Date 13/03/2026

    Bệnh viện Từ Dũ có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu Mua sắm gấp 198 mặt hàng Vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Từ Dũ làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu với nội dung cụ thể như sau:

    I. THÔNG TIN CỦA ĐƠN VỊ YÊU CẦU BÁO GIÁ

    1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Từ Dũ.

    2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:

    CN. Đoàn Thị Là – Tổ Đấu thầu, phòng Hành chính Quản trị

    Điện thoại: (028) 39526568-680

    Nhận qua Email (file excel): quanlydauthau@tudu.com.vn

    3. Cách thức tiếp nhận báo giá:

    Nhận trực tiếp hoặc theo đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Thông tin hỗ trợ Cổng số 1 Bệnh viện Từ Dũ. Địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh (Bản giấy có đóng dấu, ký ghi rõ họ tên).

    Lưu ý: Nhà thầu gửi Bảng chào giá và Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật file excel qua địa chỉ Email quanlydauthau@tudu.com.vn hoặc USB.

    4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:

    Từ     giờ     phút, ngày 13 tháng 03 năm 2026 đến trước    giờ    phút ngày. 23 tháng 03 năm 2026.

    Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

    5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá:

    Tối thiểu 150 ngày, kể từ ngày      tháng 03 năm 2026.

    II. NỘI DUNG YÊU CẦU BÁO GIÁ

    1. 1.   Danh mục hàng hóa: 198 mặt hàng (Nhà thầu có thể chào giá cho từng mặt hàng hoặc tất cả mặt hàng).

    STT

    Tên hàng hóa

    Đơn vị tính

    Số lượng

    Yêu cầu kỹ thuật tham khảo

    1

    Gói xỏ lỗ tai

     

    Gói

     18.070

    Bao gồm:
    1. Bông hút nước: 2 miếng
    2. Que tăm bông: 1 que
    3. Bộ kim chỉ: 2 kim, 2 sợi chỉ
    Đóng gói: 01 bộ/ gói. Tiệt trùng đóng gói riêng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485

    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    2

    Gòn chích 3cm x 3cm, không tiệt trùng

     

    100g/gói

     252

    Bông xơ tự nhiên 100% cotton, kích thước 3cm x 3cm x 0.5cm, khả năng thấm hút tốt. Bông màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất.
    Đóng gói: 100gram/ gói. Không tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    3

    Gòn vệ sinh đường kính 3cm x 6cm, không tiệt trùng

     

    500g/gói

     1.858

    Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính: 3cm±0.2cm, dài 6cm±0.2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất. Đóng gói: 500gram/ gói, không tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    4

    Tăm bông (gạc cầu) tiệt trùng đường kính 3 cm

     

    Viên

     22.212

    Lớp bên ngoài: Gạc y tế 100% cotton, đuôi dây dài 15cm±2cm, màu trắng, không mùi và thấm hút. Lớp gòn bên trong: Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính 3cm±0,2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, se chắc chắn, không mùi và không lẫn tạp chất. Dạng gạc gói gòn, hình cầu. Đóng gói: 20 viên/gói. Tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    5

    Tăm bông (gạc cầu) tiệt trùng đường kính 5 cm

     

    Viên

     186.290

    Lớp ngoài: Gạc dệt 100% cotton, đuôi dây dài 15cm đến 20 cm, màu trắng, không mùi và thấm hút. Lớp gòn bên trong: Bông xơ tự nhiên 100%, đường kính 4-5cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, se chắc chắn, không mùi và không lẫn tạp. Dạng gạc gói gòn, hình cầu. Đóng gói: 20 viên/gói. Tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    6

    Tăm bông xét nghiệm nhựa 15cm, 1 đầu gòn lớn

     

    Cái / Que

     321.265

    Thân que bằng nhựa, dài 15cm±0.5cm, một đầu quấn gòn bằng bông xơ tự nhiên 100% cotton (đường kính 10mm±0.2mm), tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    7

    Băng keo cá nhân

     

    Miếng

     623.668

    Kích thước: rộng 2cm ± 0.1cm, dài 6cm ± 0.5cm Lớp vải co dãn tốt, chất liệu viscose và polyamide, phủ keo acrylic hoặc oxit kẽm, có độ bám dính cao, an toàn cho mọi loại da, gạc màu trắng, thấm hút tốt, mềm, phủ lớp chống dính. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    8

    Băng keo vô trùng dạng trong suốt 60 x 70mm

     

    Miếng

     69.690

    Kích thước: (6cm x 8cm)±1cm. Lớp film mỏng bằng màng polyurethane, bán thấm giúp thoát hơi nước, trong suốt không thấm nước, phủ keo acrylic hoặc oxit kẽm, có độ bám dính cao, không gây kích ứng da. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    9

    Băng keo cuộn co dãn 10cm x 2,5m

     

    Cuộn

     6.191

    Kích thước: rộng 10cm, dài 2,5m. Vải nền chất liệu sợi polyester đan không dệt, co giãn. Phủ lớp keo acrylic hoặc keo oxid kẽm có độ bám dính. Có vạch in cắt sẵn theo kích cỡ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    10

    Băng keo cuộn co dãn 10cm x 4,5m

     

    Cuộn

     280

    Kích thước: rộng 10cm, dài 4,5m. Băng keo thun màu trắng 100% cotton, co giãn. Phủ lớp keo acrylic hoặc keo oxid kẽm, có độ bám dính.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    11

    Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90 mm

     

    Miếng

     36.703

    Kích thước: (9cm x 20cm)±1cm Lớp ngoài co giãn tốt, chất liệu sợi polyester không đan dệt; phủ keo acrylic hoặc oxit kẽm, có độ bám dính cao, không gây kích ứng da, gạc màu trắng, tiệt trùng, thấm hút tốt, mềm, phủ lớp chống dính polyethylene. Băng keo không có rãnh. Đóng gói tiệt trùng từng miếng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    12

    Băng keo có gạc vô trùng 6cm x 7cm

     

    Miếng

     96.116

    Băng keo có gạc, kích thước: 6cm (±1cm) x 8cm (±1cm). Lớp ngoài chất liệu sợi polyester không đan dệt, co giãn. Phủ lớp keo acrylic có độ bám dính. Lớp gạc màu trắng, thấm hút, phủ lớp chống dính polyethylene. Băng keo không có rãnh. Đóng gói tiệt trùng từng miếng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    13

    Gạc hút tiệt trùng 23 x 7cm x 4 lớp

     

    Cái

     122.547

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt.
    - Kích thước: 23cm (± 3cm) x 7-10 cm x 4 lớp.
    - Đóng gói: 10 cái/ gói. Tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    14

    Gạc củ ấu sản khoa 6cm x 6cm x 6 lớp, tiệt trùng

     

    Miếng

     93.278

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt.
    - Kích thước: (6cm x 6cm)±1cm x 6 lớp.
    - Đóng gói: 10 cái/ gói. Tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    15

    Gạc củ ấu sản khoa, 6cm x 6cm x 6 lớp, không tiệt trùng

     

    Miếng

     1.710.000

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt.
    - Kích thước: (6cm x 6cm)±1cm x 6 lớp.
    - Đóng gói: 100 cái/ gói. Không tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    16

    Gạc hút 20cm x 7cm x 8 lớp, không tiệt trùng

     

    Cái

     15.145

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt.
    - Kích thước: 20cm (± 1cm) x 7–10 cm x 8 lớp
    - Đóng gói: 100 cái/ gói. Không tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    17

    Gạc hút 23cm x 7cm x 4 lớp, không tiệt trùng

     

    Cái

     26.400

    - Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, có khả năng thấm hút.
    - Kích thước: 23cm (± 3cm) x 7-10 cm x 4 lớp.
    - Đóng gói: 100 cái/ gói. Không tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    18

    Băng keo chỉ thị hóa học màu đỏ

     

    Cuộn

     84

    Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, có chuyển màu sau khi test cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Sterrad.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    19

    Băng bó bột 10cm x 2,7m

     

    Cuộn

     30

    Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc hoặc chất liệu khác có tính năng chống ẩm, có lõi nhựa hoặc chất liệu khác ở giữa giúp giữ băng bột. Thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút, loại rộng 10cm, chiều dài 1 cuộn ≥ 2,7m
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    20

    Băng bó bột 15cm x 2,7m

     

    Cuộn

     30

    Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc hoặc chất liệu khác có tính năng chống ẩm, có lõi nhựa hoặc chất liệu khác ở giữa giúp giữ băng bột. Thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút, loại rộng 15cm, chiều dài 1 cuộn ≥ 2,7m
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    21

    Băng bó bột 7.5cm X 2.7m

     

    Cuộn

     30

    Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc hoặc chất liệu khác có tính năng chống ẩm, có lõi nhựa hoặc chất liệu khác ở giữa giúp giữ băng bột. Thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút, loại rộng 7,5cm, chiều dài 1 cuộn ≥ 2,7m
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    22

    Băng cuộn

     

    Cuộn

     1.320

    Chất liệu: 100% cotton, màu trắng, có độ thấm hút cao. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Kích thước: 0,09 - 0,1 m x 2 - 2.5 m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    23

    Băng cuộn y tế

     

    Cuộn

     30

    Chất liệu: 100% cotton, màu trắng, có độ thấm hút cao. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Kích thước: 0,09 - 0,1 m x 2 - 2.5 m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    24

    Băng thun 2 móc

     

    cuộn

     20

    Băng thun y tế 2 móc là một loại băng được làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên, co giãn. Kích thước: chiều rộng từ 7,5cm - 8,5cm và chiều dài từ 3m - 5,5m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    25

    Băng thun 3 móc

     

    cuộn

     20

    Băng thun y tế 3 móc là một loại băng được làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên, co giãn. Kích thước: chiều rộng từ 10cm - 10,5cm và chiều dài từ 3m - 5,5m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    26

    gạc 10*10 vô trùng

     

    Miếng

     300

    Chất liệu: 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt. Kích thước: 10cm x 10cm x 5 - 6 lớp. Đóng gói: 10 miếng/gói. Tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    27

    Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp tiệt trùng, vải không dệt

     

    cuộn

     10

    Chất liệu: Vải không dệt màu trắng. Kích thước: 0,75-1,5cm x 200cm x 4 lớp. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    28

    Gạc miếng 5x 7.5cm x 12 lớp, vô trùng

     

    Miếng

     1.000

     

    29

    Bơm tiêm 10ml không kim

     

    Cái

     184.347

    Chất liệu nhựa y tế không chứa DEHP, dung tích 10ml, không kim. Xi lanh có vạch chia dung tích rõ ràng, chính xác và sắc nét, không bong tróc hoặc mờ khi tiếp xúc với hóa chất. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    30

    Bơm tiêm 20ml không kim

     

    Cái

     212.877

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, dung tích 20ml, không kim. Xi lanh có vạch chia dung tích rõ ràng, chính xác và sắc nét, không bong tróc hoặc mờ khi tiếp xúc với hóa chất, vạch chia nhỏ nhất 1ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    31

    Bơm tiêm 3ml kim 23

     

    Cái

     512.820

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, thể tích 3ml, kim 23Gx 1 inch. Kim chích bằng kim loại không rỉ, nhẵn, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,1ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    32

    Bơm tiêm 5ml kim 23

     

    Cái

     1.253.069

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, dung tích 5ml, cỡ kim 23Gx1inch. Kim chích bằng kim loại không rỉ, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,1-0,2ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    33

    Bơm tiêm 10ml kim 23

     

    Cái

     487.254

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, dung tích 10ml, cỡ kim 23Gx1inch. Kim chích bằng kim loại không rỉ, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,1-0,2ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    34

    Bơm tiêm 1ml kim 25

     

    Cái

     140.363

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP; thể tích 1ml, kim 25Gx 5/8 inch. Kim chích bằng kim loại không rỉ, nhẵn, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,01ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    35

    Kim luồn tĩnh mạch có van an toàn các số

     

    Cây

     74.798

    - Có đầu bảo vệ bằng kim loại
    - Đầu kim ≥ 3 mặt vát
    - Catheter bằng nhựa y tế có ≥ 3 đường cản quang.
    - Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc.
    - Màng kị nước chống máu tràn 
    - Tốc độ chảy phù hợp các số:
    Kim 18G: ≥ 95ml/phút
    Kim 20G: ≥ 60ml/phút
    Kim 22G: ≥ 35ml/phút
    - Đường kính và độ dài catheter phù hợp các số:      
    Kim 18G: 1.2mm x 45mm (±0,1mm)
    Kim 20G: 1.1mm x 33mm (±0,1mm)
    Kim 22G: 1.0mm x 25mm (±0,1mm)
    - Kích cỡ 18G; 20G; 22G.
    - Đóng gói tiệt trùng từng cây
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    36

    Kim luồn tĩnh mạch an toàn

     

    Cái / cây

     92.589

    Có đầu bảo vệ bằng kim loại, đầu kim 3 mặt vát. Catheter bằng nhựa y tế có ≥ 3 đường cản quang. Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc. Kích cỡ 18G; 20G; 22G. Tiệt trùng từng cây, đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    37

    Kim chích số 18G

     

    Cây

     571.817

    Kim 18G x 1 1/2'', làm bằng thép không gỉ. Đế kim được làm bằng nhựa. Đóng gói tiệt trùng từng cây/ cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    38

    Kim gây tê tủy sống 27G

     

    Cây

     25.208

    Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài, sắc bén, bằng thép không gỉ. Thiết kế phần tay cầm thuận lợi, thiết kế trung tâm dạng elip giúp tăng độ chắc chắn khi đâm kim.
    Chuôi kim trong suốt, có lăng kính phản quang màu ánh bạc lăng kính trở nên trong suốt sau khi dịch não tủy chảy ra
    Sản phẩm không chứa PVC, latex, DEHP.
    Tiệt trùng theo tiêu chuẩn EO
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)
    3. Xuất xứ: G7

    39

    Kim khâu 9 x 24 các loại

     

    Cái

     8.590

    Kim cong 9x24mm, kim tròn. Chất liệu bằng inox hoặc thép không gỉ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    40

    Bộ gây tê ngoài màng cứng

     

    Bộ

     21.610

    Kim đầu cong 18G dài 3 ¼” , chiều dài 80mm
    Có bơm giảm kháng lực giúp xác định khoang màng cứng.
    Catheter hai lớp chất liệu: polyamid và polyurethan, thiết kế đầu catheter thuôn nhỏ dần, có 6 lỗ thoát thuốc và 3 đường cản quang ngầm.
    Đầu nối catheter dạng nắp bật.
    Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron, có miếng dán cố định bộ lọc.
    Bơm tiêm 20ml, bơm tiêm 3ml và kim tiêm đi kèm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    41

    Buồng tiêm truyền dưới da

     

    Bộ

     90

    Bao gồm: Buồng tiêm, catheter, cây chọc mạch, dụng cụ tạo đường hầm, kim Huber thẳng 20G, kim Huber cong 90° 20G, kim tiêm 18G, kim an toàn sử dụng cho buồng tiêm 20G, cây nong, kim luồn 18G, 2 bơm tiêm, dây dẫn đầu J (có thêm 1 dây dẫn phủ hydrophilic 6Fr), 3 poin-lock (chống kim cắt). Sử dụng 1 lần, tiệt trùng, không latex, không pyrogenic.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    42

    Dụng cụ mở đường đo huyết áp động mạch xâm lấn

     

    Cái

     413

    Catheter Polyurethane cản quang nhạy nhiệt 20G dài 4.5cm - 8cm; 18G dài 8cm -12cm, ống bọc ngoài đầu típ chống xoắn, dây dẫn thẳng. Kim dẫn thẳng 20Ga x 4cm; 18Ga x 7cm. Bơm tiêm 2.5cc, 5cc. Tiệt trùng EO, không latex
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    43

    Bơm tiêm 0,5ml kim 25G tự khóa

     

    Cái

     5.200

     

    44

    Kim sinh thiết lõi bán tự động

     

    Bộ

     134

    - Tỷ lệ lấy mô cao bảo tồn cấu trúc tế bào.
    - Bề mặt phản quang dễ dàng theo dõi trên hình ảnh siêu âm và CT
    - Dễ sử dụng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    45

    Catheter tĩnh mạch trung tâm 7F, 1 đường

     

    Bộ

     395

    Chất liệu polyurethane. Có đường cản quang, đánh dấu rõ ràng để đảm bảo vị trí đặt catheter chính xác .Kích thước 7Fr x 20cm , vô trùng, chia vạch trên thân ống, 1 đường. Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    46

    Catheter tĩnh mạch rốn cỡ Fr 3

     

    Cái

     300

    Chất liệu PUR trong suốt, có cản quang, đánh dấu từng cm, có kích cỡ Fr 3, có đầu nối Luer-lock. Lỗ tròn ở đầu catheter, đầu dây được bo tròn. Tiệt trùng từng cái, đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    47

    Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số

     

    Bộ

     475

    Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng chất liệu polyurethane có cản quang, có vạch theo cm
    Một bộ bao gồm:
    - Catheter 2 nòng (18-14Ga): 7 Fr (đường kính ngoài 2.5 mm) x 16 cm/20cm; 3F (dài 10 cm)
    - Dây kim loại dẫn đường có vạch phù hợp Catheter
    - Kim dẫn đường: 18 G x 2-1/2"" (6.35 cm); 24 G
    - Bơm tiêm: 5 ml đầu Luer dạng trượt
    - Cây nong mạch: 8.5 Fr. (2.8 mm) x 10.2 cm
    hoặc 3 Fr 3 -5 cm
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    48

    Catheter tĩnh mạch trung tâm 1F

     

    Bộ

     1.600

    Chất liệu PVC trong suốt, có cản quang, đánh số từng cm, có kích cỡ Fr 1, có đầu nối chuẩn rỉ (Luer-lock). Lỗ tròn ở đầu catheter, đầu dây được bo tròn. Tiệt trùng từng cái, đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    49

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 6/0

     

    Tép

     96

    Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone 6/0, 2 kim tròn, dài 90cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    50

    Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác

     

    Tép

     2.030

    Chỉ nylon 5/0 không tan tổng hợp, đơn sợi, kim tam giác, kich thước 13mm/16mm, 3/8C thành phần polyamide, dài 75 - 80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    51

    Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi polyester số 0

     

    Sợi

     94.430

    Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi polyester số 0 có lớp áo bao silicon, chỉ dài 40-50cm, không kim.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    52

    Chỉ Nylon số 0, kim tam giác

     

    Sợi

     1.352

    Chỉ nylon số 0 kim tam giác 1/2C 40mm, chỉ dài 90-100cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    53

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 Polyglycolic acid

     

    Sợi

     63.705

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 Polyglycolic acid, kim tròn 40mm 1/2C, chỉ dài 90-100cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    54

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0

     

    Sợi

     965

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 kim tròn 1/2C 25-26mm, chỉ dài 70-80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    55

    Chỉ tiêu Cagut Chromic số 2, kim tròn 50mm

     

    Sợi

     4.402

    Chỉ tiêu sinh học tan chậm Catgut Chromic số 2 kim tròn 1/2C 50mm, chỉ dài 70-80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    56

    Chỉ tiêu Cagut plain số 2/0, kim tròn 36mm

     

    Sợi

     32.159

    Chỉ tiêu sinh học tan nhanh Catgut plain số 2/0 kim tròn 1/2C 36mm, chỉ dài 70-80cm. Tan hoàn toàn ≤ 70 ngày.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    57

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polyglecaprone số 3/0

     

    Sợi

     932

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 polyglecaprone, kim tròn 17mm-18mm 1/2C, chỉ dài 70-80cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    58

    Chỉ tiêu tổng hợp polydioxanone số 3/0

     

    Sợi

     2.675

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 polydioxanone, kim tròn 26mm 1/2C, chỉ dài 70-80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    59

    Chỉ tiêu tổng hợp polydioxanone số 4/0

     

    Sợi

     1.812

    Chỉ tiêu tổng hợp polydioxanone số 4/0, kim tròn, dài 90cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    60

    Chỉ khâu hở eo cổ tử cung polyester, hai kim tròn

     

    Sợi

     1.301

    Băng khâu hở eo cổ tử cung dài 40mm dày 5mm
    - Tổng hợp từ polyester bao phủ bằng polybutylate
    - 2 kim tròn thân dày CTX dài 48mm 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép có chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa (được chứng nhận bởi tổ chức độc lập).
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    Đạt tiêu chuẩn CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ) và CE được Cơ quan Y tế Châu Âu (EMA) chấp thuận cấp.

