ lạnh ≤ -196 độ C, thao tác dễ dàng với phôi, trứng trong môi trường nitơ lỏng. Chiều dài 140mm ± 0,5mm. |
|
266 |
Đĩa petri 90mm |
Cái |
3.835 |
Kích thước ngoài 88 x 15mm , bằng nhựa PS, không xử lý bề mặt, diện tích nuôi cấy ≥ 56,7 cm2/ giếng, tiệt trùng, có chứng nhận LAL, HSSA, MEA test, SAL 10^(-6), USP Class VI test. |
|
267 |
Đĩa petri 35mm |
Cái |
24.180 |
Kích thước ngoài 88 x 11mm , bằng nhựa PS, không xử lý bề mặt, diện tích nuôi cấy ≥ 8,8 cm2/ giếng, tiệt trùng, có chứng nhận LAL, HSSA, MEA test, SAL 10^(-6), USP Class VI test. |
|
268 |
Đĩa petri 60mm |
Cái |
1.300 |
Kích thước ngoài 54 x 14mm , bằng nhựa PS, không xử lý bề mặt, diện tích nuôi cấy ≥ 21,5 cm2/ giếng, tiệt trùng, có chứng nhận LAL, HSSA, MEA test, SAL 10^(-6), USP Class VI test. |
|
269 |
Dụng cụ chứa phôi Cryotop |
Cái |
9.720 |
Được sử dụng trong quá trình đông phôi trong nitơ lỏng. Gồm: thanh nhựa gắn miếng film chứa phôi có nắp đậy; miếng film kích thước ≤ 20mm x 1,0 mm, nắp đậy dài ≥ 95 mm, tay cầm ≤ 30 mm. Có MEA test. Có nhiều màu sắc khác nhau để phân biệt. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
270 |
Hộp cấy 4 giếng có kiểm tra với phôi trước |
Cái |
20.249 |
Đĩa cấy 4 giếng (sử dụng cho IVF), tiệt trùng, không xử lý bề mặt. Kích thước ngoài của đĩa 66 x 66 mm (±2mm), có cạnh nâng lên ≥ 0,8mm, diện tích nuôi cấy ≤ 1,9 cm2/ giếng. Có MEA test, LAL test, HSSA test, USP 88 test |
|
271 |
Kim ICSI (tiệt trùng) |
Cây |
1.677 |
• Chất liệu: thủy tinh borosilicate |
|
272 |
Lọ lưu trữ sinh phẩm (Cryotube) 1,8ml |
Cái |
1.790 |
Chất liệu nhựa PP, loại đáy tròn, tự đứng được, có bề mặt để ghi chú, đế chống xoay, nắp vặn ngoài, thể tích 1,8ml. Có MEA test và HSSA test. có thể chịu ở nhiệt độ -196 độ C. Đóng gói tiệt trùng. |
|
273 |
Pipette 1ml |
Cái |
4.420 |
Chất liệu nhựa PS; thể tích 1ml, vạch chia rõ ràng, chính xác. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Không chứa chất gây nhiễm: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố. |
|
274 |
Pipette 10ml |
Cái |
2.730 |
Chất liệu nhựa PS; thể tích 10ml, vạch chia rõ ràng, chính xác. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Không chứa chất gây nhiễm: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố |
|
275 |
Pipette 5ml |
Cái |
1.820 |
Chất liệu nhựa PS; thể tích 5ml, vạch chia rõ ràng, chính xác Đóng gói tiệt trùng từng cái. Không chứa chất gây nhiễm: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố |
|
276 |
Tip tiệt trùng đóng gói riêng |
Cái |
11.000 |
Tip tiệt trùng 2- 250mcl, không màng lọc, không chứa: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố. Tiệt trùng từng cái đóng gói riêng. |
|
277 |
Típ tiệt trùng 200mcl |
Hộp |
48 |
Tip tiệt trùng 200mcl, không màng lọc, không chứa: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố. Đóng gói hộp 96 cái/hộp. |
|
278 |
Tube 5 ml,đáy tròn, có nắp vặn (tiệt trùng) |
Cái |
6.240 |
Tube 5 ml nhựa PS, đáy tròn, có chia vạch, có nắp đóng hai chế độ: đóng chặt và mở lỏng, tiệt trùng từng cái đóng gói riêng. Không chứa chất gây nhiễm: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố. |
|
279 |
Tube 14ml đáy tròn tiệt trùng |
Cái |
6.890 |
Tube 14 ml nhựa PS, đáy tròn nắp chụp và có 2 nấc. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
280 |
Kim chọc hút trứng non |
Cái |
60 |
Dụng cụ dùng để chọc hút trứng non kỹ thuật IVM. Kích thước bên ngoài 17G, kích thước bên trong 20G, chiều dài ngoài 27,5 cm ± 0,05 mm, chiều dài trong 35 cm ± 0,05 mm. Đòng gói tiệt trùng từng cái. |
|
281 |
Đầu điện cực dk 3mm, dài 110mm |
Cái |
8 |
- Hình dạng: đầu tròn |
|
282 |
