Bệnh viện Từ Dũ có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu Mua sắm gấp 198 mặt hàng Vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Từ Dũ làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu với nội dung cụ thể như sau:
I. THÔNG TIN CỦA ĐƠN VỊ YÊU CẦU BÁO GIÁ
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Từ Dũ.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
CN. Đoàn Thị Là – Tổ Đấu thầu, phòng Hành chính Quản trị
Điện thoại: (028) 39526568-680
Nhận qua Email (file excel): quanlydauthau@tudu.com.vn
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp hoặc theo đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Thông tin hỗ trợ Cổng số 1 Bệnh viện Từ Dũ. Địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh (Bản giấy có đóng dấu, ký ghi rõ họ tên).
Lưu ý: Nhà thầu gửi Bảng chào giá và Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật file excel qua địa chỉ Email quanlydauthau@tudu.com.vn hoặc USB.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:
Từ giờ phút, ngày 13 tháng 03 năm 2026 đến trước giờ phút ngày. 23 tháng 03 năm 2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá:
Tối thiểu 150 ngày, kể từ ngày tháng 03 năm 2026.
II. NỘI DUNG YÊU CẦU BÁO GIÁ
- 1. Danh mục hàng hóa: 198 mặt hàng (Nhà thầu có thể chào giá cho từng mặt hàng hoặc tất cả mặt hàng).
|
STT |
Tên hàng hóa |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Yêu cầu kỹ thuật tham khảo |
|
|
1 |
Gói xỏ lỗ tai |
|
Gói |
18.070 |
Bao gồm: 2. FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE hoặc công bố hợp chuẩn EC hoặc luật định về thiết bị y tế của EU (MDR) hoặc TCVN hoặc TCCS |
|
2 |
Gòn chích 3cm x 3cm, không tiệt trùng |
|
100g/gói |
252 |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, kích thước 3cm x 3cm x 0.5cm, khả năng thấm hút tốt. Bông màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất. |
|
3 |
Gòn vệ sinh đường kính 3cm x 6cm, không tiệt trùng |
|
500g/gói |
1.858 |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính: 3cm±0.2cm, dài 6cm±0.2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi và không lẫn tạp chất. Đóng gói: 500gram/ gói, không tiệt trùng |
|
4 |
Tăm bông (gạc cầu) tiệt trùng đường kính 3 cm |
|
Viên |
22.212 |
Lớp bên ngoài: Gạc y tế 100% cotton, đuôi dây dài 15cm±2cm, màu trắng, không mùi và thấm hút. Lớp gòn bên trong: Bông xơ tự nhiên 100% cotton, đường kính 3cm±0,2cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, se chắc chắn, không mùi và không lẫn tạp chất. Dạng gạc gói gòn, hình cầu. Đóng gói: 20 viên/gói. Tiệt trùng |
|
5 |
Tăm bông (gạc cầu) tiệt trùng đường kính 5 cm |
|
Viên |
186.290 |
Lớp ngoài: Gạc dệt 100% cotton, đuôi dây dài 15cm đến 20 cm, màu trắng, không mùi và thấm hút. Lớp gòn bên trong: Bông xơ tự nhiên 100%, đường kính 4-5cm, có khả năng thấm hút, màu trắng, se chắc chắn, không mùi và không lẫn tạp. Dạng gạc gói gòn, hình cầu. Đóng gói: 20 viên/gói. Tiệt trùng |
|
6 |
Tăm bông xét nghiệm nhựa 15cm, 1 đầu gòn lớn |
|
Cái / Que |
321.265 |
Thân que bằng nhựa, dài 15cm±0.5cm, một đầu quấn gòn bằng bông xơ tự nhiên 100% cotton (đường kính 10mm±0.2mm), tiệt trùng |
|
7 |
Băng keo cá nhân |
|
Miếng |
623.668 |
Kích thước: rộng 2cm ± 0.1cm, dài 6cm ± 0.5cm Lớp vải co dãn tốt, chất liệu viscose và polyamide, phủ keo acrylic hoặc oxit kẽm, có độ bám dính cao, an toàn cho mọi loại da, gạc màu trắng, thấm hút tốt, mềm, phủ lớp chống dính. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
8 |
Băng keo vô trùng dạng trong suốt 60 x 70mm |
|
Miếng |
69.690 |
Kích thước: (6cm x 8cm)±1cm. Lớp film mỏng bằng màng polyurethane, bán thấm giúp thoát hơi nước, trong suốt không thấm nước, phủ keo acrylic hoặc oxit kẽm, có độ bám dính cao, không gây kích ứng da. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
9 |
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 2,5m |
|
Cuộn |
6.191 |
Kích thước: rộng 10cm, dài 2,5m. Vải nền chất liệu sợi polyester đan không dệt, co giãn. Phủ lớp keo acrylic hoặc keo oxid kẽm có độ bám dính. Có vạch in cắt sẵn theo kích cỡ. |
|
10 |
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 4,5m |
|
Cuộn |
280 |
Kích thước: rộng 10cm, dài 4,5m. Băng keo thun màu trắng 100% cotton, co giãn. Phủ lớp keo acrylic hoặc keo oxid kẽm, có độ bám dính. |
|
11 |
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90 mm |
|
Miếng |
36.703 |
Kích thước: (9cm x 20cm)±1cm Lớp ngoài co giãn tốt, chất liệu sợi polyester không đan dệt; phủ keo acrylic hoặc oxit kẽm, có độ bám dính cao, không gây kích ứng da, gạc màu trắng, tiệt trùng, thấm hút tốt, mềm, phủ lớp chống dính polyethylene. Băng keo không có rãnh. Đóng gói tiệt trùng từng miếng. |
|
12 |
Băng keo có gạc vô trùng 6cm x 7cm |
|
Miếng |
96.116 |
Băng keo có gạc, kích thước: 6cm (±1cm) x 8cm (±1cm). Lớp ngoài chất liệu sợi polyester không đan dệt, co giãn. Phủ lớp keo acrylic có độ bám dính. Lớp gạc màu trắng, thấm hút, phủ lớp chống dính polyethylene. Băng keo không có rãnh. Đóng gói tiệt trùng từng miếng. |
|
13 |
Gạc hút tiệt trùng 23 x 7cm x 4 lớp |
|
Cái |
122.547 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt. |
|
14 |
Gạc củ ấu sản khoa 6cm x 6cm x 6 lớp, tiệt trùng |
|
Miếng |
93.278 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt. |
|
15 |
Gạc củ ấu sản khoa, 6cm x 6cm x 6 lớp, không tiệt trùng |
|
Miếng |
1.710.000 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt. |
|
16 |
Gạc hút 20cm x 7cm x 8 lớp, không tiệt trùng |
|
Cái |
15.145 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt. |