    61

    Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 0

     

    Sợi

     1.220

    Chỉ không tiêu tổng hợp số 0 polypropylene, kim tròn 30-32mm, chỉ dài ≥ 100cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    62

    Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 2/0

     

    Sợi

     840

    Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 2/0, hai kim tròn 30-32mm 1/2C, chỉ dài 70-100cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    63

    Chỉ tiêu tổng hợp polyglatin 910 số 0, triclosan

     

    Sợi

     12.693

    Chỉ tiêu tổng hợp bao phủ polyglactin 910 số 0, có chất kháng khuẩn Triclosan, kim tròn 40mm 1/2C, chỉ dài 90cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    64

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 0

     

    Tép

     2.863

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polyglecaprone hoặc Glyconate số 0, kim tròn 31-32mm 1/2C, chỉ dài 70cm - 80cm. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 90 - 120 ngày.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    65

    Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone 5/0, 2 kim tròn

     

    Sợi

     180

    Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0 Polydioxanone, 2 kim tròn 17-18mm 1/2C, chỉ dài 90-100cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    66

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 Polyglactin 910

     

    sợi

     11.998

    Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 Polyglycolic acid, kim tròn 40mm 1/2C, chỉ dài 90-100cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    67

    Chỉ Nylon số 4/0, kim tam giác

     

    Cái

     228

    Chỉ nylon 4/0 kim tam giác kich thước kim 18mm thành phần polyamide, đơn sợi, dài 75 - 80cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    68

    Dây truyền dịch an toàn

     

    Sợi

     58.670

    - Chất liệu nhựa PVC, chiều dài dây 180cm đến 200cm.
    - Đường kính trong dây: 3mm ± 0,1mm. đường kính ngoài 4mm ± 0,1mm.
    - Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động
    - Có màng ngăn dịch chảy ra ngoài 
    - Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm
    - Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí
    - Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock
    - Đóng gói tiệt trùng từng sợi/cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    69

    Dây truyền dịch an toàn sử dụng một lần kim thường

     

    sợi

     278.914

    - Chất liệu nhựa PVC, chiều dài dây 180cm đến 200cm.
    - Đường kính trong dây: 3mm ± 0,1mm. đường kính ngoài 4mm ± 0,1mm.
    - Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động
    - Có màng ngăn dịch chảy ra ngoài 
    - Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm
    - Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí
    - Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock
    - Đóng gói tiệt trùng từng sợi/cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    70

    Dây truyền máu

     

    Sợi

     11.297

    - Chất liệu nhựa PVC, mềm
    - Dài ≥ 150cm
    - Bầu đếm giọt trong suốt, có màng lọc 200µm
    - Dễ dàng điều chỉnh dòng chảy.
    - Đóng gói tiệt trùng từng sợi/cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    71

    Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh đếm giọt

     

    Sợi

     5.873

    - Chất liệu nhựa PVC, độ dài dây ≥ 150cm.
    - Đường kính trong dây: 3mm ± 0,1mm. đường kính ngoài 4mm ± 0,1mm.
    - Tốc độ điều chỉnh giọt từ ≤5ml/h đến ≥ 250 ml/h.
    - Có màng lọc vi khuẩn.
    - Đầu khóa vặn xoắn Luer-Lock, có khóa dừng truyền dịch tạm thời trong trường hợp cần thiết.
    - Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    72

    Găng tay tiệt trùng, không bột

     

    Đôi

     24.685

    Chất liệu cao su thiên nhiên, chiều dài ≥280mm Có các kích cỡ: 85 ± 5mm; 90 ± 5mm; 95 ± 5mm, không bột. Đóng gói tiệt trùng 01 đôi/túi.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    73

    Găng tay các số chưa tt (dùng trong thăm dò, xn)

     

    Đôi

     2.429.019

    Chất liệu cao su tự nhiên. Chiều dài: ≥ 240 mm. Có các kích cỡ: 80 ± 5 mm; 95 ± 5 mm; 110 ± 5 mm Bề mặt nhám găng tay nhẵn/nhám hoặc đầu ngón tay nhám, có phủ bột chống dính.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    74

    Găng tay các số tiệt trùng (vn)

     

    Đôi

     681.942

    Chất liệu cao su tự nhiên. Các số: 6,5; 7;7,5. Chiều dài: 270mm-280mm. Có các kích cỡ: 85 ± 5mm; 90 ± 5mm; 95 ± 5mm. Có phủ bột chống dính. Đóng gói tiệt trùng 01 đôi/túi; mép găng xếp phải thấy được hai ngón tay cái để phân biệt phải trái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    75

    Dây cho ăn số 6 (có cản quang)

     

    Cái / sợi

     19.970

    Chất liệu bằng sililcon hoặc nhựa PVC, không chứa DEHP, không latex.
    Ống nuôi ăn đường mũi - dạ dày, đầu bo tròn, có phễu và nắp (đầu típ đóng), có vạch đánh dấu từng centimet chiều dài trên ống nuôi ăn. (có cản quang). Có 2 lỗ, 1 lỗ cách đầu bo tròn 0,5cm, 1 lỗ cách đầu bo tròn 1-1,2cm. Chiều dài 45-50cm. Kích cỡ: 6Fr. Trên ống và đầu tip có phản quang. Đóng gói tiệt trùng từng cái,
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    76

    Dây cho ăn số 16

     

    Sợi

     2.724

    Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, có nắp; kích cỡ: số 16. Đầu bo tròn, 2 lỗ so le giúp dẫn lưu tối đa tránh tắc nghẽn, chiều dài 40-50cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    77

    Bóng dẫn lưu Silicone 150ml

     

    Cái

     901

    Chất liệu silicone, dung tích 150ml - 200ml. Tiệt trùng từng cái đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    78

    Dây thông tiểu một nhánh các số

     

    Cái / Sợi

     34.376

    Chất liệu cao su thiên nhiên, đầu ống bo tròn, được hàn kín liền lạc vào thân ống, chiều dài 40cm.
    Đóng gói tiệt trùng từng cái/ sợi.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    79

    Dây thông tiểu hai nhánh các số

     

    Sợi

     55.715

    Chất liệu cao su thiên nhiên phủ silicon, đầu ống phân thành 2 nhánh tròn mềm, bóng được hàn kín liền lạc vào thân ống. Chiều dài 30-40cm. Các số: 12, 14, 16, 18, 22, 24, 26, 28, 30. Đóng gói tiệt trùng từng sợi.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    80

    Dây thông tiểu hai nhánh số 20

     

    Sợi

     12.512

    Chất liệu cao su thiên nhiên phủ silicon, đầu ống phân thành 2 nhánh tròn mềm, bóng nhẵn được hàn kín liền lạc vào thân ống. Chiều dài 30-40cm, số 20. Đóng gói tiệt trùng từng sợi. Bóng cần có độ đàn hồi tốt, không gây bể bóng trong trường hợp gây kích sanh chuyển dạ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    81

    Sonde Pezzer các số

     

    Cái / Sợi

     735

    Chất liệu cao su thiên nhiên, đầu ống hình quả bí có lỗ thông, dài 40cm (± 2cm). Các số 18, 22, 24, 26, 28. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    82

    Sonde hậu môn (rectal) số 28

     

    Sợi

     191

    Chất liệu nhựa PVC, dài 40-50cm, số 28, đầu ống bo tròn, thân ống trơn láng có dây cản quang, có chia vạch. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    83

    Sonde Double JJ

     

    Cái

     724

    Chất liệu bằng nhựa aliphatic polyurethane hai đầu cong, có nhiều lổ bên dọc theo suốt chiều dài JJ, hai đầu mở, dẫn lưu tốt, thời gian đặt ≥ 01 tháng. Kích cỡ: 6Fr, 7Fr. Chiều dài: 25-26 cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    84

    Bao đầu dò siêu âm âm đạo

     

    Cái

     1.920

    Nguyên liệu: cao su thiên nhiên. Chiều dài: 295mm (± 5-10mm), chiều rộng: 44mm (± 1-2mm), độ dày thành bao : 0,18mm (±0,05-0.07mm). Không có chất bôi trơn. Không có chất diệt tinh trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    85

    Bao cao su

     

    Cái

     574.074

    Chất liệu cao su thiên nhiên, có silicon bôi trơn. Kích thước dài ≥ 170mm, rộng 45-52mm. Đóng gói từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    86

    Băng thun

     

    Cái

     86

    Băng thun y tế là một loại băng được làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên, kích thước: 15cm x50cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    87

    Nút đậy kim luồn

     

    Cái

     95.687

    Nút đậy kim luồn có cổng bơm thuốc. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    88

    Khóa 3 chia có dây 25 cm

     

    Cái

     76.691

    Chất liệu nhựa, khóa 3 chia có 2 đầu khóa luer lock điều chỉnh; Dây nối dài ≥25cm trong suốt, đầu dây có khóa vặn. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    89

    Lọ nhựa đựng mẫu vô trùng 50ml

     

    Cái

     31.271

    Lọ có thể tích 50-55ml, được làm bằng nhựa y tế. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    90

    Túi đựng nước tiểu

     

    Cái

     59.319

    Chất liệu nhựa PVC trong suốt, dung tích 2.000ml, có vạch chia rõ ràng, chính xác. Có dây treo túi và có van xả đáy. Có dây dẫn nước tiểu dài từ 80cm đến 90cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    91

    Thông khi đường thở (Airway) số 3

     

    Cái

     26.174

    Chất liệu nhựa PVC hoặc PE, dài 90mm±10mm, thiết kế đầu ống bo tròn, thân trơn nhẵn, có đường thông khí ở trung tâm. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    92

    Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em

     