Đầu điện cực hình cầu phi 4mm, thẳng, dài 110mm |
Cái |
8 |
- Hình dạng: đầu tròn |
|
283 |
Đầu điện cực hình cầu phi 5mm, thẳng, dài 110mm |
Cái |
8 |
- Hình dạng: đầu tròn |
|
284 |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
Cái |
6.000 |
Chất liệu thép không gỉ, lưỡi dao sắc bén để cắt mẫu. Kích thước (Dài x Cao): 80mm x 8mm, có góc nghiêng từ 34 độ -35 độ. Tương thích với máy cắt vi phẫu đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
285 |
Bàn chải phẫu thuật |
Cái |
660 |
Dụng cụ vệ sinh tay trước khi mổ. Lông kết chặt và mềm. Hấp được để sử dụng nhiều lần. |
|
286 |
Van huyết áp kế |
Cái |
63 |
Van bằng kim loại vặn khóa khí chắc chắn. |
|
287 |
Bộ bảo dưỡng kit 2 máy hấp nhiệt độ thấp |
Bộ |
5 |
- Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy STERRAD 100S. |
|
288 |
Hộp 81 chỗ cho tuýp giữ mẫu lạnh 2ml |
Cái |
50 |
Hộp trữ lạnh 81 vị trí, dùng cho tube 1 – 2mL |
|
289 |
Mực in máy hấp nhiệt độ thấp |
Băng |
4 |
Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng Sterrad 100S đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
290 |
Bút đánh dấu phẩu thuật |
Cây |
5.728 |
Loại mực Gentian Violet. Xác định vị trí cần thực hiện trên da, các vị trí cần hạn chế sai sót, mực chống phai bám chắc trên da, vị trí cần trong quá trình chuẩn bị, thực hiện , sản phẩm đóng gói vô trùng để đảm bảo an toàn người bệnh, dùng 1 lần. |
|
291 |
Bảng đo huyết áp động mạch xâm lấn |
Cái |
4 |
Cố định vị trí cần đo theo bộ huyết áp động mạch xâm lấn |
|
292 |
Thước đo huyết áp động mạch xâm lấn |
Cái |
2 |
Xác định chính xác vị trí ZEZO cần đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
293 |
Cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn |
Cái |
4 |
Đường dây dẫn truyễn kết nối với hệ thống Bộ đo huyết áp động xâm lấn tương thích với máy monitor Philips đang sử dụng tại tại khoa |
|
294 |
Màng lọc nhiều lần hình tròn, đường kính 190mm |
Cái |
120 |
Màng lọc nhiều lần hình tròn, đường kính 190mm. Dùng tích hợp nhôm kim |
|
295 |
CÁP ĐO + SENSOR SPO2 |
CÁP |
2 |
|
|
296 |
CÁP ĐO ĐMXL |
CÁP |
2 |
|
|
297 |
CÁP ĐO ECG |
CÁP |
2 |
|
|
298 |
CÁP ĐO HA |
CÁP |
2 |
|
|
299 |
Cổ gà nối khai khí quản - máy thở |
Cái |
5 |
|
|
300 |
Co T -khai khí quản |
Cái |
5 |
|
|
301 |
Cục lọc vuông + tròn (máy Bennet) |
Cái |
5 |
|
|
302 |
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng |
Cái |
2 |
|
|
303 |
Lưu lượng kế gắn tường nguồn oxy |
Cái |
4 |
|
|
304 |
Quả disafe plus |
Quả |
20 |
|
|
305 |
Quả endotoxin CF609 |
Quả |
4 |
|
|
306 |
Que mềm Nitrat Bạc 75% |
Hộp |
1 |
|
|
307 |
Que quay li tâm Hct |
cái |
100 |
|
|
308 |
Que test clo peroxide |
Que |
400 |
|
|
309 |
SEN SOR NHIỆT + ĐIỆN TRỞ MÁY THỞ |
SENSOR |
5 |
|
|
310 |
Túi chườm thảo dược |
Túi |
3 |
|
|
311 |
Túi hồi sức cấp cứu người lớn |
Cái |
1 |
|
|
312 |
V.A.C. Granufoam Dressing (Medium) |
Cái |
180 |
|
|
313 |
V.A.C. Granufoam Dressing (Small) |
Cái |
180 |
|
|
314 |
Van Peep |
Cái |
5 |
|
|
315 |
Kim phun mẫu |
Cái |
15 |
Vật liệu thép không rỉ, dài 15 cm, trên thân kim có lò xo và đi kèm đầu nối bằng PEEK 1/16 inch |
|
316 |
Tấm điện cực dán (máy cắt đốt SD 1 lần) |
Cái |
29.904 |
Vật liệu xốp mỏng (foam) PE, Keo dính: dẫn xuất hydrogel. Lớp nền bảo vệ: PETP film. Hình oval, sử dụng được mọi hướng. Có vòng đẳng thế Twinsafe chia tấm điện cực thành 2 phần đối xứng nhau, điện tích được phân bố đều ở hai bản cực mà không gây bỏng giảm trở kháng. Kích thước: 176mmx122mm (± 10 mm). Diện tích bề mặt dán 169 cm2 (± 10 mm). Độ tăng nhiệt trong 60s: <5°C/350mA. Tương thích máy cắt đốt Erbe/Aesculap/Valleylab đang sử dụng tại bệnh viện |