|
17 |
Gạc hút 23cm x 7cm x 4 lớp, không tiệt trùng |
|
Cái |
26.400 |
- Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ 100% sợi cotton, màu trắng, có khả năng thấm hút. |
|
18 |
Băng keo chỉ thị hóa học màu đỏ |
|
Cuộn |
84 |
Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, có chuyển màu sau khi test cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Sterrad. |
|
19 |
Băng bó bột 10cm x 2,7m |
|
Cuộn |
30 |
Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc hoặc chất liệu khác có tính năng chống ẩm, có lõi nhựa hoặc chất liệu khác ở giữa giúp giữ băng bột. Thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút, loại rộng 10cm, chiều dài 1 cuộn ≥ 2,7m |
|
20 |
Băng bó bột 15cm x 2,7m |
|
Cuộn |
30 |
Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc hoặc chất liệu khác có tính năng chống ẩm, có lõi nhựa hoặc chất liệu khác ở giữa giúp giữ băng bột. Thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút, loại rộng 15cm, chiều dài 1 cuộn ≥ 2,7m |
|
21 |
Băng bó bột 7.5cm X 2.7m |
|
Cuộn |
30 |
Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc hoặc chất liệu khác có tính năng chống ẩm, có lõi nhựa hoặc chất liệu khác ở giữa giúp giữ băng bột. Thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút, loại rộng 7,5cm, chiều dài 1 cuộn ≥ 2,7m |
|
22 |
Băng cuộn |
|
Cuộn |
1.320 |
Chất liệu: 100% cotton, màu trắng, có độ thấm hút cao. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Kích thước: 0,09 - 0,1 m x 2 - 2.5 m. |
|
23 |
Băng cuộn y tế |
|
Cuộn |
30 |
Chất liệu: 100% cotton, màu trắng, có độ thấm hút cao. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Kích thước: 0,09 - 0,1 m x 2 - 2.5 m. |
|
24 |
Băng thun 2 móc |
|
cuộn |
20 |
Băng thun y tế 2 móc là một loại băng được làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên, co giãn. Kích thước: chiều rộng từ 7,5cm - 8,5cm và chiều dài từ 3m - 5,5m. |
|
25 |
Băng thun 3 móc |
|
cuộn |
20 |
Băng thun y tế 3 móc là một loại băng được làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên, co giãn. Kích thước: chiều rộng từ 10cm - 10,5cm và chiều dài từ 3m - 5,5m. |
|
26 |
gạc 10*10 vô trùng |
|
Miếng |
300 |
Chất liệu: 100% sợi cotton, màu trắng, thấm hút tốt. Kích thước: 10cm x 10cm x 5 - 6 lớp. Đóng gói: 10 miếng/gói. Tiệt trùng. |
|
27 |
Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp tiệt trùng, vải không dệt |
|
cuộn |
10 |
Chất liệu: Vải không dệt màu trắng. Kích thước: 0,75-1,5cm x 200cm x 4 lớp. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
28 |
Gạc miếng 5x 7.5cm x 12 lớp, vô trùng |
|
Miếng |
1.000 |
|
|
29 |
Bơm tiêm 10ml không kim |
|
Cái |
184.347 |
Chất liệu nhựa y tế không chứa DEHP, dung tích 10ml, không kim. Xi lanh có vạch chia dung tích rõ ràng, chính xác và sắc nét, không bong tróc hoặc mờ khi tiếp xúc với hóa chất. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
30 |
Bơm tiêm 20ml không kim |
|
Cái |
212.877 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, dung tích 20ml, không kim. Xi lanh có vạch chia dung tích rõ ràng, chính xác và sắc nét, không bong tróc hoặc mờ khi tiếp xúc với hóa chất, vạch chia nhỏ nhất 1ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
31 |
Bơm tiêm 3ml kim 23 |
|
Cái |
512.820 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, thể tích 3ml, kim 23Gx 1 inch. Kim chích bằng kim loại không rỉ, nhẵn, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,1ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
32 |
Bơm tiêm 5ml kim 23 |
|
Cái |
1.253.069 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, dung tích 5ml, cỡ kim 23Gx1inch. Kim chích bằng kim loại không rỉ, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,1-0,2ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
33 |
Bơm tiêm 10ml kim 23 |
|
Cái |
487.254 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, dung tích 10ml, cỡ kim 23Gx1inch. Kim chích bằng kim loại không rỉ, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,1-0,2ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
34 |
Bơm tiêm 1ml kim 25 |
|
Cái |
140.363 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP; thể tích 1ml, kim 25Gx 5/8 inch. Kim chích bằng kim loại không rỉ, nhẵn, bờ vách kim sắc bén, góc vát, đầu kim sắc nhọn, có nắp đậy, vạch chia nhỏ nhất 0,01ml. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
35 |
Kim luồn tĩnh mạch có van an toàn các số |
|
Cây |
74.798 |
- Có đầu bảo vệ bằng kim loại |
|
36 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
|
Cái / cây |
92.589 |
Có đầu bảo vệ bằng kim loại, đầu kim 3 mặt vát. Catheter bằng nhựa y tế có ≥ 3 đường cản quang. Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc. Kích cỡ 18G; 20G; 22G. Tiệt trùng từng cây, đóng gói riêng. |
|
37 |
Kim chích số 18G |
|
Cây |
571.817 |
Kim 18G x 1 1/2'', làm bằng thép không gỉ. Đế kim được làm bằng nhựa. Đóng gói tiệt trùng từng cây/ cái |
|
38 |
Kim gây tê tủy sống 27G |
|
Cây |
25.208 |
Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài, sắc bén, bằng thép không gỉ. Thiết kế phần tay cầm thuận lợi, thiết kế trung tâm dạng elip giúp tăng độ chắc chắn khi đâm kim. |
|
39 |
Kim khâu 9 x 24 các loại |
|
Cái |
8.590 |
Kim cong 9x24mm, kim tròn. Chất liệu bằng inox hoặc thép không gỉ. |
|
40 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
Bộ |
21.610 |
Kim đầu cong 18G dài 3 ¼” , chiều dài 80mm |
|
41 |
Buồng tiêm truyền dưới da |
|
Bộ |
90 |