    Sợi

     60.772

    Chất liệu nhựa PVC không chứa DEHP, chiều dài từ 200-240 cm. Ống thông mũi cong đầu mềm. Đóng gói tiệt trùng từng sợi.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    93

    Ống đặt nội khí quản bóng trái khế số 6,5; 7; 7,5

     

    Cái

     24.532

    Ống nội khí quản bóng trái kế. chất liệu PVC không chứa Latex, không chứa DEHP, trong suốt, có vạch chia trên thân ống, có dây cản quang dọc thân ống. Thân ống trơn láng, có bóng oval, có dây bơm, xả bóng. Các số 6,5; 7; 7,5. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    94

    Ống đặt nội khí quản khó

     

    Cái

     12

    Thanh nhôm phủ PVC bọc ngoài, dài 60-70cm, size 4 đến 10mm. Đường thông khí có vạch chia đánh dấu rõ ràng. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    95

    Ống đặt nội khí quản lò xo

     

    Cái

     96

    Ống nội khí quản lò xo mũi - miệng.
    - Vật liệu: ống PVC phủ silicone. Không latex, không phthalate (DEHP), lò xo thép không gỉ
    - Bóng thể tích lớn (3,0ml->24,0ml) áp lực thấp (≤25cmH20), thành bóng mỏng (0,07-0,12mm)
    - Có 2 vạch đánh dấu gần bóng và vạch chia trên thân ống
    - Các số: 6.5 và 7. ID: 6,5- 7mm, OD: 8,5- 9,5 mm, đường kính bóng từ 8,0->32mm
    - Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    96

    Dây hút dịch phẫu thuật nhựa dẻo 10mm/12mm

     

    Sợi

     50.520

    Chất liệu bằng nhựa PVC, đường kính trong 10mm, đường kính ngoài 12mm; dài 1,5-2m, chịu được áp lực của máy hút, có cục gù. Đóng gói tiệt trùng 2 lớp từng sợi.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    97

    Ống hút nhớt số 16

     

    Sợi

     1.538

    Chất liệu nhựa PVC, dài 45-50cm, 1 đầu bo tròn có đục lỗ, số 16. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    98

    Ống hút nhớt số 8 có kiểm soát

     

    Sợi

     48.596

    Chất liệu nhựa PVC, dài 45-50cm, 1 đầu bo tròn có đục lỗ, số 08. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    99

    Ống nhựa dẻo 8mm/10mm, dài 2m tt (dây hút đờm)

     

    Sợi

     5.488

    Chất liệu nhựa y tế, đường kính trong 8mm, đường kính ngoài 10mm; chiều dài 1,5-2m, chịu được áp lực của máy hút, có cục gù. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    100

    Ống nhựa dẻo 8mm/10mm, dài 1,5m tt (dây oxy)

     

    Sợi

     23.004

    Chất liệu bằng nhựa y tế không chứa DEHP mềm dẻo, đường kính trong 8mm, đường kính ngoài 10mm; chiều dài ≥1,5m; chịu được áp lực cao của máy hút, ống không bị bẹp, có cục gù. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    101

    Bao đầu camera nội soi vô trùng

     

    Cái

     21.444

    Chất liệu: Màng nhựa PE trong suốt. Kích cỡ: 15cm x 230-250cm Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    102

    Cây đè lưỡi

     

    Cái

     12.600

    Chất liệu nhựa PS hoặc gỗ tự nhiên đã qua xử lý an toàn, trơn láng. Kích thước: Dài 150mm±15mm; Rộng 10mm±2mm; Dày 2mm±0,2mm. Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    103

    Chổi phết tế bào âm đạo (tiệt trùng)

     

    Cái

     5.400

    Dùng để xét nghiệm tế bào tử cung. Chiều dài 18-20cm. Tiệt trùng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    104

    Đầu cone xanh không khía 200-1000ul

     

    Cái

     7.500

    Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 10-100 mcl, không lọc, không bám dính hoặc có độ bám dính thấp. Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Hấp được ở 121 độ C. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    105

    Đầu cone 200 mcl có lọc

     

    Cái

     60.672

    Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 10-200mcl, có lọc, không bám dinh (non-stick). Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Có khử trùng hoặc tiệt trùng. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện.
    - Phù hợp với pipette đơn kênh, đa kênh của hãng Eppendorf và Gilson tại khoa
    - Đặc biệt dùng cho xét nghiệm khối phổ (MS)  "Free from Pyrogens/Endotoxins" và "Free from ATP", nhằm giảm nhiễu, kháng hóa chất tốt với nhiều dung môi phân cực như Methanol (MeOH) và Acetonitrile (ACN), phù hợp cho các dung môi hữu cơ phân cực thường dùng trong LC/MS (Sắc ký lỏng/Khối phổ).
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    106

    Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2

     

    Cái

     32.755

    Chất liệu nhựa y tế, có chức năng lọc vi khuẩn, vi rút, có cổng lấy mẫu khí đo CO2. Lọc vi khuẩn, vi rút hiệu quả ≥ 99,9%. Tiệt trùng từng cái đóng gói riêng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    107

    Núm đo điện tim dán ngực

     

    Cái

     167.485

    Vật liệu PE-foam, nút gắn bằng bạc, chống rung, gel y tế không gây dị ứng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    108

    Lọc vi sinh cho điều áp hút

     

    Cái

     7.216

    Khả năng lọc: 0,2 micromet. Lọc bằng vật liệu PP
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    109

    Lọc ẩm

     

    Cái

     2

    - Lọc hình trụ, đường kính trong 1.5cm, đường kính ngoài 2 cm.
    - Vật liệu nhựa PE, trên than lọc có gắn cánh quạt
    - Tương thích với máy sinh khí nitrogen Genius Peak Scientific Genius 1025.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    110

    Lọc bụi thô

     

    Cái

     2

    - Lọc hình trụ, đường kính trong 2.5cm, đường kính ngoài 3 cm.
    - Vật liệu nhựa PE + Polyester, kích thước lỗ lọc 0.3µm
    - Tương thích với máy sinh khí nitrogen Genius Peak Scientific Genius 1025.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    111

    Lọc bụi mịn

     

    Cái

     2

    - Lọc hình trụ, đường kính trong 2.5cm, đường kính ngoài 3 cm.
    - Vật liệu nhựa PTFE, kích thước lỗ lọc 0.3µm
    - Tương thích với máy sinh khí nitrogen Genius Peak Scientific Genius 1025.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    112

    Lọc khí dầu vào

     

    Cái

     1

    - Lọc hình tròn, đường kính 10 cm.
    - Vật liệu lọc bụi PTFE, kích thước lỗ lọc 0.3µm
    - Tương thích với máy sinh khí nitrogen Genius Peak Scientific Genius 1025. 
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    113

    Lame mờ

     

    Miếng

     469.427

    Chất liệu bằng kính trong suốt, 1 đầu kính được mài mờ. Kích thước 76mm (±0,2mm) x 26mm (±0,6mm)
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    114

    Lamelle dài 22 x 22mm

     

    Miếng

     29.400

    Chất liệu bằng thủy tinh trong suốt, được đóng gói riêng biệt, hút chân không và bảo quản trong điều kiện khô ráo. Kích thước: (22 x 22mm) ± 0,2mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    115

    Ống nghiệm Edta

     

    Ống

     87.800

    Ống nghiệm nhựa y tế, kích thước 12 (± 1) x 75mm, có nắp, bên trong có chất EDTA K2, kháng đông cho 2ml máu.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    116

    Ống nghiệm Edta nắp đậy cao su

     

    Ống

     219.313

    Ống nghiệm nhựa y tế, kích thước 12 (± 1) x 75mm, có nắp cao su, bên trong có chất EDTA K2
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    117

    Ống nghiệm Edta chân không 13*75mm

     

    Ống

     318.390

    - Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng.
    - Chất liệu PET.
    - Chất bổ sung: 7.2mg EDTA K2 dạng phun khô.
    - Thể tích 4ml 13x75mm.
    - Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ.
    - Nắp thiết kế hai lớp, không có latex,
    - Thiết kế nắp được công nhận bởi hiệp hội thiết kế công nghiệp Hoa Kỳ.
    - Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ.
    - Tương thích với các dòng máy.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    FDA, ISO 13485:2016.

    118

    Ống nghiệm Heparin

     

    Ống

     252.387

    Ống nghiệm nhựa y tế, kích thước 12 (± 1) x 75mm, có nắp, bên trong có chất Heparin.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    119

    Ống nghiệm Litium heparin chân không 13*75mm

     

    Ống

     387.800

    - Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng.
    - Chất liệu PET.
    - Chất bổ sung: Lithium Heparin 17IU/ml dạng phun khô.
    - Heparin theo yêu cầu chuyên khảo USP mới.
    - Thể tích 4ml 13x75 mm.
    - Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ.
    - Nắp thiết kế hai lớp, không có latex,
    - Thiết kế nắp được công nhận bởi hiệp hội thiết kế công nghiệp Hoa Kỳ.
    - Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ.
    - Tương thích với các dòng máy.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    FDA, ISO 13485:2016.

    120

    Ống nghiệm Serum

     

    Ống

     20.266

    Nắp nhựa màu đỏ, ống nhựa 12x75mm. Sử dụng hạt nhựa, có vạch định mức, ghi rõ thể tích trên nhãn ống.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    121

    Ống nghiệm serum chân không 4-6 ml, 13*75mm

     

    Ống

     56.390

    - Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng.
    - Chất liệu PET.
    - Chất bổ sung: các hạt silica siêu nhỏ.
    - Thành ống có phủ silicone, giảm bám dính tế bào.
    - Thể tích 4ml 13x75mm.
    - Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ.
    - Nắp thiết kế hai lớp, không có latex,
    - Thiết kế nắp được công nhận bởi hiệp hội thiết kế công nghiệp Hoa Kỳ.
    - Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ.
    - Tương thích với các dòng máy.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    FDA, ISO 13485:2016.