|
317 |
Tấm điện cực trung tính |
Cái |
770 |
Bề mặt gel được làm bằng chất liệu polyhesive hydro. |
|
318 |
Dây nối dụng cụ lưỡng cực chuẩn dẹt 2 chấu cắm rời |
Sợi |
20 |
Dây nối dụng cụ lưỡng cực chuẩn dẹt, 4m-5m, hai chấu cắm rời. Tương thích với máy Aesculap hoặc tương đương. |
|
319 |
Dây nối tấm plaque, đầu tròn |
Cái |
18 |
Dây nối tấm plaque, đầu tròn. Tương thích với các máy đốt hiện có tại bệnh viện |
|
320 |
Dây nối tấm plaque, đầu dẹt |
Cái |
18 |
Dây nối tấm plaque, đầu dẹt. Tương thích với các máy đốt hiện có tại bệnh viện |
|
321 |
Dao mổ siêu âm nội soi cán dài 36cm |
Cái |
20 |
Dao siêu âm mổ nội soi thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, kết hợp tương thích với dây dao Harmonic HP054 và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực tiên tiến). |
|
322 |
Dây cắt đốt đơn cực (Tay dao 2 nút bấm) |
Cái |
29.894 |
Dây cắt đốt đơn cực dùng 1 lần cho máy cắt đốt, gồm: tay cầm có 2 nút bấm, dây nối dài ≥ 3m, phím cắm 3 chấu. Tương thích máy EXCELL và AESCULAP. Tiệt trùng từng cái, đóng gói riêng. |
|
323 |
Dây dao siêu âm dùng 100 lần |
Cái |
1 |
Bộ phận chuyển đổi năng lượng điện từ sang năng lượng cơ học, kết nối giữa máy phát chính và dụng cụ dao mổ mở siêu âm, sử dụng được tối đa 100 ca phẫu thuật, tương thích máy GEN11 |
|
324 |
Dây dao siêu âm dùng 95 lần |
Cái |
3 |
Bộ phận chuyển đổi năng lượng điện từ sang năng lượng cơ học, kết nối giữa máy phát chính và dụng cụ dao siêu âm, sử dụng được tối đa 95 ca phẫu thuật, tương thích máy GEN11 |
|
325 |
Dao siêu âm mổ hở cán dài 23cm |
Cái |
10 |
Dao siêu âm mổ hở thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 23cm, kết hợp tương thích với dây dao và máy phát chính GEN11 |
|
326 |
Dao mổ siêu âm mổ nội soi |
Cái |
20 |
Dao siêu âm mổ nội soi thích ứng mô, lưỡi dao làm bằng hợp kim titan được bao phủ lớp chống dính, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, kết hợp tương thích với dây dao Harmonic HP054 và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực tiên tiến) |
|
327 |
Dao siêu âm mổ hở, cán dài 9cm |
Cái |
5 |
Dao siêu âm mổ hở thích ứng mô, chiều dài cán 9cm, kết hợp tương thích với dây dao và máy phát chính GEN11 |
|
328 |
Miếng dán điện cực dùng cho trẻ sơ sinh |
Miếng |
150 |
Chất liệu phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh, tương thích với máy monitor Philip đang sử dụng tại khoa. Chất liệu xốp mềm, có sẵn lớp gel dán, có độ bám dính, không gây kích ứng da. |
|
329 |
Sensor SpO2 Philip sơ sinh, dùng nhiều lần |
Cái |
40 |
Sensor SpO2 tương thích với máy của hãng PHILIP, sơ sinh, loại dùng nhiều lần. |
|
330 |
Sensor đo SPO2 kẹp ngón người lớn cho GE |
Bộ |
10 |
Sensor đo SPO2 kẹp ngón người lớn tương thích với máy GE |
|
331 |
Sensor SPO2 cho máy đo oxy |
Cái / Sợi |
5 |
Sensor đo SPO2 dùng nhiều lần tương thích với máy Nellcor, Acuro II hiện đang sử dụng tại Bệnh viện. Loại dùng cho trẻ sơ sinh |
|
332 |
Bao vải huyết áp điện tử |
Cái |
122 |
Kích thước từ 22 - 33 cm nên phù hợp với kích thước bắp tay khác nhau, phù hợp với máy huyết áp điện tử |
|
333 |
Bao vải 2 râu đo huyết áp theo máy monitor |
Cái |
65 |
Loại bao vải kèm túi cao su có dây 2 nhánh, đễ thay thế cho Monitor theo dõi bệnh nhân. |
|
334 |
Bao vải 1 râu đo huyết áp theo máy monitor |
Cái |
65 |
Loại bao vải kèm túi cao su có dây 1 nhánh, đễ thay thế cho Monitor theo dõi bệnh nhân. |
|
335 |
Bình làm ẩm/ấm khí thở không lõi nhôm sơ sinh |
Cái |
30 |
Hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ ≥ 132 độ C. Có dung tích bình từ 310-400 ml. Thiết kế chống bắn nước lên dây thở. Có vòng bảo vệ quanh đĩa nhiệt, thang đo mức nước rõ ràng. Nắp bình cao hơn mực nước tránh rò nước khi đậy không kín. Tương thích máy thở sơ sinh R860, Accutronic, C1,C3,G5đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
336 |
Dây đốt bipolar lưỡng cực mổ hở |
Dây |
60 |
Dây đốt bipolar lưỡng cực mổ hở, dài từ 300cm – 400cm, đầu nối tương thích với nhíp bipolar mổ hở, đầu nhíp 1,5- 2mm (đầu cong 45 độ) |
|
337 |
Điện cực cắt đốt 24Fr, dạng vòng cắt, loại 1 chân |
Cái |
25 |
Điện cực cắt đốt, cỡ 24Fr, dạng vòng cắt, gập góc, loại một chân |
|
338 |
Điện cực 2 chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu nhọn |
Cái |
7 |
Điện cực hai chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu nhọn, cỡ 24 Fr |
|
339 |
Tay dao đốt lưỡng cực hiện đại (có chế độ vừa cắt vừa đốt) 36cm (nội soi) |
Cái |
20 |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 36cm, đường kính thân dao 5mm, quay 350 độ. Tương thích với máy cắt đốt Valleylab/ Covidien có tại bệnh viện. |
|
340 |
Bộ dây thở 1 nhánh kèm van thở ra dùng cho người lớn |
Bộ |
15 |
Bộ dây thở 1 nhánh kèm van thở ra dùng cho người lớn, tương thích máy thở VT 100 |
|
341 |
Bộ kit hóa chất Qsight dùng cho bảo trì và lắp đặt |
Bộ |
2 |
- Bộ kit hóa chất dùng để bảo trì mỗi 6 tháng cho máy Qsight 210MD, bao gồm: |
|
342 |
Bộ dây thở HFO cho sơ sinh dùng nhiều lần |
Bộ |
10 |
Cấu hình dây thở: |
|
343 |
Cảm biến lưu lượng khí sơ sinh sử dụng 1 lần |
Cái |
50 |
Sử dụng theo máy C1,C3, G5. Đo được các chỉ số VT của máy thở và đo các thông số trên em bé (Lưu ý đặc biệt Lowsesor Sơ Sinh) |
|
344 |
Cột lọc Coda Inline |
Cái |
36 |
Bộ lọc gồm lọc HEPA, lọc VOC để gắn vào đường dẫn khí dẫn vào tủ nuôi cấy phôi. |
|
345 |
Đầu in cho máy in cassette |
Cái |
3 |
Đầu in cho máy in cassette, tương thích máy đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
346 |
Dây thở cho hệ thống thở oxy liều cao HFNC-Airvo 2 |
Bộ |
40 |
Bộ dây thở gia nhiệt hai lớp, với lớp gia nhiệt tính hợp tạo thành dây thở xoắn xen kẽ lớp cách nhiệt với môi trường bên ngoài , giúp hạn chế đọng nước |
|
347 |
Dây điện tim 5 chuyển đạo cho monitor philips |
sợi |
12 |
Loại 5 chuyển đạo, tương thích tất cả monitor Philips đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
348 |
Đầu phun khí dung Solo dùng 1 lần |
Cái |
20 |
Đầu phun khí dung màng rung Solo dùng 1 lần, tương thích máy thở đang sử dụng tại bệnh viện |
|
349 |
Kim dẫn đường sử dụng trong đốt sóng cao tần RFA |
Cái |
20 |
Kim dùng để dẫn đường đưa ống thông, thiết bị sinh thiết hoặc các thiết bị khác vào cơ thể người bệnh dưới siêu âm. Kích thước: chiều dài kim 14cm -16cm, đường kính ngoài kim 13G. Đóng gói tiệt trùng từng cái |
|
350 |
Kim đốt sóng cao tần |
Cái |
50 |
* Điện cực dao mổ điện cao tần dùng điều trị u xơ tử cung và lạc nội mạc tử cung |
|
351 |
Ribbon nhiệt cho máy in cassette |
Cuộn |
12 |
Tương thích với máy in cassette đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
352 |
Tay đốt laser sử dụng 1 lần |
Cái |
5 |
Tay đốt laser sử dụng 1 lần |
|
353 |
Túi hơi huyết áp kế điện tử |
Cái |
4 |
Túi hơi máy huyết áp điện tử, size M: 22-32 cm; đầu dây có phích cắm ống dẫn khí cỡ lớn |
|
354 |
Mực in máy Amsco V-pro Max - STERID |
Băng |
4 |
Sử dụng cho máy hấp Amsco V-pro Max - STERID. |
|
355 |
Dụng cụ đâm thủng miếng dán đĩa 96 giếng |
Cái |
1 |
- Hình trụ, đường kính ngoài 3cm, đường kính trong 2cm, dưới đáy có đầu vát nhọn để hỗ trợ đâm thủng miếng dán đĩa giúp tránh nghẹt kim hút mẫu |
|
356 |
Bộ dây thở khí NO |
Bộ |
24 |
Bộ dây truyền khí NO giữa máy thở và máy NOXB |
|
357 |