Bao gồm: Buồng tiêm, catheter, cây chọc mạch, dụng cụ tạo đường hầm, kim Huber thẳng 20G, kim Huber cong 90° 20G, kim tiêm 18G, kim an toàn sử dụng cho buồng tiêm 20G, cây nong, kim luồn 18G, 2 bơm tiêm, dây dẫn đầu J (có thêm 1 dây dẫn phủ hydrophilic 6Fr), 3 poin-lock (chống kim cắt). Sử dụng 1 lần, tiệt trùng, không latex, không pyrogenic. |
|
42 |
Dụng cụ mở đường đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
Cái |
413 |
Catheter Polyurethane cản quang nhạy nhiệt 20G dài 4.5cm - 8cm; 18G dài 8cm -12cm, ống bọc ngoài đầu típ chống xoắn, dây dẫn thẳng. Kim dẫn thẳng 20Ga x 4cm; 18Ga x 7cm. Bơm tiêm 2.5cc, 5cc. Tiệt trùng EO, không latex |
|
43 |
Bơm tiêm 0,5ml kim 25G tự khóa |
|
Cái |
5.200 |
|
|
44 |
Kim sinh thiết lõi bán tự động |
|
Bộ |
134 |
- Tỷ lệ lấy mô cao bảo tồn cấu trúc tế bào. |
|
45 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 7F, 1 đường |
|
Bộ |
395 |
Chất liệu polyurethane. Có đường cản quang, đánh dấu rõ ràng để đảm bảo vị trí đặt catheter chính xác .Kích thước 7Fr x 20cm , vô trùng, chia vạch trên thân ống, 1 đường. Đóng gói tiệt trùng từng cái |
|
46 |
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ Fr 3 |
|
Cái |
300 |
Chất liệu PUR trong suốt, có cản quang, đánh dấu từng cm, có kích cỡ Fr 3, có đầu nối Luer-lock. Lỗ tròn ở đầu catheter, đầu dây được bo tròn. Tiệt trùng từng cái, đóng gói riêng. |
|
47 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số |
|
Bộ |
475 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng chất liệu polyurethane có cản quang, có vạch theo cm |
|
48 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1F |
|
Bộ |
1.600 |
Chất liệu PVC trong suốt, có cản quang, đánh số từng cm, có kích cỡ Fr 1, có đầu nối chuẩn rỉ (Luer-lock). Lỗ tròn ở đầu catheter, đầu dây được bo tròn. Tiệt trùng từng cái, đóng gói riêng. |
|
49 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 6/0 |
|
Tép |
96 |
Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone 6/0, 2 kim tròn, dài 90cm |
|
50 |
Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác |
|
Tép |
2.030 |
Chỉ nylon 5/0 không tan tổng hợp, đơn sợi, kim tam giác, kich thước 13mm/16mm, 3/8C thành phần polyamide, dài 75 - 80cm. |
|
51 |
Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi polyester số 0 |
|
Sợi |
94.430 |
Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi polyester số 0 có lớp áo bao silicon, chỉ dài 40-50cm, không kim. |
|
52 |
Chỉ Nylon số 0, kim tam giác |
|
Sợi |
1.352 |
Chỉ nylon số 0 kim tam giác 1/2C 40mm, chỉ dài 90-100cm. |
|
53 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 Polyglycolic acid |
|
Sợi |
63.705 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 Polyglycolic acid, kim tròn 40mm 1/2C, chỉ dài 90-100cm. |
|
54 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 |
|
Sợi |
965 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 kim tròn 1/2C 25-26mm, chỉ dài 70-80cm. |
|
55 |
Chỉ tiêu Cagut Chromic số 2, kim tròn 50mm |
|
Sợi |
4.402 |
Chỉ tiêu sinh học tan chậm Catgut Chromic số 2 kim tròn 1/2C 50mm, chỉ dài 70-80cm. |
|
56 |
Chỉ tiêu Cagut plain số 2/0, kim tròn 36mm |
|
Sợi |
32.159 |
Chỉ tiêu sinh học tan nhanh Catgut plain số 2/0 kim tròn 1/2C 36mm, chỉ dài 70-80cm. Tan hoàn toàn ≤ 70 ngày. |
|
57 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polyglecaprone số 3/0 |
|
Sợi |
932 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 polyglecaprone, kim tròn 17mm-18mm 1/2C, chỉ dài 70-80cm |
|
58 |
Chỉ tiêu tổng hợp polydioxanone số 3/0 |
|
Sợi |
2.675 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 polydioxanone, kim tròn 26mm 1/2C, chỉ dài 70-80cm. |
|
59 |
Chỉ tiêu tổng hợp polydioxanone số 4/0 |
|
Sợi |
1.812 |
Chỉ tiêu tổng hợp polydioxanone số 4/0, kim tròn, dài 90cm |
|
60 |
Chỉ khâu hở eo cổ tử cung polyester, hai kim tròn |
|
Sợi |
1.301 |
Băng khâu hở eo cổ tử cung dài 40mm dày 5mm |
|
61 |
Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 0 |
|
Sợi |
1.220 |
Chỉ không tiêu tổng hợp số 0 polypropylene, kim tròn 30-32mm, chỉ dài ≥ 100cm |
|
62 |
Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 2/0 |
|
Sợi |
840 |
Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 2/0, hai kim tròn 30-32mm 1/2C, chỉ dài 70-100cm. |
|
63 |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglatin 910 số 0, triclosan |
|
Sợi |
12.693 |
Chỉ tiêu tổng hợp bao phủ polyglactin 910 số 0, có chất kháng khuẩn Triclosan, kim tròn 40mm 1/2C, chỉ dài 90cm. |
|
64 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 |
|
Tép |
2.863 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polyglecaprone hoặc Glyconate số 0, kim tròn 31-32mm 1/2C, chỉ dài 70cm - 80cm. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 90 - 120 ngày. |
|
65 |
Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone 5/0, 2 kim tròn |
|
Sợi |
180 |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0 Polydioxanone, 2 kim tròn 17-18mm 1/2C, chỉ dài 90-100cm. |
|
66 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 Polyglactin 910 |
|
sợi |
11.998 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 Polyglycolic acid, kim tròn 40mm 1/2C, chỉ dài 90-100cm |
|
67 |
Chỉ Nylon số 4/0, kim tam giác |
|
Cái |
228 |
Chỉ nylon 4/0 kim tam giác kich thước kim 18mm thành phần polyamide, đơn sợi, dài 75 - 80cm. |
|
68 |
Dây truyền dịch an toàn |
|
Sợi |
58.670 |
- Chất liệu nhựa PVC, chiều dài dây 180cm đến 200cm. |
|
69 |
Dây truyền dịch an toàn sử dụng một lần kim thường |
|
sợi |
278.914 |
- Chất liệu nhựa PVC, chiều dài dây 180cm đến 200cm. |
|
70 |
Dây truyền máu |
|
Sợi |
11.297 |
- Chất liệu nhựa PVC, mềm |
|
71 |