    122

    Ống nghiệm đụng mẫu có nắp nhựa dãy 8 ống đục

     

    Chuỗi

     480

    Dải 8 ống 0,1ml màu trắng đục, để sử dụng trong qPCR, chiều cao ống thấp (low profile), làm bằng Polypropylene USP VI, không chứa DNase, RNase, DNA, chất ức chế PCR, ATP và Endotoxin, Tỷ lệ bay hơi dưới 5%
    Bề mặt siêu trong suốt để sử dụng với các xét nghiệm dựa trên ánh sáng
    Niêm phong rất chặt chẽ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    123

    Tube 0,5ml PCR

     

    Cái

     1.000

    Thể tích ống: 0,5ml. Ống có thành mỏng, đồng đều đảm bảo truyền nhiệt tối ưu; trong suốt giúp quan sát dễ dàng nghiệm phẩm; nắp đậy kín, chống bay hơi; không chứa các chất ức chế DNase, RNase, DNA; phạm vi nhiệt độ: ổn định từ -20ºC đến 100ºC.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    124

    Cassette nhựa có nắp

     

    Cái

     240.000

    Chất liệu nhựa, kích thước lỗ nhỏ 1mm x 1mm. Có nắp đóng mở linh hoạt, nắp gắn được với hộp để thuận tiện cho công tác chuyên môn, có nhiều màu để lựa chọn. Có ngàm khóa chắc chắn để tránh mất mẫu. Kích thước hộp (Dài x Rộng x Cao): (40 x 28 x 6,8) ± 0,2mm. Tương thích với máy in cassette đang sử dụng tại bệnh viện
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    125

    Van peep và đầu chữ T một lần

     

    Cái

     200

    Đường kính kết nối với dây thở: 22mm/ 15mm/ 10mm. Van Peep 2-10 cm, H20 kèm càng, dùng 1 lần. Dùng cho trẻ em, sơ sinh
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    126

    Vòng TCU

     

    Cái

     60

    TCU 380A có cấu trúc bằng nhựa polyethylene kết hợp với một lượng nhỏ dây đồng quấn quanh thân vòng tránh thai. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    127

    Túi dẹp 100mm x 200m máy ép túi tiệt trùng

     

    Cuộn

     116

    - Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt.
    - Chất liệu 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film trong suốt (PET/PE).
    - Lớp giấy y tế, có độ bền cơ học cao, đảm bảo vi khuẩn không xâm nhập sau 1 lần tiệt trùng, có khả năng chịu nhiệt cao.
    - Phù hợp cho loại tiệt trùng bằng hơi nước.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng.
    - Kích thước: chiều rộng 100 mm, chiều dài 200m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    128

    Túi dẹp 200mm x 200m máy ép túi tiệt trùng

     

    Cuộn

     428

    - Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt.
    - Chât liệu 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film trong suốt (PET/PE).
    - Lớp giấy y tế có độ bền cơ học cao, đảm bảo vi khuẩn không xâm nhập sau 1 lần tiệt trùng, có khả năng chịu nhiệt cao.
    - Phù hợp cho loại tiệt trùng bằng hơi nước.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng. 
    - Kích thước: chiều rộng 200 mm, chiều dài 200m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    129

    Túi dẹp 250mm x 200m máy ép túi tiệt trùng

     

    Cuộn

     428

    - Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt
    - Chât liệu 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film trong suốt (PET/PE)
    - Lớp giấy y tế có độ bền cơ học cao, đảm bảo vi khuẩn không xâm nhập sau 1 lần tiệt trùng, có khả năng chịu nhiệt cao
    - Phù hợp cho loại tiệt trùng bằng hơi nước.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng.
    - Kích thước: chiều rộng 250 mm, chiều dài 200m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    130

    Túi dẹp 300mm x 200m máy ép túi tiệt trùng

     

    Cuộn

     138

    - Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt
    - Chât liệu 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film trong suốt (PET/PE)
    - Lớp giấy y tế có độ bền cơ học cao, đảm bảo vi khuẩn không xâm nhập sau 1 lần tiệt trùng, có khả năng chịu nhiệt cao
    - Phù hợp cho loại tiệt trùng bằng hơi nước.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng.
    - Kích thước: chiều rộng 300 mm, chiều dài 200m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    131

    Túi dẹp 75mm x 200m máy ép túi tiệt trùng

     

    Cuộn

     78

    - Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt.
    - Chât liệu 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film trong suốt (PET/PE).
    - Lớp giấy y tế có độ bền cơ học cao, đảm bảo vi khuẩn không xâm nhập sau 1 lần tiệt trùng, có khả năng chịu nhiệt cao.
    - Phù hợp cho loại tiệt trùng bằng hơi nước.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng. 
    - Kích thước: chiều rộng 75 mm, chiều dài 200m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    132

    Túi dẹp 150mm x 200m máy ép túi tiệt trùng

     

    Cuộn

     428

    - Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt
    - Chât liệu 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film trong suốt (PET/PE)
    - Lớp giấy y tế có độ bền cơ học cao, đảm bảo vi khuẩn không xâm nhập sau 1 lần tiệt trùng, có khả năng chịu nhiệt cao.
    - Phù hợp cho loại tiệt trùng bằng hơi nước.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng. 
    - Kích thước: chiều rộng 150 mm, chiều dài 200m.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    133

    Túi ép 100mm x 70m

     

    Cuộn

     144

    - Giấy gói dụng cụ để hấp tiệt trùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng H2O2 loại có 2 mặt. Mặt Tyvek cho phép thẩm thấu H2O2. Mặt Milag trong suốt, không thẩm thấu H2O2.
    - Kích thước: chiều rộng 100 mm, chiều dài 70m.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng giúp đánh giá sự tiếp xúc với H2O2.
    - Tương thích máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    134

    Túi ép 150mm x 70m

     

    Cuộn

     60

    - Giấy gói dụng cụ để hấp tiệt trùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng H2O2 loại có 2 mặt. Mặt Tyvek cho phép thẩm thấu H2O2. Mặt Milag trong suốt, không thẩm thấu H2O2.
    - Kích thước: chiều rộng 150 mm, chiều dài 70m.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng giúp đánh giá sự tiếp xúc với H2O2.
    - Tương thích máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    135

    Túi ép 250mm x 70m

     

    Cuộn

     24

    - Giấy gói dụng cụ để hấp tiệt trùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng H2O2 loại có 2 mặt. Mặt Tyvek cho phép thẩm thấu H2O2. Mặt Milag trong suốt, không thẩm thấu H2O2.
    - Kích thước: chiều rộng 250 mm, chiều dài 70m.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng giúp đánh giá sự tiếp xúc với H2O2. 
    - Tương thích máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    136

    Túi phồng 300mm x 100m máy ép túi tiệt trùng

     

    Cuộn

     78

    - Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt
    - Chât liệu 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film trong suốt (PET/PE)
    - Lớp giấy y tế có độ bền cơ học cao, đảm bảo vi khuẩn không xâm nhập sau 1 lần tiệt trùng, có khả năng chịu nhiệt cao
    - Phù hợp cho hai loại tiệt trùng bằng hơi nước và khí EO.
    - Chỉ thị hóa học được in trên mép túi, trên mặt giấy chuyển màu chính xác và rõ ràng.
    - Kích thước: chiều rộng 300mm, độ phồng 8cm, chiều dài 100m
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    137

    Test sinh học kiểm soát tiệt trùng vi sinh

     

    Ống

     393

    Giám sát chu trình tiệt khuẩn hơi nước, tương thích với cả hai máy tiệt khuẩn hơi nước trọng lực và máy có tính năng hút chân không. Cho kết quả đọc từ 20 đến 25 phút. Mỗi ống cấu tạo bằng chất liệu polypropylene, chứa ≥ 105 bào tử vi khuẩn Geobacillus stearothermophilus, độ nhạy cảm hệ thống ≥ 97%.Quan sát được sự đổi màu bằng mắt thường khi ủ ống chứng dương
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    138

    Tép kiểm soát hơi nước (chỉ thị hóa học)

     

    Miếng

     25.600

    Test kiểm soát hơi nước tiệt trùng thâm nhập bên trong gói hấp. Kích thước: rộng ≥14mm, dài ≥190mm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    139

    Áo giấy

     

    Cái

     10.960

    Chất liệu vải không dệt 3 lớp, chiều rộng 150-160cm, chiều dài 125-140cm, không tiệt trùng, đóng gói riêng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    140

    Áo phẫu thuật

     

    Cái

     18.109

    Chất liệu vải không dệt SMMMS, màng nhựa PE, trọng lượng ≥ 43gsm, chống thấm, chiều rộng 150-160cm, chiều dài 125-140cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    141

    Bộ khăn PT lấy thai có kèm túi dịch và màng PT

     

    Bộ

     28.900

    Bộ khăn bao gồm:
    • 5 khăn thấm (40cm x 57cm) ±2cm
    • 2 băng keo OP (10cm x 50cm) ±1cm
    • 1 áo phẫu thuật cỡ M, vải không dệt ≥ 5 lớp, vải không dệt SMMMS, ≥ 43gsm, đạt tiêu chuẩn chống thấm AAMI mức ≥3
    •  2 áo phẫu thuật cỡ L, vải không dệt ≥ 5 lớp, vải không dệt SMMMS, ≥ 43gsm, đạt tiêu chuẩn chống thấm AAMI mức ≥3
    •  4 gạc tam giác
    •  10 miếng gạc có cản quang 40cm x 40cm x 5 lớp, có dây
    •  2 kẹp rốn
    •  2 que gòn
    •  1 khăn em bé 90cm x 120cm
    •  1 khăn em bé 90cm x 120cm, vải Spunlace hoặc Rayon, thấm hút tốt, mềm mại
    •  1 khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp 120cm x 140cm, vải không dệt, màng phim PE xanh
    •  1 khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp 140cm x 150cm, vải không dệt, màng phim PE xanh
    •  1 khăn phẫu thuật mổ đẻ (194cm x 370cm) ±2cm, chất liệu SMMMS >= 50gsm, đạt tiêu chuẩn chống thấm AAMI mức  ≥3,có vùng thấm hút đặc biệt, có kèm túi thu dịch 270 độ và có thanh kẽm nhựa bao quanh miệng túi, có màng phẫu thuật làm bằng chất liệu polyurethane mỏng dẻo, dính tốt bao toàn bộ phẫu trường (50cm x 65cm) , có ô đưa bé lên ngực
    • 1 túi chứa gạc 10 ô (Kích thước: 35x70cm, có 10 ô).
    • Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    142