Bộ dây thở gia nhiệt sơ sinh |
Dây |
500 |
Cấu hình bộ dây thở: |
|
358 |
Tay dao đốt lưỡng cực hiện đại (có chế độ vừa cắt vừa đốt) 23cm (mổ hở) |
Cái |
10 |
Tay dao hàn mạch mổ hở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm(±0,5cm), đường kính thân dao 5mm |
|
359 |
Tay dao đốt lưỡng cực 270C (chỉ có đốt) |
Cái |
5 |
Tao dao hàn mạch máu, dài 270mm, đầu tip cong 18 độ, trơn nhẵn , bọc lớp cách điện,hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ cao ≥ 138 độ C, tương thích với máy cắt đốt Erbe. |
|
360 |
Pít tông 760 |
Cái |
2 |
- Vật liệu: sapphire |
|
361 |
Kim hút mẫu cho bộ tiêm mẫu tự động |
Bộ |
1 |
- Kim hút mẫu dùng cho bộ tiêm mẫu tự động PAL LCMS Tool. |
|
362 |
Bao đo huyết áp máy monitor Philip sơ sinh |
Cái |
200 |
Bao đo huyết áp không xâm lấn được làm từ Nylon, PU, không chứa latex, tương thích sinh học, áp lực bơm phong tối đa đạt 180mg HG, xả hơi an toàn tương thích với máy Philip đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
363 |
Bộ van thở ra và cảm biến lưu lượng R860 |
Bộ |
8 |
Bộ van thở ra và cảm biến lưu lượng máy R860 gồm: 1 vỏ van thở ra,1 màn van, 1 bẫy nước, 1 cảm biến lưu lượng . Đo lưu lượng |
|
364 |
Ống dây loop cho bộ tiêm mẫu tự động |
Cái |
2 |
- Chiều dài ống dây: 55cm |
|
365 |
Giá giữ lạnh ống PCR đổi màu |
Cái |
4 |
Dụng cụ dùng để thao tác, bảo vệ, vận chuyển và bảo quản các mẫu nhạy cảm – giúp đảm bảo an toàn cho mẫu. |
|
366 |
Đĩa từ 96 giếng thể tích 0,2 uL |
Cái |
1 |
- Thể tích làm việc tối ưu: 5 mcl–200 mcl |
|
367 |
Khay từ cho ống 1,5 mL |
Cái |
1 |
- Thể tích làm việc tối ưu: 10 mcl–2,000 mcl |
|
368 |
Bộ dây Cpap |
Cái |
5 |
|
|
369 |
Bộ dây máy thở lớn |
Cái |
5 |
|
|
370 |
Bộ dây máy thở nhỏ |
Cái |
5 |
|
|
371 |
BỘ FOAM ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG ÁP LỰC ÂM (SIZE M) |
Bộ |
180 |
|
|
372 |
Điện cực |
Miếng |
600 |
|
|
373 |
Điện cực tim loại xốp dùng một lần Whitesensor |
Cái |
300 |
|
|
374 |
Dây cáp CO2 |
Cái |
25 |
Dây cáp dẫn CO₂ sử dụng trong phẫu thuật nội soi, tương thích với máy của hãng Karl Storz. Chiều dài dây: tiêu chuẩn 2–4 m. |
|
375 |
Ron bên trong trocar 6mm |
Cái |
1.500 |
Van silicone bên trong, dùng với trocar vòng xoắn cỡ 6mm |
|
376 |
Bơm tiêm 10ml không kim, đầu xoắn |
Cái |
50 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, thể tích 10ml, không kim, đầu xoắn (luer lock), có vạch chia rõ ràng, với vạch chia nhỏ nhất là 0,1 - 0,2ml, không độc tố, không chất gây sốt, không latex. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
377 |
Bơm tiêm 50ml không kim, đầu xoắn |
Cái |
200 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, thể tích 50ml, không kim. Thân ống trong suốt, có chia vạch rõ nét với vạch chia nhỏ nhất là 1ml, có đầu vặn xoắn (luer lock), không độc tố, không chất gây sốt, không latex. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
378 |
Chỉ nylon 7/0, kim tam giác |
Tép |
360 |
Chỉ nylon 7/0 không tan tổng hợp, đơn sợi, kim tam giác, kich thước 13mm, 3/8C thành phần polyamide, dài 75 - 80cm. |
|
379 |
Kim Canula 23G, đầu tù |
Cái |
50 |
Kim 23G đầu tù, thép không rỉ chất lượng cao, tạo độ cong nhuyễn |
|
380 |
Kim Canula 25G, đầu tù |
Cái |
50 |
Kim 25G đầu tù, thép không rỉ chất lượng cao, tạo độ cong nhuyễn |
|
381 |
Bộ hút mỡ Nano |
Bộ |
1 |
Đầu chuyển đổi mỡ nano kỹ thuật hút mỡ body, chất lượng thép không rỉ, chất lượng cao, kích thước đầu chuyển đổi mỡ gồm 5 loại đường kính lỗ khác nhau, đặc tính chuyển đổi phá liên kết mỡ giữa 2 xi lanh, tạo tế bào mỡ dạng đơn, sử dụng cho quá trình tiêm mỡ tự thân vào cơ thể |
|
382 |