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh đếm giọt |
|
Sợi |
5.873 |
- Chất liệu nhựa PVC, độ dài dây ≥ 150cm. |
|
72 |
Găng tay tiệt trùng, không bột |
|
Đôi |
24.685 |
Chất liệu cao su thiên nhiên, chiều dài ≥280mm Có các kích cỡ: 85 ± 5mm; 90 ± 5mm; 95 ± 5mm, không bột. Đóng gói tiệt trùng 01 đôi/túi. |
|
73 |
Găng tay các số chưa tt (dùng trong thăm dò, xn) |
|
Đôi |
2.429.019 |
Chất liệu cao su tự nhiên. Chiều dài: ≥ 240 mm. Có các kích cỡ: 80 ± 5 mm; 95 ± 5 mm; 110 ± 5 mm Bề mặt nhám găng tay nhẵn/nhám hoặc đầu ngón tay nhám, có phủ bột chống dính. |
|
74 |
Găng tay các số tiệt trùng (vn) |
|
Đôi |
681.942 |
Chất liệu cao su tự nhiên. Các số: 6,5; 7;7,5. Chiều dài: 270mm-280mm. Có các kích cỡ: 85 ± 5mm; 90 ± 5mm; 95 ± 5mm. Có phủ bột chống dính. Đóng gói tiệt trùng 01 đôi/túi; mép găng xếp phải thấy được hai ngón tay cái để phân biệt phải trái. |
|
75 |
Dây cho ăn số 6 (có cản quang) |
|
Cái / sợi |
19.970 |
Chất liệu bằng sililcon hoặc nhựa PVC, không chứa DEHP, không latex. |
|
76 |
Dây cho ăn số 16 |
|
Sợi |
2.724 |
Chất liệu nhựa y tế, không chứa DEHP, có nắp; kích cỡ: số 16. Đầu bo tròn, 2 lỗ so le giúp dẫn lưu tối đa tránh tắc nghẽn, chiều dài 40-50cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
77 |
Bóng dẫn lưu Silicone 150ml |
|
Cái |
901 |
Chất liệu silicone, dung tích 150ml - 200ml. Tiệt trùng từng cái đóng gói riêng. |
|
78 |
Dây thông tiểu một nhánh các số |
|
Cái / Sợi |
34.376 |
Chất liệu cao su thiên nhiên, đầu ống bo tròn, được hàn kín liền lạc vào thân ống, chiều dài 40cm. |
|
79 |
Dây thông tiểu hai nhánh các số |
|
Sợi |
55.715 |
Chất liệu cao su thiên nhiên phủ silicon, đầu ống phân thành 2 nhánh tròn mềm, bóng được hàn kín liền lạc vào thân ống. Chiều dài 30-40cm. Các số: 12, 14, 16, 18, 22, 24, 26, 28, 30. Đóng gói tiệt trùng từng sợi. |
|
80 |
Dây thông tiểu hai nhánh số 20 |
|
Sợi |
12.512 |
Chất liệu cao su thiên nhiên phủ silicon, đầu ống phân thành 2 nhánh tròn mềm, bóng nhẵn được hàn kín liền lạc vào thân ống. Chiều dài 30-40cm, số 20. Đóng gói tiệt trùng từng sợi. Bóng cần có độ đàn hồi tốt, không gây bể bóng trong trường hợp gây kích sanh chuyển dạ |
|
81 |
Sonde Pezzer các số |
|
Cái / Sợi |
735 |
Chất liệu cao su thiên nhiên, đầu ống hình quả bí có lỗ thông, dài 40cm (± 2cm). Các số 18, 22, 24, 26, 28. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
82 |
Sonde hậu môn (rectal) số 28 |
|
Sợi |
191 |
Chất liệu nhựa PVC, dài 40-50cm, số 28, đầu ống bo tròn, thân ống trơn láng có dây cản quang, có chia vạch. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
83 |
Sonde Double JJ |
|
Cái |
724 |
Chất liệu bằng nhựa aliphatic polyurethane hai đầu cong, có nhiều lổ bên dọc theo suốt chiều dài JJ, hai đầu mở, dẫn lưu tốt, thời gian đặt ≥ 01 tháng. Kích cỡ: 6Fr, 7Fr. Chiều dài: 25-26 cm. |
|
84 |
Bao đầu dò siêu âm âm đạo |
|
Cái |
1.920 |
Nguyên liệu: cao su thiên nhiên. Chiều dài: 295mm (± 5-10mm), chiều rộng: 44mm (± 1-2mm), độ dày thành bao : 0,18mm (±0,05-0.07mm). Không có chất bôi trơn. Không có chất diệt tinh trùng. |
|
85 |
Bao cao su |
|
Cái |
574.074 |
Chất liệu cao su thiên nhiên, có silicon bôi trơn. Kích thước dài ≥ 170mm, rộng 45-52mm. Đóng gói từng cái. |
|
86 |
Băng thun |
|
Cái |
86 |
Băng thun y tế là một loại băng được làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên, kích thước: 15cm x50cm |
|
87 |
Nút đậy kim luồn |
|
Cái |
95.687 |
Nút đậy kim luồn có cổng bơm thuốc. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
88 |
Khóa 3 chia có dây 25 cm |
|
Cái |
76.691 |
Chất liệu nhựa, khóa 3 chia có 2 đầu khóa luer lock điều chỉnh; Dây nối dài ≥25cm trong suốt, đầu dây có khóa vặn. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
89 |
Lọ nhựa đựng mẫu vô trùng 50ml |
|
Cái |
31.271 |
Lọ có thể tích 50-55ml, được làm bằng nhựa y tế. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
90 |
Túi đựng nước tiểu |
|
Cái |
59.319 |
Chất liệu nhựa PVC trong suốt, dung tích 2.000ml, có vạch chia rõ ràng, chính xác. Có dây treo túi và có van xả đáy. Có dây dẫn nước tiểu dài từ 80cm đến 90cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
91 |
Thông khi đường thở (Airway) số 3 |
|
Cái |
26.174 |
Chất liệu nhựa PVC hoặc PE, dài 90mm±10mm, thiết kế đầu ống bo tròn, thân trơn nhẵn, có đường thông khí ở trung tâm. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
92 |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em |
|
Sợi |
60.772 |
Chất liệu nhựa PVC không chứa DEHP, chiều dài từ 200-240 cm. Ống thông mũi cong đầu mềm. Đóng gói tiệt trùng từng sợi. |
|
93 |
Ống đặt nội khí quản bóng trái khế số 6,5; 7; 7,5 |
|
Cái |
24.532 |
Ống nội khí quản bóng trái kế. chất liệu PVC không chứa Latex, không chứa DEHP, trong suốt, có vạch chia trên thân ống, có dây cản quang dọc thân ống. Thân ống trơn láng, có bóng oval, có dây bơm, xả bóng. Các số 6,5; 7; 7,5. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
94 |
Ống đặt nội khí quản khó |
|
Cái |
12 |
Thanh nhôm phủ PVC bọc ngoài, dài 60-70cm, size 4 đến 10mm. Đường thông khí có vạch chia đánh dấu rõ ràng. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
95 |
Ống đặt nội khí quản lò xo |
|
Cái |
96 |
Ống nội khí quản lò xo mũi - miệng. |
|
96 |
Dây hút dịch phẫu thuật nhựa dẻo 10mm/12mm |
|
Sợi |
50.520 |
Chất liệu bằng nhựa PVC, đường kính trong 10mm, đường kính ngoài 12mm; dài 1,5-2m, chịu được áp lực của máy hút, có cục gù. Đóng gói tiệt trùng 2 lớp từng sợi. |
|
97 |
Ống hút nhớt số 16 |
|
Sợi |
1.538 |
Chất liệu nhựa PVC, dài 45-50cm, 1 đầu bo tròn có đục lỗ, số 16. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