    Bộ khăn tiểu phẫu phụ khoa

     

    Bộ

     2.870

    Chất liệu vải không dệt SMMS, màng nhựa PE
    • 2 Khăn thấm 30 x 40cm
    • 1 Khăn có keo 80 x 80cm
    • 2 Bao phủ chi 80 x 80 cm
    • 8 Gạc tam giác
    • 1 Khăn trải bàn dụng cụ S 120 x 140cm
    • 1 Khăn đa dụng 75 x 80 cm
    • 2 Băng keo OP 4,5 x 50 cm
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    143

    Bộ khăn sanh dùng cho bàn sanh điện

     

    Bộ

     18.000

    Bộ khăn bao gồm:
    - 1 x khăn trải bàn dụng cụ (125cm x 145cm) ±5cm
    - 1 x khăn em bé (105cm x 125cm) ±5cm mềm mại, thấm hút
    - 1 x khăn trải bàn sanh  (155cm x 215cm) ±5cm phía trên gấp bọc đầu sâu 42cm ±2cm, đường keo ép bọc đầu theo chiều dọc cách biên vải 22cm ±2cm, ở giữa có dán tấm lót lưng (85cm x 85cm) ±5cm thấm hút, nối tiếp là phễu thu dịch được đính vào cách cạnh dưới của khăn 32cm ±2cm.
    - 3 x khăn đa dụng (85cm x 85cm) ±5cm, thấm hút
    - 2 x bao phủ chi (35cm x 45cm x105cm) ±5cm, có dây rút ở cạnh 45cm ±5cm ở cạnh 40cm
    - 2 x khăn thấm (40cm x 50cm) ±5cm
    - 2 x tạp dề (95cm x 150cm) ±5cm có khoét cổ hình Elip, đường kính ngang 30cm ±2cm, đường kính trước sau 16cm ±1cm, bèo cổ 15cm ±1cm, có dây buộc ngang thắt lưng.
    - 1 x túi đo máu sau sinh có hình phễu (85cm x 115cm) ±5cm có vạch chia nhỏ đến từng nấc 50ml
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    144

    Bộ khăn phẫu thuật nội soi cắt tử cung

     

    Bộ

     2.860

    Bộ khăn bao gồm:
    • 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp: (125cm x 145cm) ±2cm, vải không dệt và màng nhựa chống thấm
    • 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp: (145cm x 155cm) ±2cm, vải không dệt và màng nhựa chống thấm
    • 1 x Khăn nội soi tử cung: (180cm x 320cm) ±2cm, chất liệu SMMMS, trọng lượng >= 50gsm, đạt tiêu chuẩn chống thấm AAMI mức 3
    • 2 x Khăn đa dụng: (85cm x 85cm) ±5cm, làm thành 2 túi chứa kích thước: 12 x 50cm, miệng túi được bẻ xuống khoảng 10cm. vải không dệt ≥ 4 lớp
    • 1 x Khăn trải dưới mông có túi (85cm x 125cm) ±2cm, túi có vạch đo thể tích (2000ml)
    • 8 x Khăn thấm: (40cm x 50cm) ±2cm
    • 2 x Băng keo OP 4,5-5 x 50cm
    • 2 x Bao phủ chi: (85cm x 105cm) ±2cm, vải không dệt ≥ 4 lớp
    • 2 x Áo phẫu thuật cỡ M (130cm x 155cm) ±2cm   vải không dệt ≥ 4 lớp
    • 2 x Áo phẫu thuật cỡ L (140cm x 165cm) ±2cm vải không dệt ≥ 4 lớp
    • 5 x Gạc cotton 4 lớp có cản quang 10 x 40cm
    Đóng gói tiệt trùng từng bộ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    145

    Giấy in tương thích máy siêu âm UPP 110S 110mm*20m

     

    Cuộn

     4.069

    Giấy in tương thích các máy in nhiệt trắng đen Sony UP đang sử dụng tại bệnh viện.
    Kích thước: 110mm x 20m
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    146

    Giấy in monitor sản COROMETRIC 152mm*90mm

     

    Cuộn / xấp

     4.514

    Giấy in nhiệt, tương thích tất cả máy Corometric đang sử dụng tại bệnh viện. Kích thước: 152mm ± 1mm x 90mm± 1mm x150 sheets
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    147

    Giấy in monitor sản HP

     

    Xấp

     4.435

    Giấy in nhiệt, tương thích tất cả máy HP đang sử dụng tại bệnh viện. Kích thước: 150mm ± 1mm x100mm± 1mm x150 sheets
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    148

    Giầy giấy

     

    Đôi

     18.203

    Chất liệu: vải PP không dệt. Kích thước 17-20cm x 35-40cm. Không tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    149

    Giấy gói 90cm x 90cm

     

    Tờ

     8.640

    Giấy gói dụng cụ chất liệu vải không dệt, kích thước 90cm x 90cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    150

    Giấy thấm lấy mẫu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh

     

    Tờ

     70.000

    - Chất liệu cotton hoặc cellulose, dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh theo tiêu chuẩn NBS01-A6 của CLSI. Dùng trong xét nghiệm y khoa (IVD).
    - Mặt trước có đánh dấu ≥ 2 vòng tròn để xác định vị trí thấm máu, đường kính vòng tròn ≥ 12mm.
    - Có tấm phủ bảo vệ vị trí thấm máu và dính chặt với giấy lấy mẫu. Có thông tin về lô sản phẩm, hạn dùng, các dấu hiệu cảnh báo và thông tin lưu ý an toàn theo quy định. Dễ dàng tách rời khỏi phần giấy in thông tin.
    - Có số và mã vạch. Có ≥ 8 ký tự (2 chữ cái in hoa đầu tiên và dãy chữ số tiếp theo).
    - Mã vạch đồng nhất, sử dụng được với đầu đọc mã vạch của máy bấm lỗ Panthera Puncher 9 đang sử dụng tại bệnh viện.
    - Mặt sau dính chặt với tấm phủ bảo vệ. Có các thông tin: nhà sản xuất và thông tin lưu ý khi sử dụng thẻ lấy mẫu.
    Mặt trước giấy in các nội dung:
    - Thông tin về trẻ: giới tính (nam/nữ), chiều cao (cm), cân nặng (g), ngày sinh, giờ sinh, nơi sinh, tuổi thai lúc sinh, dân tộc.
    - Tình trạng trẻ lúc lấy mẫu: sinh một, sinh đôi, sinh ba, bình thường, đang bị bệnh, dùng kháng sinh, dùng steroid, truyền máu, số lượng …ml, vị trí lấy mẫu: gót chân, tĩnh mạch, khác.
    - Chế độ dinh dưỡng: bú mẹ, bú bình, khác, ghi chú
    - Thông tin gia đình: Họ và tên mẹ, tuổi, địa chỉ, quận/huyện, thành phố/tỉnh, điện thoại, di động, Para, cách sinh: thường, mổ, khác
    - Thông tin nơi gửi mẫu
    - Thời gian lấy mẫu, ngày, người lấy mẫu, đơn vị lấy mẫu, địa chỉ, quận/huyện, thành phố/tỉnh
    Mặt sau giấy in thông tin: có thông tin lô sản phẩm, hạn dùng.
    Nhà thầu cam kết thực hiện các yêu cầu của Bệnh viện nếu trúng thầu, cụ thể:
    - Mặt trước giấy lấy mẫu: Có vị trí để ghi thông tin: họ và tên của mẹ, ngày lấy mẫu.
    - Mặt sau giấy lấy mẫu: Có logo của Bệnh viện Từ Dũ
    - Mặt trước giấy in thông tin: Có logo Bệnh viện Từ Dũ bên góc trái; có vị trí điền số hồ sơ nơi gửi và mã số xét nghiệm; Ở giữa có nội dung tiêu đề theo yêu cầu của bệnh viện “PHIẾU XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC SƠ SINH - KHOA XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN Y HỌC – BỆNH VIỆN TỪ DŨ. 284 Cống Quỳnh, Quận 1, Tp.HCM – ĐT: (028).54042829-333 – https://tudu.com.vn”
    - Mặt sau giấy in thông tin: hướng dẫn cách lấy máu gót chân với nội dung theo yêu cầu của bệnh viện
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    151

    Khăn trải có lỗ

     

    Cái

     3.200

    Chất liệu vải không dệt, không thấm nước. Kích thước 30cm x 30cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    152

    Nón giấy tiệt trùng thun đơn

     

    Cái

     252.202

    Chất liệu vải không dệt, thun mềm, đường kính 52cm - 54cm. Đóng gói tiệt trùng 100 cái / gói
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    153

    Quần giấy không tiệt trùng

     

    Cái

     12.060

    Chất liệu vải không dệt. Chiều dài quần 100-120 cm, lưng thun, có thể điều chỉnh vòng bụng. Không cần tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    154

    Đĩa PCR 96 giếng trắng đục, thành mỏng (half skirt)

     

    Cái

     400

    - Đĩa PCR 96 giếng, thể tích ≥ 200 uL.
    - Tiệt trùng, không có pyrogen, không nhiễm ADN, không có dư lượng chất ức chế.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    155

    Giấy đo điện tim 3 cần

     

    Cái

     60

     

    156

    Giấy đo điện tim 6 cần, giấy trắng không sọc. Kích thước: 110mmx140mmx200 tờ

     

    Cái

     120

     

    157

    Bơm tiêm sử dụng trong TTON 10ml

     

    Cái

     31.148

    Chất liệu Polypropylene, trong suốt, thể tích 10ml, không kim, đầu xoắn (luer lock), có vạch chia rõ ràng, không độc tố, không chất gây sốt, không latex. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Có lực hút vào và đẩy ra dung dịch êm, nhẹ nhàng, không bị rít, cứng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR).