Dụng cụ thiết kế mí mắt |
Cái |
4 |
Banh mí mắt tự giữ Barraquer, độ banh rộng 45mm |
|
383 |
Kim Cannula hút mỡ 3.0mm-4.0mm dài 25-30cm (Không có tay cầm) |
Cái |
4 |
Kim hút mỡ Canula làm bằng thép không rỉ, kim đầu tù, có ≥ 3 lỗ, đường kính 3.0mm-4.0mm, chiều dài 25-30cm, không có tay cầm |
|
384 |
Tay cầm |
Cái |
8 |
Chiều dài 20-25cm, chất liệu thép y tế, đường kính 20-21mm, tương thích với cannula cấy mỡ và hút mỡ. |
|
385 |
Que cấy mỡ 1mm dài 10cm |
Cái |
4 |
Que cấy mỡ làm bằng thép không rỉ, kim đầu tù, đường kĩnh 1mm dài 10cm |
|
386 |
Que truyền tê 2.0mm-3.0mm, dài 20cm-30cm |
Cái |
12 |
Ống cannula dùng để truyền thuốc tê, đầu kim tù, có nhiều lõ nhỏ phân bổ dọc theo thân ống, đường kính 2.0mm-3.0mm, dài 20cm-30cm |
|
387 |
Cục lọc mỡ lỗ 0.6-0.8-1.0-1.2-1.6-2.4mm |
Cái |
4 |
Cục lọc băng thép không rỉ, màng lọc bên trong được làm từ sợi tổng hợp nylon, polypropylene (PP) hoặc polyester (PES), với các kích thước lỗ khác nhau từ 0.6-0.8-1.0-1.2-1.6-2.4mm |
|
388 |
Bộ chuyển đổi mỡ |
Cái |
4 |
Đầu chuyển đổi/kết nối (adapter) trong quy trình cấy mỡ tự thân, cho phép kết nối các loại ống tiêm và cannula (ống hút/cấy mỡ) có kích thước khác nhau |
|
389 |
Siring khóa hút mỡ |
Cái |
4 |
Ống tiêm có đầu khóa luer lock, thể tích 60ml |
|
390 |
Súng bơm mỡ 20ml, 10ml, 3ml |
Cái |
4 |
Súng bơm mỡ body hoặc bơm mỡ mặt làm bằng chất liệu thép không rỉ, sử dụng được cho các ống tiêm các cỡ 20ml, 10ml, 3ml |
|
391 |
Que lồng đèn double basket loại 3mm |
Cái |
4 |
Que hút mỡ Double Basket làm bằng thép không rỉ đường kính 3mm, dài 20cm - 30cm, chuôi kết nối với ống tiêm |
|
392 |
Que lồng đèn double basket loại 4.0mm |
Cái |
4 |
Que hút mỡ Double Basket làm bằng thép không rỉ đường kính 4mm, dài 20cm - 30cm, chuôi kết nối với ống tiêm |
|
393 |
Que fat disrupter |
Cái |
4 |
Que fat disrupter làm bằng thép không rỉ dùng để phá khối mỡ xơ cứng, đầu que chẻ đôi hình chữ V |
|
394 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn 11mm, 1/2 vòng tròn |
tép |
360 |
Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 6/0, dài 60-70cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 10 mm. |
|
395 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim, kìm tròn, 1/2 vòng tròn |
tép |
120 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, chỉ dài 75-80cm, 2 kim, kìm tròn, 1/2 vòng tròn. |
|
396 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, chỉ dài 60cm, 2 kim, kìm tròn, 3/8C |
tép |
120 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, chỉ dài 60-70cm, 2 kim, kìm tròn multiPass, 3/8C. hộp 12 tép. |
|
397 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0, chỉ dài 30cm, 2 kim, kìm tròn, 3/8 C, dài 6,5mm |
tép |
120 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0, chỉ dài 30cm, 2 kim, kìm tròn, 3/8C, dài 6,5mm. |
|
398 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi tan cực chậm, poly-4-hydroxybutyrate, số 1, chỉ dài 90cm, kim HR37, kìm tròn, 1/2C |
tép |
240 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi tan cực chậm 36 tháng, poly-4-hydroxybutyrate, số 1, chỉ dài 90cm, kim HR 37, kìm tròn, 1/2C |
|
399 |
Bột băng nha chu |
Hộp |
1 |
|
|
400 |
Cao su lấy dấu nặng |
Hộp |
2 |
|
|
401 |
Cao su lấy dấu nhẹ |
Hộp |
2 |
|
|
402 |
Cao su trung bình |
Hộp |
2 |
|
|
403 |
Chất lấy dấu |
Gói |
12 |
|
|
404 |
Chén cao su trộn alginate |
Cái |
4 |
|
|
405 |
Chốt kim loại Unimetric Titan |
Cái |
50 |
|
|
406 |
Chốt sợi thủy tinh |
Cái |
20 |
|
|
407 |
Composite dạng đặc quang trùng hợp trám thẩm mỹ vùng răng trước và sau màu A1 |
Tuýp |
5 |
|
|
408 |