98 |
Ống hút nhớt số 8 có kiểm soát |
|
Sợi |
48.596 |
Chất liệu nhựa PVC, dài 45-50cm, 1 đầu bo tròn có đục lỗ, số 08. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
99 |
Ống nhựa dẻo 8mm/10mm, dài 2m tt (dây hút đờm) |
|
Sợi |
5.488 |
Chất liệu nhựa y tế, đường kính trong 8mm, đường kính ngoài 10mm; chiều dài 1,5-2m, chịu được áp lực của máy hút, có cục gù. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
100 |
Ống nhựa dẻo 8mm/10mm, dài 1,5m tt (dây oxy) |
|
Sợi |
23.004 |
Chất liệu bằng nhựa y tế không chứa DEHP mềm dẻo, đường kính trong 8mm, đường kính ngoài 10mm; chiều dài ≥1,5m; chịu được áp lực cao của máy hút, ống không bị bẹp, có cục gù. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
101 |
Bao đầu camera nội soi vô trùng |
|
Cái |
21.444 |
Chất liệu: Màng nhựa PE trong suốt. Kích cỡ: 15cm x 230-250cm Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
102 |
Cây đè lưỡi |
|
Cái |
12.600 |
Chất liệu nhựa PS hoặc gỗ tự nhiên đã qua xử lý an toàn, trơn láng. Kích thước: Dài 150mm±15mm; Rộng 10mm±2mm; Dày 2mm±0,2mm. Đóng gói tiệt trùng từng cái |
|
103 |
Chổi phết tế bào âm đạo (tiệt trùng) |
|
Cái |
5.400 |
Dùng để xét nghiệm tế bào tử cung. Chiều dài 18-20cm. Tiệt trùng. |
|
104 |
Đầu cone xanh không khía 200-1000ul |
|
Cái |
7.500 |
Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 10-100 mcl, không lọc, không bám dính hoặc có độ bám dính thấp. Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Hấp được ở 121 độ C. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
105 |
Đầu cone 200 mcl có lọc |
|
Cái |
60.672 |
Chất liệu nhựa PP, dung tích hút từ 10-200mcl, có lọc, không bám dinh (non-stick). Không chứa DNA hoặc Dnase hoặc Rnase và nội độc tố. Có khử trùng hoặc tiệt trùng. Tương thích pipette Eppendorf hoặc Gilson đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
106 |
Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2 |
|
Cái |
32.755 |
Chất liệu nhựa y tế, có chức năng lọc vi khuẩn, vi rút, có cổng lấy mẫu khí đo CO2. Lọc vi khuẩn, vi rút hiệu quả ≥ 99,9%. Tiệt trùng từng cái đóng gói riêng. |
|
107 |
Núm đo điện tim dán ngực |
|
Cái |
167.485 |
Vật liệu PE-foam, nút gắn bằng bạc, chống rung, gel y tế không gây dị ứng. |
|
108 |
Lọc vi sinh cho điều áp hút |
|
Cái |
7.216 |
Khả năng lọc: 0,2 micromet. Lọc bằng vật liệu PP |
|
109 |
Lọc ẩm |
|
Cái |
2 |
- Lọc hình trụ, đường kính trong 1.5cm, đường kính ngoài 2 cm. |
|
110 |
Lọc bụi thô |
|
Cái |
2 |
- Lọc hình trụ, đường kính trong 2.5cm, đường kính ngoài 3 cm. |
|
111 |
Lọc bụi mịn |
|
Cái |
2 |
- Lọc hình trụ, đường kính trong 2.5cm, đường kính ngoài 3 cm. |
|
112 |
Lọc khí dầu vào |
|
Cái |
1 |
- Lọc hình tròn, đường kính 10 cm. |
|
113 |
Lame mờ |
|
Miếng |
469.427 |
Chất liệu bằng kính trong suốt, 1 đầu kính được mài mờ. Kích thước 76mm (±0,2mm) x 26mm (±0,6mm) |
|
114 |
Lamelle dài 22 x 22mm |
|
Miếng |
29.400 |
Chất liệu bằng thủy tinh trong suốt, được đóng gói riêng biệt, hút chân không và bảo quản trong điều kiện khô ráo. Kích thước: (22 x 22mm) ± 0,2mm. |
|
115 |
Ống nghiệm Edta |
|
Ống |
87.800 |
Ống nghiệm nhựa y tế, kích thước 12 (± 1) x 75mm, có nắp, bên trong có chất EDTA K2, kháng đông cho 2ml máu. |
|
116 |
Ống nghiệm Edta nắp đậy cao su |
|
Ống |
219.313 |
Ống nghiệm nhựa y tế, kích thước 12 (± 1) x 75mm, có nắp cao su, bên trong có chất EDTA K2 |
|
117 |
Ống nghiệm Edta chân không 13*75mm |
|
Ống |
318.390 |
- Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng. |
|
118 |
Ống nghiệm Heparin |
|
Ống |
252.387 |
Ống nghiệm nhựa y tế, kích thước 12 (± 1) x 75mm, có nắp, bên trong có chất Heparin. |
|
119 |
Ống nghiệm Litium heparin chân không 13*75mm |
|
Ống |
387.800 |
- Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng. |
|
120 |
Ống nghiệm Serum |
|
Ống |
20.266 |
Nắp nhựa màu đỏ, ống nhựa 12x75mm. Sử dụng hạt nhựa, có vạch định mức, ghi rõ thể tích trên nhãn ống. |
|
121 |
Ống nghiệm serum chân không 4-6 ml, 13*75mm |
|
Ống |
56.390 |
- Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng. |
|
122 |
Ống nghiệm đụng mẫu có nắp nhựa dãy 8 ống đục |
|
Chuỗi |
480 |
Dải 8 ống 0,1ml màu trắng đục, để sử dụng trong qPCR, chiều cao ống thấp (low profile), làm bằng Polypropylene USP VI, không chứa DNase, RNase, DNA, chất ức chế PCR, ATP và Endotoxin, Tỷ lệ bay hơi dưới 5% |
|
123 |
Tube 0,5ml PCR |
|
Cái |
1.000 |
Thể tích ống: 0,5ml. Ống có thành mỏng, đồng đều đảm bảo truyền nhiệt tối ưu; trong suốt giúp quan sát dễ dàng nghiệm phẩm; nắp đậy kín, chống bay hơi; không chứa các chất ức chế DNase, RNase, DNA; phạm vi nhiệt độ: ổn định từ -20ºC đến 100ºC. |
|
124 |
Cassette nhựa có nắp |
|
Cái |
240.000 |
Chất liệu nhựa, kích thước lỗ nhỏ 1mm x 1mm. Có nắp đóng mở linh hoạt, nắp gắn được với hộp để thuận tiện cho công tác chuyên môn, có nhiều màu để lựa chọn. Có ngàm khóa chắc chắn để tránh mất mẫu. Kích thước hộp (Dài x Rộng x Cao): (40 x 28 x 6,8) ± 0,2mm. Tương thích với máy in cassette đang sử dụng tại bệnh viện |
|
125 |
Van peep và đầu chữ T một lần |
|
Cái |
200 |
Đường kính kết nối với dây thở: 22mm/ 15mm/ 10mm. Van Peep 2-10 cm, H20 kèm càng, dùng 1 lần. Dùng cho trẻ em, sơ sinh |
|
126 |
Vòng TCU |
|
Cái |
60 |
TCU 380A có cấu trúc bằng nhựa polyethylene kết hợp với một lượng nhỏ dây đồng quấn quanh thân vòng tránh thai. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
127 |
Túi dẹp 100mm x 200m máy ép túi tiệt trùng |
|
Cuộn |
116 |
- Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt. |
|
128 |