    158

    Pipette pasteur 150mm không tiệt trùng

     

    Cái

     2.700

    Chất liệu thủy tinh; dung tích 3ml, chiều dài 150mm.  Không tiệt trùng, không có bông chặn.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    159

    Kim lưu giữ trứng

     

    Cây

     1.450

    Dùng để giữ trứng trong kỹ thuật tiêm tinh trùng vào bào tương trứng, góc nghiêng đầu kim 35độ, đường kính ngoài 120um, đường kính trong 20-30 um., chiều dài 50-60 mm. Có chứng nhận MEA test. Đóng gói tiệt trùng từng cái
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    160

    Kim chọc hút trứng

     

    Cái

     2.769

    Chiều dài ≥ 30cm, kim 17G, có đầu nhọn với 3 mặt vát. Đóng gói tiệt trùng từng cái.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ).

    161

    Tube 15 ml đáy nhọn, nắp vặn (tiệt trùng)

     

    Cái

     24.495

    Chất liệu nhựa Polystyren, trong suốt, dung tích 15ml, đáy nhọn, có vạch chia trên thân ống, có tiệt trùng.
    Chịu được lực ly tâm 2000rpm, vô trùng tuyệt đối (sử dụng nuôi cấy tế bào)
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485 hoặc ISO 9001
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    162

    Que cấy nhựa dùng một lần cỡ 10 mcl, đầu tròn

     

    Que

     52.000

    Chất liệu bằng nhựa, gắn liền đầu khuyên cấy hình tròn, thể tích 10 mcl, tiệt trùng
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    163

    Tăm bông gỗ phết mẫu xét nghiệm

     

    Cây

     27.590

    Tăm bông cán gỗ dùng trong phết lấy mẫu; sử dụng một lần; tiệt trùng từng gói, gói/1 ống nhựa có nắp.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    164

    Lưỡi dao cắt lọc bệnh phẩm

     

    Cái

     300

    Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 130mm, gắn tương thích với cán dao F-130P.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    165

    Que tre

     

    Gói

     214

    Chất liệu tre thiên nhiên, không bị ẩm mốc và mối mọt; chất liệu dai, chắc chắn. Dài từ 10-15 cm. Hai đầu không vót nhọn.

    166

    Băng đựng hóa chất máy hấp nhiệt độ thấp

     

    Cái

     1.020

    - Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp. Mỗi băng gồm 10 cell chứa 1,8 ml H2O2  có nồng độ 58%.
    - Băng đựng còn niêm phong và đi kèm test chỉ thị để dễ dàng phát hiện khi có sự cố rò rỉ hóa chất trong thời gian vận chuyển.
    -  Kích thước 76 x 240 x 12 mm (± 0,1 mm)
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    167

    Bộ bảo dưỡng kit 1 máy hấp nhiệt độ thấp

     

    Bộ

     6

    - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy STERRAD 100S.
    - Bộ bảo dưỡng bao gồm:
    + 1 Chai nhựa rỗng dùng để chứa dầu thải
    + 1 Lọc hơi dầu
    + 1 Miếng thấm dầu
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    168

    Nhiệt kế âm sâu (<-50oC)

     

    Cái

     2


    Nhiệt kế âm sâu dùng trong đo nhiệt độ của tủ lạnh, tủ đông,.... với thang nhiệt độ -50 đến 50°C. Chất liệu thủy tinh trong suốt với thang đo nhiệt kế có vạch chia nhỏ nhất từ 0,5 - 1°C.

    169

    Nhiệt kế tủ lạnh

     

    Cái

     7


    Độ nhạy; Độ chính xác cao. Dễ sử dụng. Có tem hiệu chuẩn; kiểm chuẩn còn hiệu lực bởi cơ quan có thẩm quyền.

    170

    Nhiệt ẩm kế/ Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm (Nhiệt ẩm kế cơ)

     

    Cái

     3


    Sử dụng công nghệ tiên tiến: Sensor cảm biến, đầu dò điện tử
    Hình dạng: hình tròn
    Thiết bị hình tròn Ø 20 cm
    Giá trị vạch chia: 20C (nhiệt độ), 5% (độ ẩm)
    Khoảng đo: -20 - 40C (nhiệt độ), 10 - 90% (độ ẩm)
    Độ chính xác nhiệt độ: ±1 độ C
    Độ chính xác độ ẩm: ±2%
    Tiêu chuẩn chất lượng:

    171

    Chỉ thị đông băng

     

    Cái

     3

    Là thiết bị giúp theo dõi xem nhiệt độ bảo quản vắc xin dưới 0°C. Kích thước ngoài (DxRxC) là (49x30x10.5 mm) ± 1mm. Kích thước màn hình hiển thị: (10x10 mm) ± 1mm. Thời gian tới hạn cảnh báo 60 phút – nhiệt độ dưới 0°C.

    172

    Bộ dây thở dùng cho máy gây mê giúp thở (ống nẫng)

     

    Bộ

     9.780

    Bộ dây thở chất liệu bằng PVC, hoặc PE, hoặc PP không chứa Latex và DEHP, loại dùng 1 lần, gồm:
    - 2 đoạn dây nối dạng lò xo, có thể co giãn, chống xoắn, chiều dài ≥120cm
    - 2 co nối thẳng 22mm F
    - 1 co nối chữ Y
    - 1 co chữ L có luer lock 15F/22M
    Kết nối được với tất cả máy gây mê giúp thở đang sử dụng tại bệnh viện. Đóng gói tiệt trùng từng bộ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương).

    173

    Miếng dán đĩa PCR 96 giếng chịu nhiệt dùng một lần trong Realtime PCR

     

    Cái

     3.000

    Trong suốt, dùng trong Realtime PCR đọc tín hiệu từ trên xuống, Không chứa DNase, RNase, DNA, RNA, chất ức chế PCR, kết dính mạnh, tốc độ bay hơi <5%, nhiệt độ hoạt động từ -20°C-110°C.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    174

    Cổng tiêm mẫu

     

    Cái

     1

    Phễu làm bằng thép không rĩ, chân phễu bằng PEEK (Polyether Ether Ketone). Đường kính 1.5 cm.tương thích với bộ lấy mẫu PAL RSI của máy Qsight 210MD
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    175

    Bộ mao quản 8 ống dài 50cm cho máy ABI 3500

     

    Bộ

     4

    Bộ mao quản gồm cụm 8 ống mao quản dài 50cm được lắp ráp sẵn trên một mảng, có khung tích hợp để dễ dàng lắp đặt. Dùng để bơm mẫu điện di trên máy ABI3500 của bệnh viện đang có tại khoa
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    176

    Bộ kit bảo trì máy nén

     

    Bộ

     2

    - Bộ kit bảo trì máy nén dùng cho máy sinh khí ni tơ Genius 1025, bao gồm:
    - Van lá 1 chều bằng thép, số lượng: 1 cái
    - Đinh ốc bằng thép, số lượng: 8 cái
    - Vòng đệm làm kín pít tông áp suất cao, vật liệu PTFE, số lượng: 1 cái
    - Vòng đệm làm kín pít tông áp suất thấp vật liệu PTFE, số lượng: 1 cái
    - Vòng đệm làm kín xy lanh áp suất thấp: Cao su silicon, số lượng: 1 cái
    - Vòng đệm làm kín xy lanh áp suất cao: Cao su silicon, số lượng: 1 cái
    - Vòng đệm làm kín máy nén: cao su silicon, số lượng: 2 cái
    - Tương thích với máy sinh khí nitrogen Genius Peak Scientific Genius 1025.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    177

    Dây SPO2 GE-B40i

     

    Cái

     12

    Bộ dây điện tim 5 chuyển đạo, tương thích tất cả monitor GE đang sử dụng tại bệnh viện.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    178

    Đầu dò khối phổ

     

    Cái

     2

    - Đường kính ngỏ vào: 6 mm
    - Kích thước đầu dò: 108 x 111 x 99 mm
    - Số lượng dynode: 21
    - Điện áp dynode: -6 kV
    - Dãy hoạt động của điện áp đầu dò: 1800 V - 3300 V
    - Điện trở collector: 100 kΩ
    - Nhiệt độ môi trường hoạt động: +5ºC đến +40ºC
    - Điện trở dây dẫn điện áp âm -HV điện trở 100 kΩ.
    - Đện trở dây dẫn điện áp dương +HV điện trở 100 kΩ.
    - Tương thích với máy Qsight 210MD
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    179

    Đầu nối khí máy nén

     

    Cái

     2

    - Đầu nối nhanh khí nén bằng thép, nối ống đường kính 1/4 inch, tương thích cho máy sinh khí ni tơ Genius 1025
    - Chuẩn kết nối: DN5
    - Vật liệu làm kín bằng Viton
    - Chịu được áp suất tối đa 35 bar.
    - Dãy nhiệt độ hoạt động: -20 đến 100oC
    - Tương thích với máy sinh khí nitrogen Genius Peak Scientific Genius 1025. 
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    180

    Ống dây dẫn mẫu

     

    Cuộn

     12

    - Đường kính trong (ID): 0.13 mm, Chiều dài: 1.5 mét, Đường kính ngoài (OD): 1.6mm, dùng cho máy Qsight 210MD
    - Chất liệu: Nhựa PEEK
    - Tương thích với máy Qsight 210MD
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    181

    Roto bộ lấy mẫu

     

    Cái

     1

    - Roto 6 cổng tương thích với bộ lấy mẫu PAL RSI  của máy Qsight 210MD 
    - Chịu được môi trường pH: 2.3 – 9.5
    - Làm bằng vật liệu: nhựa PI (vespel)
    - Roto loại 3 rãnh
    - Tương thích với máy Qsight 210MD
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    182

    MicroPlates Kit

     

    Cái

     15

    Đĩa 96 giếng đáy chữ U, polystyrene, không chứa kim loại nặng.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    183

    Miếng dán đậy đĩa PCR dùng nhiều lần (septa)

     

    Cái

     100

    Miếng silicon cho đĩa PCR 96 giếng dùng trong xét nghiệm PCR. Dùng để đậy đĩa PCR, có khả năng chịu nhiệt cao, kháng hóa chất.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    184

    Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil- LVO 700 1 liter)

     

    Chai

     1

    - Dung tích: 01 Lít
    - Vật liệu: dầu Hydrocacbon tuần hoàn tổng hợp
    - Tương thích với bơm chân không của máy Qsight 210MD
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương)

    185

    Dầu bôi trơn bộ lấy mẫu tự động

     

    Chai

     1

    - Bao gồm: 1 que tra dầu bôi trơn và tuýp dầu bôi trơn
    - Dầu tổng hợp PTFE tương thích với bộ lấy mẫu PAL RSI của máy Qsight 210MD
    - Trọng lượng: 8g
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương

    186

    Chỉ nylon 6/0, kim tam giác

     

    Tép

     600

    Chỉ nylon 6/0 không tan tổng hợp, đơn sợi,  kim tam giác, kich thước 13mm, 3/8C thành phần polyamide, dài 75 - 80cm
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS.

