Bệnh viện Từ Dũ có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu Mua sắm Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu và ngoại kiểm tiền sản giật theo yêu cầu chuyên môn năm 2026, với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Từ Dũ.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
DS. Bùi Đức Tâm – Phòng Vật tư Thiết bị y tế.
Số điện thoại: 028. 54042811 - 0903728930 (Số nội bộ: 336).
Nhận qua Email (file excel): baogiatuduvthc@gmail.com
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp hoặc theo đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Vật tư Thiết bị y tế - Bệnh viện Từ Dũ, 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh (Bản báo giá có đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên).
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 10giờ 00, ngày 23/01/2026 đến trước 14 giờ 00
ngày 03/02/2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 03 /02/2026.
II. Nội dung yêu cầu báo giá
- Danh mục hàng hóa:
|
STT |
Danh mục hàng hóa/ dịch vụ |
ĐVT |
Số lượng |
Mô tả chi tiết |
Địa điểm thực hiện |
Quy cách |
Ghi chú |
|
01 |
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu |
ml |
120 |
'- Chương trình ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu đáp ứng 25 thông số hoặc tương đương, bao gồm cả thông số ACR, Amylase, Copper. - Có chu kỳ bắt đầu tháng 1 đến 12 hằng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các trung tâm kiểm chuẩn. - Dạng đông khô, có nguồn gốc từ mẫu trộn nước tiểu người. Tần xuất phân tích: 2 tuần/1 lần - Bảo quản ở 2-8 độ C. |
Phòng Vật tư thiết bị y tế - Bệnh viện Từ Dũ |
Bộ 12 x 10ml |
|
|
02 |
Hóa chất ngoại kiểm tiền sản giật |
ml |
6 |
- Chương trình ngoại kiểm tiền sản giật đáp ứng 04 thông số: PAPP-A, PIGF, sFlt-1, sFlt-1/PIGF ratio. - Mẫu huyết thanh người, dạng đông khô. Tần xuất: hàng tháng. Chu kỳ bắt đầu từ tháng 1. - Bảo quản ở 2-8 độ C. |
Phòng Vật tư thiết bị y tế - Bệnh viện Từ Dũ |
6 x 1ml |
|
2. Địa điểm cung cấp: Bệnh viện Từ Dũ, 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Thời gian giao hàng dự kiến:
Giao hàng tửng đợt trong thời gian 12 tháng (theo yêu cầu đặt hàng của Phòng Vật tư Thiết bị y tế bằng văn bản / fax / e.mail / điện thoại);
Thời gian giao hàng: giao hàng trong vòng 24 - 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Phòng Vật tư Thiết bị Y tế.
4. Các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:
Tạm ứng: Không áp dụng
Phương thức thanh toán: Chuyển khoản.
Đồng tiền thanh toán: Việt Nam đồng.
Số lần thanh toán: Theo từng đợt giao hàng.
Thời hạn thanh toán: Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hoàn tất thủ tục thanh toán (biên bản giao nhận, biên bản nghiệm thu hàng hóa, bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp pháp đúng quy định và chứng từ thanh toán theo từng đợt).
5. Các thông tin khác (nếu có): Tài liệu kỹ thuật hàng hóa
Các hồ sơ gửi kèm bảng chào giá phải được sao y bảng chính hoặc sao y công ty hoặc đóng mộc treo của công ty
Đơn vị báo giá: là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp hoặc đơn vị được ủy quyền hợp pháp từ nhà phân phối/nhà sản xuất của hàng hóa.
|
PHÒNG VẬT TƯ THIẾT BỊ Y TẾ
|
|
BS.CKII. Đinh Gia Đức |
|
BÁO GIÁ |
|||||||||||||||||
|
Kính gửi: BỆNH VIỆN TỪ DŨ |
|||||||||||||||||
|
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Bệnh viện Từ Dũ, chúng tôi .... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; |
|||||||||||||||||
|
1. Báo giá cho các hàng hóa |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã theo quyết định 5086/QĐ-BYT(nếu có) |
Tên hàng hóa theo quyết định 5086 |
Tên hàng hóa |
Tên thương mại |
Tính năng kỹ thuật |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Ký, mã, nhãn hiệu, model |
Hãng sản xuất/ Nước sản xuất |
Quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng/khối lượng |
Đơn giá có thuế GTGT |
Thuế, phí, lệ phí (nếu có) |
Thành tiền |
Mã HS |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú : Ghi cụ thể đơn giá có thuế (5% hoặc 8% hoặc 10%) vào cột Thuế, phí, lệ phí Khi in xóa dòng này |
|
||||||||||||||||
|
2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: 90 ngày, kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2026. |
|||||||||||||||||
|
3. Chúng tôi cam kết:
……., Ngày…. tháng…..năm Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp (Ký tên, đóng dấu (nếu có)) |
|||||||||||||||||