Túi dẹp 200mm x 200m máy ép túi tiệt trùng |
|
Cuộn |
428 |
- Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt. |
|
129 |
Túi dẹp 250mm x 200m máy ép túi tiệt trùng |
|
Cuộn |
428 |
- Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt |
|
130 |
Túi dẹp 300mm x 200m máy ép túi tiệt trùng |
|
Cuộn |
138 |
- Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt |
|
131 |
Túi dẹp 75mm x 200m máy ép túi tiệt trùng |
|
Cuộn |
78 |
- Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt. |
|
132 |
Túi dẹp 150mm x 200m máy ép túi tiệt trùng |
|
Cuộn |
428 |
- Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt |
|
133 |
Túi ép 100mm x 70m |
|
Cuộn |
144 |
- Giấy gói dụng cụ để hấp tiệt trùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng H2O2 loại có 2 mặt. Mặt Tyvek cho phép thẩm thấu H2O2. Mặt Milag trong suốt, không thẩm thấu H2O2. |
|
134 |
Túi ép 150mm x 70m |
|
Cuộn |
60 |
- Giấy gói dụng cụ để hấp tiệt trùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng H2O2 loại có 2 mặt. Mặt Tyvek cho phép thẩm thấu H2O2. Mặt Milag trong suốt, không thẩm thấu H2O2. |
|
135 |
Túi ép 250mm x 70m |
|
Cuộn |
24 |
- Giấy gói dụng cụ để hấp tiệt trùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng H2O2 loại có 2 mặt. Mặt Tyvek cho phép thẩm thấu H2O2. Mặt Milag trong suốt, không thẩm thấu H2O2. |
|
136 |
Túi phồng 300mm x 100m máy ép túi tiệt trùng |
|
Cuộn |
78 |
- Mép túi có ≥ 3 đường hàn nhiệt |
|
137 |
Test sinh học kiểm soát tiệt trùng vi sinh |
|
Ống |
393 |
Giám sát chu trình tiệt khuẩn hơi nước, tương thích với cả hai máy tiệt khuẩn hơi nước trọng lực và máy có tính năng hút chân không. Cho kết quả đọc từ 20 đến 25 phút. Mỗi ống cấu tạo bằng chất liệu polypropylene, chứa ≥ 105 bào tử vi khuẩn Geobacillus stearothermophilus, độ nhạy cảm hệ thống ≥ 97%.Quan sát được sự đổi màu bằng mắt thường khi ủ ống chứng dương |
|
138 |
Tép kiểm soát hơi nước (chỉ thị hóa học) |
|
Miếng |
25.600 |
Test kiểm soát hơi nước tiệt trùng thâm nhập bên trong gói hấp. Kích thước: rộng ≥14mm, dài ≥190mm. |
|
139 |
Áo giấy |
|
Cái |
10.960 |
Chất liệu vải không dệt 3 lớp, chiều rộng 150-160cm, chiều dài 125-140cm, không tiệt trùng, đóng gói riêng |
|
140 |
Áo phẫu thuật |
|
Cái |
18.109 |
Chất liệu vải không dệt SMMMS, màng nhựa PE, trọng lượng ≥ 43gsm, chống thấm, chiều rộng 150-160cm, chiều dài 125-140cm. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
141 |
Bộ khăn PT lấy thai có kèm túi dịch và màng PT |
|
Bộ |
28.900 |
Bộ khăn bao gồm: |
|
142 |
Bộ khăn tiểu phẫu phụ khoa |
|
Bộ |
2.870 |
Chất liệu vải không dệt SMMS, màng nhựa PE |
|
143 |
Bộ khăn sanh dùng cho bàn sanh điện |
|
Bộ |
18.000 |
Bộ khăn bao gồm: |
|
144 |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi cắt tử cung |
|
Bộ |
2.860 |
Bộ khăn bao gồm: |
|
145 |
Giấy in tương thích máy siêu âm UPP 110S 110mm*20m |
|
Cuộn |
4.069 |
Giấy in tương thích các máy in nhiệt trắng đen Sony UP đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
146 |
Giấy in monitor sản COROMETRIC 152mm*90mm |
|
Cuộn / xấp |
4.514 |
Giấy in nhiệt, tương thích tất cả máy Corometric đang sử dụng tại bệnh viện. Kích thước: 152mm ± 1mm x 90mm± 1mm x150 sheets |
|
147 |
Giấy in monitor sản HP |
|
Xấp |
4.435 |
Giấy in nhiệt, tương thích tất cả máy HP đang sử dụng tại bệnh viện. Kích thước: 150mm ± 1mm x100mm± 1mm x150 sheets |
|
148 |
Giầy giấy |
|
Đôi |
18.203 |
Chất liệu: vải PP không dệt. Kích thước 17-20cm x 35-40cm. Không tiệt trùng |
|
149 |
Giấy gói 90cm x 90cm |
|
Tờ |
8.640 |
Giấy gói dụng cụ chất liệu vải không dệt, kích thước 90cm x 90cm |
|
150 |
Giấy thấm lấy mẫu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh |
|
Tờ |
70.000 |
- Chất liệu cotton hoặc cellulose, dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh theo tiêu chuẩn NBS01-A6 của CLSI. Dùng trong xét nghiệm y khoa (IVD). |
|
151 |
Khăn trải có lỗ |
|
Cái |
3.200 |
Chất liệu vải không dệt, không thấm nước. Kích thước 30cm x 30cm |
|
152 |
Nón giấy tiệt trùng thun đơn |
|
Cái |
252.202 |
Chất liệu vải không dệt, thun mềm, đường kính 52cm - 54cm. Đóng gói tiệt trùng 100 cái / gói |
|
153 |
Quần giấy không tiệt trùng |
|
Cái |
12.060 |
Chất liệu vải không dệt. Chiều dài quần 100-120 cm, lưng thun, có thể điều chỉnh vòng bụng. Không cần tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái |
|
154 |
Đĩa PCR 96 giếng trắng đục, thành mỏng (half skirt) |
|
Cái |
400 |
- Đĩa PCR 96 giếng, thể tích ≥ 200 uL. |
|
155 |
Giấy đo điện tim 3 cần |
|
Cái |
60 |
|
|
156 |
Giấy đo điện tim 6 cần, giấy trắng không sọc. Kích thước: 110mmx140mmx200 tờ |
|
Cái |
120 |
|
|
157 |
Bơm tiêm sử dụng trong TTON 10ml |
|
Cái |
31.148 |
Chất liệu Polypropylene, trong suốt, thể tích 10ml, không kim, đầu xoắn (luer lock), có vạch chia rõ ràng, không độc tố, không chất gây sốt, không latex. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Có lực hút vào và đẩy ra dung dịch êm, nhẹ nhàng, không bị rít, cứng. |
|
158 |
Pipette pasteur 150mm không tiệt trùng |
|
Cái |
2.700 |
Chất liệu thủy tinh; dung tích 3ml, chiều dài 150mm. Không tiệt trùng, không có bông chặn. |
|
159 |
Kim lưu giữ trứng |
|
Cây |
1.450 |
Dùng để giữ trứng trong kỹ thuật tiêm tinh trùng vào bào tương trứng, góc nghiêng đầu kim 35độ, đường kính ngoài 120um, đường kính trong 20-30 um., chiều dài 50-60 mm. Có chứng nhận MEA test. Đóng gói tiệt trùng từng cái |
|
160 |
Kim chọc hút trứng |
|
Cái |
2.769 |
Chiều dài ≥ 30cm, kim 17G, có đầu nhọn với 3 mặt vát. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
|
161 |