    187

    Chỉ tơ nha khoa

     

    Cuộn

     202

    Sợi PTFE hoặc Nylon hoặc sợi polymer, đơn sợi hoặc đa sợi, có tẩm hoặc không tẩm hương liệu. Chiều dài 50m/cuộn.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    188

    Chêm gỗ

     

    Cái

     1

    Chêm gỗ chèn chặt các dụng cụ hỗ trợ trám, phục hình răng, chỉnh nha. Cấu tạo hình tam giác trơn. Không kích ứng niêm mạc.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    189

    Chỉ tiêu Catgut Chromic số 3/0

     

    Tép

     10

    Chỉ tiêu sinh học tan chậm Catgut Chromic số 3/0 kim tròn 1/2C 26mm, chỉ dài 70-80 cm.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS

    190

    Chỉ co nướu

     

    Lọ

     5

    Sợi dệt hoặc bện, đa dạng kích cỡ. Chiều dài ≥ 240cm/lọ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    191

    Chổi đánh bóng

     

    Cái

     1.464

    Đầu chổi làm bằng sợi cước, đa dạng kích cỡ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    192

    Đai matric

     

    Gói

     102

    Đai kim loại, linh hoạt và mềm dẻo
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    193

    Đai nhám kẻ

     

    Sợi

     25

    Vật liệu thép không gỉ, một hoặc hai mặt nhám
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    194

    Đài đánh bóng Composite

     

    Cái

     10

    Cao su hoặc Silicone mềm. Đa dạng hình dạng cho các bước đánh bóng khác nhau.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    195

    Gạc cầm máu gelatin 1x1x1cm

     

    Miếng

     74

    Vật liệu: Gelatin tinh khiết, kích thước 1x1x1 cm, có khả năng tự tiêu trong cơ thể.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    1. ISO 13485
    2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR)

    196

    Giấy cắn

     

    Tép

     22

    Giấy cắn: Giấy tẩm mực, độ dày ≤120 μm. Màu xanh hoặc đỏ.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    197

    Ống hút nước bọt

     

    Cái

     3.220

    Chất liệu nhựa dẻo, trong suốt có một lõi kim loại nhỏ bên trong để cố định cho việc uốn và tạo hình
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

    198

    Viên đánh bóng

     

    Viên

     600

    Chất liệu nhựa dẻo, có dây (lõi) kim loại hoặc nhựa dẻo bên trong để định hình, có thể bẻ cong.
    Tiêu chuẩn chất lượng:
    ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc CFS (hoặc tương đương)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Địa điểm cung cấp hàng hóa:  

    - Bệnh viện Từ Dũ, 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.

    3. Thời gian giao hàng dự kiến:

    - Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện.

    4. Thành phần và quy cách hồ sơ báo giá

    - Bảng chào giá theo phụ lục I đính kèm

    - Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Phụ lục II đính kèm

    - Lưu ý: Nhà thầu gửi Bảng chào giá và Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật file excel qua địa chỉ Email quanlydauthau@tudu.com.vn hoặc USB.

    Các thông tin khác (nếu có): Tài liệu kỹ thuật hàng hóa

                Các hồ sơ gửi kèm bảng chào giá phải được sao y bản chính hoặc sao y công ty hoặc đóng mộc treo của công ty

                Nhà cung cấp cần cung cấp đầy đủ các tài liệu các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các tài liệu liên quan mà công ty đã kê khai trong bảng chào giá.

    Các báo giá không thể hiện đầy đủ việc đáp ứng cấu hình, tính năng kỹ thuật của thiết bị chào giá so với yêu cầu mời báo giá sẽ không được xem xét.

    Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Công ty.

                Trân trọng./.

    Nơi nhận:

    -    Các Công ty;

    -    Lưu: HCQT (Tổ đấu thầu).

    KT. GIÁM ĐỐC

    PHÓ GIÁM ĐỐC

     

     

     

     

    BS.CKII. Vương Đình Bảo Anh

     

     

     

     

    Phụ lục

    MẪU BÁO GIÁ

    (Đính kèm theo Thông báo số            /TB-BVTD ngày          tháng          năm 2026)

     

     

    Kính gửi: BỆNH VIỆN TỪ DŨ

     

     

    Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Bệnh viện Từ Dũ, chúng tôi .... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp;
     trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh]
     
    báo giá cho các hàng hóa như sau:

     

     

     

    1. Báo giá cho các hàng hóa/ thiết bị y tế

     

     

    STT 

    Mã theo quyết định 5086/QĐ-BYT (nếu có)

    Tên hàng hóa theo quyết định 5086

    Tên hàng hóa/ thiết bị y tế

    Tên thương mại

    Tính năng kỹ thuật

    Tiêu chuẩn  chất lượng

    Ký, mã, nhãn hiệu, model

    Hãng sản xuất/ Nước sản xuất

    Năm sản xuất

    Quy cách đóng gói

    Đơn vị tính

    Số lượng/

    khối lượng

    Đơn giá

    có thuế GTGT

    (VND)

    Chi phí cho các dịch vụ liên quan                 

    (VND)

    Thuế, phí, lệ phí (nếu có) (%)

     

    Thành tiền (VND)

     

    Mã HS

     

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    (11)

    (12)

    (13)

    (14)

    (15)

    (16)

    (17)

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)

    2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: ….   ngày, kể từ ngày ….. tháng ….. năm 2025.

     

     

     

     

    3. Chúng tôi cam kết:
    - Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
    - Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
    - Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.

                                                                                                                                                                ……., Ngày…. tháng…..năm

                                                                                                                                                  Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(18)

                                                                                                                                                                 (Ký tên, đóng dấu (nếu có))

     

     

                                                 

     

     

    Ghi chú:

    (1) Mã theo quyết định 5086/QĐ-BYT(nếu có): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã vật tư y tế theo quyết định 5086/QĐ-BYT(nếu có);

    (2) Tên hàng hóa theo quyết định 5086: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chính xác tên hàng hóa đã đăng ký mã vật tư y tế theo quyết định 5086/QĐ-BYT (Nếu có) trên cổng Bảo hiểm xã hội tương ứng;

    (3)Tên hàng hóa/ thiết bị y tế: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi tên hàng hóa hoặc thiết bị y tế theo đúng yêu cầu trong Yêu cầu báo giá

    (4) Tên thương mại: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên thương mại ương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột(3)

    (5) Tính năng kỹ thuật: Hãng sản xuất, nhà cung cấp miêu tả khái quát thông số kỹ thuật của thiết bị và gửi kèm các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật

    (6) Tiêu chuẩn chất lượng: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể các giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng và c1c tài liệu chứng imnh gửi kèm các tài liệu chứng minh

    (7) Ký, mã, nhãn hiệu, model: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột (3)

    (8) Hãng sản xuất/ Nước sản xuất: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể Hãng sản xuất, nước sản xuất (xuất xứ) của thiết bị y tế

    (9) Năm sản xuất: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất của thiết bị y tế

    (10) Quy cách đóng gói: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể nquy cách đóng gói của thiết bị y tế

    (11) Đơn vị tính: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể đơn vị tính của thiết bị y tế

    (12)  Số lượng/khối lượng: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.

    (13) Đơn giá có thuế GTGT (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá đã bao gồm thuế tương ứng với từng thiết bị y tế và bằng đồng Việt Nam (VND)

    (14) Chi phí cho các dịch vụ liên quan (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo hành cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước và bằng đồng Việt Nam (VND)

    (15)Thuế, phí, lệ phí (nếu có) (%): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) (5% hoặc 8% hoặc 10%) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế.

    (16) Thành tiền (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá và bằng đồng Việt Nam (VND)

    (17) Mã HS: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế

    (18) Người đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.


    BẢNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU KỸ THUẬT

    (Kèm theo Báo giá số ....  ngày … tháng …..năm 2026 của Công ty….)

    Tên công ty:

     

    STT

    Danh mục

    Yêu cầu mời chào giá

    Đáp ứng chào giá

    Tài liệu tham chiếu (2)

    Tự đánh giá

    (Đạt/Không đạt) (3)

    Xuất xứ (Mã ký hiệu, nước sản xuất, hãng sản xuất )

    Thông số kỹ thuật (1)

     

     

    1

    Hàng hóa 1

    ……..

     

     

     

     

    2

    Hàng hóa 2

    ……..

     

     

     

     

    ……..

    ……..

    ……..

     

     

     

     

    (1) Ghi chính xác thông số kỹ thuật theo đúng thông số của hàng hóa chào giá.

     

    (2) Chỉ dẫn tài liệu (bản cứng, bản mềm) chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa chào giá.

    (3) Yêu cầu các đơn vị báo giá cung cấp đầy đủ và đánh giá chính xác các thông số, tính năng kỹ thuật theo mẫu trên.

    - Yêu cầu thông số kỹ thuật quy định trong mục này là tối thiểu, chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn chế. Bất kỳ thương hiệu, ký mã hiệu (nếu có) trong tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết là để minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật. Vì vậy, các đơn vị báo giá có thể giới thiệu những hàng hóa có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Trong trường hợp đó phải giải trình, chứng minh mặt hàng chào giá có tính năng, thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với yêu cầu của Thư chào giá

    - Các báo giá không có mục Tự đánh giá (3), không cung cấp đủ tài liệu tham chiếu, có thể sẽ không được xem xét.

     

     

    La Đoan

    Connect with Tu Du Hospital