Bảng giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe, giường bệnh
> Bảng giá Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi
> Bảng giá Các phẫu thuật theo chuyên khoa
> Bảng giá Các Xét nghiệm, Thăm dò chức năng, Thuốc chích ngừa, Thụ tinh trong ống nghiệm
| Nội dung | Giá |
| Khám bệnh chuyên khoa | 15.000 |
| Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) | 150.000 |
| Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 75.000 |
| Giường bệnh | |
| Ngày điều trị hồi sức tích cực -ICU (chưa tính chi phí sử dụng máy thở) | 251.000 |
| Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa tính chi phí sử dụng máy thở | 112.000 |
| Ngày giường bệnh nội khoa: Ung thư, nhi | 60.000 |
| Ngày giường bệnh nội khoa: Phụ sản không mổ | 52.000 |
| Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt | 108.000 |
| Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 | 90.000 |
| Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 | 71.000 |
| Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 | 56.000 |