Composite dạng đặc quang trùng hợp trám thẩm mỹ vùng răng trước và sau màu A2 |
Tuýp |
10 |
|
|
409 |
Composite dạng đặc quang trùng hợp trám thẩm mỹ vùng răng trước và sau màu A3 |
Tuýp |
15 |
|
|
410 |
Composite dạng lỏng quang trùng hợp trám thẩm mỹ vùng răng trước và sau các màu |
Tuýp |
40 |
|
|
411 |
Côn chính trám bít ống tuỷ các số |
Hộp |
5 |
|
|
412 |
Côn giấy các số |
Hộp |
10 |
|
|
413 |
Đài cao su đánh bóng |
Cái |
144 |
|
|
414 |
Đai trám nhựa |
Ống |
1 |
Đai trám nhựa, linh hoạt và mềm dẻo. Kích thước: 10 cm x 1 cm |
|
415 |
Dầu máy xịt bảo dưỡng tay khoan |
Chai |
10 |
|
|
416 |
Kem đánh bóng răng |
Viên |
600 |
Bột đánh bóng có mùi hương, giúp đánh bóng. Chứa fluoride và không gluten … |
|
417 |
Kim nha dài 27G 0.4 *30mm |
Cây |
1.500 |
|
|
418 |
Kim nha ngắn 27G 0.4 *21mm |
Cây |
1.500 |
|
|
419 |
Kính trộn xi măng |
Cái |
2 |
|
|
420 |
Lèn côn 21mm các màu |
Cây |
12 |
|
|
421 |
Lèn côn 25mm các màu |
Cây |
12 |
|
|
422 |
Mũi đánh bóng sứ thô, mịn |
Cái |
5 |
|
|
423 |
Mũi khoan cắt cầu các số |
Mũi |
10 |
|
|
424 |
Mũi khoan chốt sợi thủy tinh các số |
Cái |
10 |
|
|
425 |
Mũi khoan kim cương cắt kẽ, mài kẽ |
Mũi |
20 |
|
|
426 |
Mũi khoan kim cương đầu bánh xe |
Mũi |
30 |
|
|
427 |
Mũi khoan kim cương đầu mũi búp ngọn lửa |
Mũi |
20 |
|
|
428 |
Mũi khoan kim cương hoàn tất composite đầu dạng hình trứng, ngọn lửa |
Mũi |
20 |
|
|
429 |
Mũi khoan kim cương mài cùi |
Mũi |
20 |
|
|
430 |
Mũi khoan kim cương trụ đầu bằng |
Mũi |
20 |
|
|
431 |
Mũi khoan kim cương trụ thuôn đầu tròn |
Mũi |
20 |
|
|
432 |
Mũi khoan kim cương trụ thuôn nhọn |
Mũi |
20 |
|
|
433 |
Mũi khoan tay chậm 702 |
Mũi |
50 |
|
|
434 |
Mũi khoan tay chậm 703 |
Mũi |
50 |
|
|
435 |
Mũi khoan tay chậm HP7 |
Mũi |
10 |
|
|
436 |
Mũi khoan tay tốc độ cao |
Mũi |
30 |
|
|
437 |
Nhựa tự cứng hồng |
Kg |
1 |
|
|
438 |
Nhựa tự cứng trắng |
Kg |
1 |
|
|
439 |
Patton de keer |
Hộp |
1 |
Sáp hỗ trợ lấy dấu là vật liệu dùng để lấy dấu đáy hành lang trong các phục hình tháo lắp toàn hàm, vật liệu mềm, dễ thao tác, độ. nhớt vừa đủ để lấy dấu |
|
440 |
Sáp lá |
Miếng |
50 |
Vật liệu hỗ trợ lấy dấu khớp cắn dùng trong nha khoa, độ dai, dẻo tốt. Kích thước: 13,5cm x 8 cm. |
|
441 |
Tăm bông trám răng |
Hộp |
4 |
Cọ bond sử dụng trong nha khoa, đa dạng kích cỡ phù hợp, đầu cọ nhỏ mịn. |
|
442 |
Trâm H-flie số 10 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha H-file size số 10, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
443 |
Trâm H-flie số 15 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha H-file size số 15, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
444 |
Trâm H-flie số 20 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha H-file size số 20, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
445 |
Trâm H-flie số 25 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha H-file size số 25, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
446 |
Trâm H-flie số 8 |
Cây |
12 |
Trâm nội nha H-file size số 08, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
447 |
Trâm K-flie số 10 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha K-file size số 10, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
448 |
Trâm K-flie số 15 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha K-file size số 15, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
449 |
Trâm K-flie số 20 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha K-file size số 20, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
450 |
Trâm K-flie số 25 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha K-file size số 25, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