Tube 15 ml đáy nhọn, nắp vặn (tiệt trùng) |
|
Cái |
24.495 |
Chất liệu nhựa Polystyren, trong suốt, dung tích 15ml, đáy nhọn, có vạch chia trên thân ống, có tiệt trùng. |
|
162 |
Que cấy nhựa dùng một lần cỡ 10 mcl, đầu tròn |
|
Que |
52.000 |
Chất liệu bằng nhựa, gắn liền đầu khuyên cấy hình tròn, thể tích 10 mcl, tiệt trùng |
|
163 |
Tăm bông gỗ phết mẫu xét nghiệm |
|
Cây |
27.590 |
Tăm bông cán gỗ dùng trong phết lấy mẫu; sử dụng một lần; tiệt trùng từng gói, gói/1 ống nhựa có nắp. |
|
164 |
Lưỡi dao cắt lọc bệnh phẩm |
|
Cái |
300 |
Chất liệu bằng thép không gỉ, dài 130mm, gắn tương thích với cán dao F-130P. |
|
165 |
Que tre |
|
Gói |
214 |
Chất liệu tre thiên nhiên, không bị ẩm mốc và mối mọt; chất liệu dai, chắc chắn. Dài từ 10-15 cm. Hai đầu không vót nhọn. |
|
166 |
Băng đựng hóa chất máy hấp nhiệt độ thấp |
|
Cái |
1.020 |
- Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp. Mỗi băng gồm 10 cell chứa 1,8 ml H2O2 có nồng độ 58%. |
|
167 |
Bộ bảo dưỡng kit 1 máy hấp nhiệt độ thấp |
|
Bộ |
6 |
- Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy STERRAD 100S. |
|
168 |
Nhiệt kế âm sâu (<-50oC) |
|
Cái |
2 |
|
|
169 |
Nhiệt kế tủ lạnh |
|
Cái |
7 |
|
|
170 |
Nhiệt ẩm kế/ Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm (Nhiệt ẩm kế cơ) |
|
Cái |
3 |
|
|
171 |
Chỉ thị đông băng |
|
Cái |
3 |
Là thiết bị giúp theo dõi xem nhiệt độ bảo quản vắc xin dưới 0°C. Kích thước ngoài (DxRxC) là (49x30x10.5 mm) ± 1mm. Kích thước màn hình hiển thị: (10x10 mm) ± 1mm. Thời gian tới hạn cảnh báo 60 phút – nhiệt độ dưới 0°C. |
|
172 |
Bộ dây thở dùng cho máy gây mê giúp thở (ống nẫng) |
|
Bộ |
9.780 |
Bộ dây thở chất liệu bằng PVC, hoặc PE, hoặc PP không chứa Latex và DEHP, loại dùng 1 lần, gồm: |
|
173 |
Miếng dán đĩa PCR 96 giếng chịu nhiệt dùng một lần trong Realtime PCR |
|
Cái |
3.000 |
Trong suốt, dùng trong Realtime PCR đọc tín hiệu từ trên xuống, Không chứa DNase, RNase, DNA, RNA, chất ức chế PCR, kết dính mạnh, tốc độ bay hơi <5%, nhiệt độ hoạt động từ -20°C-110°C. |
|
174 |
Cổng tiêm mẫu |
|
Cái |
1 |
Phễu làm bằng thép không rĩ, chân phễu bằng PEEK (Polyether Ether Ketone). Đường kính 1.5 cm.tương thích với bộ lấy mẫu PAL RSI của máy Qsight 210MD |
|
175 |
Bộ mao quản 8 ống dài 50cm cho máy ABI 3500 |
|
Bộ |
4 |
Bộ mao quản gồm cụm 8 ống mao quản dài 50cm được lắp ráp sẵn trên một mảng, có khung tích hợp để dễ dàng lắp đặt. Dùng để bơm mẫu điện di trên máy ABI3500 của bệnh viện đang có tại khoa |
|
176 |
Bộ kit bảo trì máy nén |
|
Bộ |
2 |
- Bộ kit bảo trì máy nén dùng cho máy sinh khí ni tơ Genius 1025, bao gồm: |
|
177 |
Dây SPO2 GE-B40i |
|
Cái |
12 |
Bộ dây điện tim 5 chuyển đạo, tương thích tất cả monitor GE đang sử dụng tại bệnh viện. |
|
178 |
Đầu dò khối phổ |
|
Cái |
2 |
- Đường kính ngỏ vào: 6 mm |
|
179 |
Đầu nối khí máy nén |
|
Cái |
2 |
- Đầu nối nhanh khí nén bằng thép, nối ống đường kính 1/4 inch, tương thích cho máy sinh khí ni tơ Genius 1025 |
|
180 |
Ống dây dẫn mẫu |
|
Cuộn |
12 |
- Đường kính trong (ID): 0.13 mm, Chiều dài: 1.5 mét, Đường kính ngoài (OD): 1.6mm, dùng cho máy Qsight 210MD |
|
181 |
Roto bộ lấy mẫu |
|
Cái |
1 |
- Roto 6 cổng tương thích với bộ lấy mẫu PAL RSI của máy Qsight 210MD |
|
182 |
MicroPlates Kit |
|
Cái |
15 |
Đĩa 96 giếng đáy chữ U, polystyrene, không chứa kim loại nặng. |
|
183 |
Miếng dán đậy đĩa PCR dùng nhiều lần (septa) |
|
Cái |
100 |
Miếng silicon cho đĩa PCR 96 giếng dùng trong xét nghiệm PCR. Dùng để đậy đĩa PCR, có khả năng chịu nhiệt cao, kháng hóa chất. |
|
184 |
Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil- LVO 700 1 liter) |
|
Chai |
1 |
- Dung tích: 01 Lít |
|
185 |
Dầu bôi trơn bộ lấy mẫu tự động |
|
Chai |
1 |
- Bao gồm: 1 que tra dầu bôi trơn và tuýp dầu bôi trơn |
|
186 |
Chỉ nylon 6/0, kim tam giác |
|
Tép |
600 |
Chỉ nylon 6/0 không tan tổng hợp, đơn sợi, kim tam giác, kich thước 13mm, 3/8C thành phần polyamide, dài 75 - 80cm |
|
187 |
Chỉ tơ nha khoa |
|
Cuộn |
202 |
Sợi PTFE hoặc Nylon hoặc sợi polymer, đơn sợi hoặc đa sợi, có tẩm hoặc không tẩm hương liệu. Chiều dài 50m/cuộn. |
|
188 |
Chêm gỗ |
|
Cái |
1 |
Chêm gỗ chèn chặt các dụng cụ hỗ trợ trám, phục hình răng, chỉnh nha. Cấu tạo hình tam giác trơn. Không kích ứng niêm mạc. |
|
189 |
Chỉ tiêu Catgut Chromic số 3/0 |
|
Tép |
10 |
Chỉ tiêu sinh học tan chậm Catgut Chromic số 3/0 kim tròn 1/2C 26mm, chỉ dài 70-80 cm. |
|
190 |
Chỉ co nướu |
|
Lọ |
5 |
Sợi dệt hoặc bện, đa dạng kích cỡ. Chiều dài ≥ 240cm/lọ. |
|
191 |
Chổi đánh bóng |
|
Cái |
1.464 |
Đầu chổi làm bằng sợi cước, đa dạng kích cỡ. |
|
192 |
Đai matric |
|
Gói |
102 |
Đai kim loại, linh hoạt và mềm dẻo |
|
193 |
Đai nhám kẻ |
|
Sợi |
25 |
Vật liệu thép không gỉ, một hoặc hai mặt nhám |
|
194 |
Đài đánh bóng Composite |
|
Cái |
10 |
Cao su hoặc Silicone mềm. Đa dạng hình dạng cho các bước đánh bóng khác nhau. |
|
195 |
Gạc cầm máu gelatin 1x1x1cm |
|
Miếng |
74 |
Vật liệu: Gelatin tinh khiết, kích thước 1x1x1 cm, có khả năng tự tiêu trong cơ thể. |
|
196 |
Giấy cắn |
|
Tép |
22 |
Giấy cắn: Giấy tẩm mực, độ dày ≤120 μm. Màu xanh hoặc đỏ. |
|
197 |
Ống hút nước bọt |
|
Cái |
3.220 |
Chất liệu nhựa dẻo, trong suốt có một lõi kim loại nhỏ bên trong để cố định cho việc uốn và tạo hình |
|
198 |
Viên đánh bóng |
|
Viên |
600 |
Chất liệu nhựa dẻo, có dây (lõi) kim loại hoặc nhựa dẻo bên trong để định hình, có thể bẻ cong. |
2. Địa điểm cung cấp hàng hóa:
- Bệnh viện Từ Dũ, 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Thời gian giao hàng dự kiến:
- Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện.