451 |
Trâm K-flie số 8 |
Cây |
12 |
Trâm nội nha K-file size số 08, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
452 |
Trâm máy Reciproc màu đỏ |
Cây |
20 |
|
|
453 |
Trâm Reamers số 10 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha Reamers size số 10, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
454 |
Trâm Reamers số 15 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha Reamers size số 15, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
455 |
Trâm Reamers số 20 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha Reamers size số 20, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
456 |
Trâm Reamers số 25 |
Cây |
30 |
Trâm nội nha Reamers size số 25, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
457 |
Trâm Reamers số 8 |
Cây |
12 |
Trâm nội nha Reamers size số 08, chiều dài 21mm - 25mm. Chất liệu thép không gỉ hoặc hợp kim Niken-Titanium (NiTi), tay cầm có màu sắc, có nút chặn cao su/silicone. |
|
458 |
Vật liệu bôi trơn ống tuỷ dạng gel |
Tube |
2 |
Thành phần: EDTA và Carbamide peroxide/Urea peroxide, dạng gel. |
|
459 |
Vật liệu hàn, trám tạm răng |
Lọ |
5 |
|
|
460 |
Vật liệu nhựa làm răng tạm |
Hộp |
1 |
|
|
461 |
Vật liệu soi mòn và làm sạch bề mặt xoang trám |
Tuýp |
4 |
|
|
462 |
Vật liệu tái tạo cùi răng |
Hộp |
1 |
Là vật liệu xi măng gắn tạm không chứa eugenol, dùng để tái tạo cùi răng tạm |
|
463 |
Vật liệu trám bít ống tuỷ các số dùng cho trâm quay 360 độ |
Hộp |
5 |
|
|
464 |
Xi măng bổ sung gốc nhựa trám bít ống tủy |
Hộp |
3 |
|
|
465 |
Xi măng gắn cho ống tuỷ còn sống |
Hộp |
1 |
|
|
466 |
Xi măng gắn chốt và trám lót |
Hộp |
1 |
|
|
467 |
Xi măng gắn sứ tự xoi mòn, lưỡng trùng hợp phục hình răng sáng |
Hộp |
1 |
|
|
468 |
Xi măng gắn sứ tự xoi mòn, lưỡng trùng hợp phục hình răng tối màu |
Hộp |
1 |
|
|
469 |
Xi măng trám bít ống tủy sinh học không chứa Engelus |
Hộp |
4 |
|
|
470 |
Xi măng trám hoàn tất có cản quang |
Hộp |
1 |
|
|
471 |
Xi măng trám mòn cổ răng và trám lót |
Hộp |
10 |
|
|
Phụ lục III BẢNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU KỸ THUẬT (Kèm theo Báo giá số .... ngày … tháng …..năm 2026 của Công ty….) |
||||||
|
Tên công ty: |
|
|||||
|
STT |
Danh mục |
Yêu cầu mời chào giá |
Đáp ứng chào giá |
Tài liệu tham chiếu (2) |
Tự đánh giá (Đạt/Không đạt) (3) |
|
|
Xuất xứ (Mã ký hiệu, nước sản xuất, hãng sản xuất ) |
Thông số kỹ thuật (1) |
|
||||
|
1 |
Hàng hóa 1 |
…….. |
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa 2 |
…….. |
|
|
|
|
|
…….. |
…….. |
…….. |
|
|
|
|
|
(1) Ghi chính xác thông số kỹ thuật theo đúng thông số của hàng hóa chào giá. |
|
|||||
|
(2) Chỉ dẫn tài liệu (bản cứng, bản mềm) chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa chào giá. (3) Yêu cầu các đơn vị báo giá cung cấp đầy đủ và đánh giá chính xác các thông số, tính năng kỹ thuật theo mẫu trên. - Yêu cầu thông số kỹ thuật quy định trong mục này là tối thiểu, chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn chế. Bất kỳ thương hiệu, ký mã hiệu (nếu có) trong tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết là để minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật. Vì vậy, các đơn vị báo giá có thể giới thiệu những hàng hóa có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Trong trường hợp đó phải giải trình, chứng minh mặt hàng chào giá có tính năng, thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với yêu cầu của Thư chào giá - Các báo giá không có mục Tự đánh giá (3), không cung cấp đủ tài liệu tham chiếu, có thể sẽ không được xem xét.
|
||||||