4. Thành phần và quy cách hồ sơ báo giá
- Bảng chào giá theo phụ lục I đính kèm
- Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Phụ lục II đính kèm
- Lưu ý: Nhà thầu gửi Bảng chào giá và Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật file excel qua địa chỉ Email quanlydauthau@tudu.com.vn hoặc USB.
Các thông tin khác (nếu có): Tài liệu kỹ thuật hàng hóa
Các hồ sơ gửi kèm bảng chào giá phải được sao y bản chính hoặc sao y công ty hoặc đóng mộc treo của công ty
Nhà cung cấp cần cung cấp đầy đủ các tài liệu các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các tài liệu liên quan mà công ty đã kê khai trong bảng chào giá.
Các báo giá không thể hiện đầy đủ việc đáp ứng cấu hình, tính năng kỹ thuật của thiết bị chào giá so với yêu cầu mời báo giá sẽ không được xem xét.
Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Công ty.
Trân trọng./.
|
Nơi nhận: - Các Công ty; - Lưu: HCQT (Tổ đấu thầu). |
KT. GIÁM ĐỐCPHÓ GIÁM ĐỐC
BS.CKII. Vương Đình Bảo Anh |
|
|
|
|
Phụ lục MẪU BÁO GIÁ (Đính kèm theo Thông báo số /TB-BVTD ngày tháng năm 2026) |
|
|
||||||||||||||||||||
|
Kính gửi: BỆNH VIỆN TỪ DŨ |
|
|
||||||||||||||||||||
|
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Bệnh viện Từ Dũ, chúng tôi .... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; |
|
|||||||||||||||||||||
|
|
|
1. Báo giá cho các hàng hóa/ thiết bị y tế |
|
|
||||||||||||||||||
|
STT |
Mã theo quyết định 5086/QĐ-BYT (nếu có) |
Tên hàng hóa theo quyết định 5086 |
Tên hàng hóa/ thiết bị y tế |
Tên thương mại |
Tính năng kỹ thuật |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Ký, mã, nhãn hiệu, model |
Hãng sản xuất/ Nước sản xuất |
Năm sản xuất |
Quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng/ khối lượng |
Đơn giá có thuế GTGT (VND) |
Chi phí cho các dịch vụ liên quan (VND) |
Thuế, phí, lệ phí (nếu có) (%) |
Thành tiền (VND) |
Mã HS |
|||||
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế) 2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: …. ngày, kể từ ngày ….. tháng ….. năm 2025. |
|
|
||||||||||||||||||
|
|
|
3. Chúng tôi cam kết: ……., Ngày…. tháng…..năm Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(18) (Ký tên, đóng dấu (nếu có)) |
|
|
||||||||||||||||||
Ghi chú:
(1) Mã theo quyết định 5086/QĐ-BYT(nếu có): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã vật tư y tế theo quyết định 5086/QĐ-BYT(nếu có);
(2) Tên hàng hóa theo quyết định 5086: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chính xác tên hàng hóa đã đăng ký mã vật tư y tế theo quyết định 5086/QĐ-BYT (Nếu có) trên cổng Bảo hiểm xã hội tương ứng;
(3)Tên hàng hóa/ thiết bị y tế: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi tên hàng hóa hoặc thiết bị y tế theo đúng yêu cầu trong Yêu cầu báo giá
(4) Tên thương mại: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên thương mại ương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột(3)
(5) Tính năng kỹ thuật: Hãng sản xuất, nhà cung cấp miêu tả khái quát thông số kỹ thuật của thiết bị và gửi kèm các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật
(6) Tiêu chuẩn chất lượng: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể các giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng và c1c tài liệu chứng imnh gửi kèm các tài liệu chứng minh
(7) Ký, mã, nhãn hiệu, model: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột (3)
(8) Hãng sản xuất/ Nước sản xuất: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể Hãng sản xuất, nước sản xuất (xuất xứ) của thiết bị y tế
(9) Năm sản xuất: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất của thiết bị y tế
(10) Quy cách đóng gói: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể nquy cách đóng gói của thiết bị y tế
(11) Đơn vị tính: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể đơn vị tính của thiết bị y tế
(12) Số lượng/khối lượng: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.
(13) Đơn giá có thuế GTGT (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá đã bao gồm thuế tương ứng với từng thiết bị y tế và bằng đồng Việt Nam (VND)
(14) Chi phí cho các dịch vụ liên quan (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo hành cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước và bằng đồng Việt Nam (VND)
(15)Thuế, phí, lệ phí (nếu có) (%): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) (5% hoặc 8% hoặc 10%) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế.
(16) Thành tiền (VND): Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá và bằng đồng Việt Nam (VND)
(17) Mã HS: Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế
(18) Người đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.
|
BẢNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU KỸ THUẬT (Kèm theo Báo giá số .... ngày … tháng …..năm 2026 của Công ty….) |
||||||
|
Tên công ty: |
|
|||||
|
STT |
Danh mục |
Yêu cầu mời chào giá |
Đáp ứng chào giá |
Tài liệu tham chiếu (2) |
Tự đánh giá (Đạt/Không đạt) (3) |
|
|
Xuất xứ (Mã ký hiệu, nước sản xuất, hãng sản xuất ) |
Thông số kỹ thuật (1) |
|
||||
|
1 |
Hàng hóa 1 |
…….. |
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa 2 |
…….. |
|
|
|
|
|
…….. |
…….. |
…….. |
|
|
|
|
|
(1) Ghi chính xác thông số kỹ thuật theo đúng thông số của hàng hóa chào giá. |
|
|||||
|
(2) Chỉ dẫn tài liệu (bản cứng, bản mềm) chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa chào giá. (3) Yêu cầu các đơn vị báo giá cung cấp đầy đủ và đánh giá chính xác các thông số, tính năng kỹ thuật theo mẫu trên. - Yêu cầu thông số kỹ thuật quy định trong mục này là tối thiểu, chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn chế. Bất kỳ thương hiệu, ký mã hiệu (nếu có) trong tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết là để minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật. Vì vậy, các đơn vị báo giá có thể giới thiệu những hàng hóa có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Trong trường hợp đó phải giải trình, chứng minh mặt hàng chào giá có tính năng, thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với yêu cầu của Thư chào giá - Các báo giá không có mục Tự đánh giá (3), không cung cấp đủ tài liệu tham chiếu, có thể sẽ không được xem xét.
|
||||||



